ADMICRO
01AMBIENT

Lý thuyết câu điều kiện loại 1 và bài tập kèm theo

31/05/2021 0 Bytes 220 lượt xem 2 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210531/602539842588_20210531_194254.pdf?r=1728
ADSENSE
QUẢNG CÁO
Banner-Video

Dưới đây là Lý thuyết câu điều kiện loại 1 và bài tập kèm theo đã được Hoc247 biên soạn. Với các dạng bài tập khác nhau, các em sẽ có cơ hội luyện tập và củng cố kiến thức về câu điều kiện loại 1. Mời các em cùng xem chi tiết tư liệu ngay sau đây.

 

 
 

LÝ THUYẾT CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1 VÀ BÀI TẬP KÈM THEO

1. Lý thuyết

1.1. Khái niệm

Câu điều kiện loại 1 thường dùng để đặt ra một điều kiện có thể có thật (ở hiện tại hoặc tương lai) với kết quả có thể xảy ra.

1.2. Công thức

Cấu trúc:

Mệnh đề điều kiện

Mệnh đề chính

If + S + V(s/es)

S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)

IF+ thì hiện tại đơn

Will + Động từ nguyên mẫu

 

1.3. Cách sử dụng

Mệnh đề If có thể đứng đầu câu hoặc giữa câu. Thông thường, mệnh đề trước If chia ở thì hiện tại đơn, còn mệnh đề sau thì chia ở thì tương lai đơn.

Câu điều kiện loại 1 dùng để chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

EX: If I get up early in the morning, I will go to school on time.

(Nếu tôi dậy sớm vào buổi sáng, tôi sẽ đến trường học đúng giờ)

Câu điều kiện loại 1 có thể sử dụng để đề nghị và gợi ý

EX: If you need a ticket, I can get you one.

Nếu bạn cần mua vé, tôi có thể mua dùm bạn một cái.

Câu điều kiện loại 1 dùng để cảnh báo hoặc đe dọa

EX: If you come in, he will kill you.

Nếu bạn bước vào đó, anh ta sẽ giết bạn.

1.4. Một vài lưu ý

  • Đôi khi có thể sử dụng thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề.
  • Có thể sử dụng “will” trong mệnh đề IF khi chúng ta đưa ra yêu cầu
  • Có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành trong mệnh đề IF
  • Trong trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh vào tính liên tục, trạng thái đang diễn ra, hoàn thành của sự việc.

1.5. Các biến thể của câu điều kiện loại 1

a. Biến thể mệnh đề chính

Trường hợp thể hiện sự đồng ý

If + S + simple present, S + may/can + V-inf

Trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh trạng thái diễn ra/hoàn thành của sự việc

If + S + simple present, S + future continuous/ future perfect (will be V_ing / will have V3/ed)

Ex: If we start building this supermarket today, we will have finished by April.

(Nếu chúng ta khởi công xây dựng siêu thị này hôm nay, chúng ta sẽ hoàn thành xong trước tháng Tư)

Trường hợp câu gợi ý, khuyên nhủ, yêu cầu hoặc đề nghị.

If + S + simple present, S + would like to/must/have to/should + V-inf

Ex: If you want to meet my boss, you should wait for a while.

(Nếu bạn muốn gặp sếp tôi, thì bạn nên đợi một lát.)

Trường hợp câu mệnh lệnh.

If + S + simple present, (Don’t ) + V-inf

Ex: If you don’t leave now, you will miss the bus. (Nếu bây giờ bạn không đi thì bạn sẽ nhỡ chuyến xe buýt.)

b. Biến thể mệnh đề IF

Trường hợp sự việc đang xảy ra trong hiện tại.

If + S + present continuous , S + will + V_inf

Ex: If you are studying, I will not disturb you. (Nếu bạn đang học thì tôi sẽ không làm phiền bạn.)

Trường hợp sự việc không chắc về thời gian.

If + S + present perfect, S + will + V-inf

Ex: If he has finished cooking, I will try out his food. (Nếu anh ta nấu xong thì tôi sẽ thử các món của anh ấy.)

2. Bài tập

2.1. Hoàn thành những câu sau với “if + Present Simple + will/won't”, sử dụng những từ trong ngoặc đơn ( ). Đôi khi bạn không cần thay đổi những từ trong ngoặc đơn.

If it rains (it/rain), we won’t go (we/not/go) fishing.

1. If__________(the weather/be) beautiful tomorrow, ____________(we/drive) tothe beach.

2. If ___________ (she/send) the letter now, ____________ (they/receive) ittomorrow.

3. ____________ (Fred/be) angry if ___________ (Jack/arrive) late again.

4. ______________ (I/come) to your house if ________(I/have) enough time.

5. If ____________ (she/not/pass) this exam, ____________ (she/not/get) the job that she wants.

6. _______________ (you/learn) a lot if _____________ (you/take) this course.

7. If ____________ (I/get) a ticket, ________________(I/go) to the cinema.

8. ____________ (I/buy) that machine if _______________(it/not/cost) too much.

9. ____________ (you/run) very fast, ______________ (you/catch) the taxi.

10. __________(I/go) to the doctor's if ____________ (I/not/feel) better tomorrow.

11.______________ (they/win) this match, ___________ (they/be) the champions.

2.2. Hoàn thành những đoạn đối thoại sau với thì hiện tại đơn hoặc dạng “will/won't” của những từ trong ngoặc đơn ( ). Đôi khi bạn không cần thay đổi từ trong ngoặc đơn.

A: We must be at the theatre at 7 o'clock.

-----> B: Well, if we take (we/take) a bus at six o'clock, we won't be (we/not/be) late.

1. A: I'd like a magazine.

B: Well, _________ (I/buy) one for you if _________(I/go) to the shop later.

2. A: Has Jack phoned yet?

B: No, and if ________ (he/not/phone) this afternoon, _________ (I/phone) him this evening.

3. A: Is Mary there, please?

B: No, but if ________ (you/want) to leave a message,_________ (I/give) it to her.

4. A: Is Tom going to pass his exam?

B: Well, ________ (he/fail) if ________ (he/not/study) harder.

5. A: Could I have some information about this year's concerts, please?

B: Yes, if _________ (you/fill in) this form, _________(I/send) it to you in the post

2.3. Hoàn thành các câu sau đây theo điều kiện loại 1 của những từ trong ( ).

1) If we __________ (to send) an invitation, our friends __________ (to come) to our party.

2) He __________ (not/to understand) you if you __________ (to whisper).

3) They __________ (not/to survive) in the desert if they __________ (not/to take) extra water with them.

4) If you __________ (to press) CTRL + s, you __________ (to save) the file.

5) You __________ (to cross) the Channel if you __________ (to fly) from Paris to London.

6) Fred __________ (to answer) the phone if his wife __________ (to have) a bath.

7) If Claire __________ (to wear) this dress at the party, our guests __________ (not/to stay) any longer.

8) If I __________ (to touch) this snake, my girlfriend __________ (not/to scream).

9) She __________ (to forget) to pick you up if you __________ (not/to phone) her.

10) I __________ (to remember) you if you __________ (to give) me a photo.

2.4. Chia động từ trong ngoặc

1) I (not go) …………. if you (not come) ………… with me.

2) She (take) …………. a taxi if it (rain) …………

3) We (be) ……….. late if we (not hurry) ……………..

4) They (go) …………. on holiday if they (have) …………… time

5) She (cook) …………… dinner if you (go) …………… to the market.

6) I (buy) …………. a new car if I (have) ……………… enough money.

7) He (not get) …………. a better job if he (not pass) ………….. that exam.

8) She (stay) ………. in New York if she (get) …………. a job.

9) They (go) …………… to the party if they (be) …………….. invited.

10) If you (not want) ……………… to go out, I (cook) ………….. dinner at home.

2.5. Mỗi câu có một lỗi. Tìm và sửa

1) I get rid of my old car if you don’t need it.

2) You won’t be able to use grammar correctly unless you don’t understand it.

3) Nobody will like you if you won’t change your behaviour.

4) If I’ll order the new TV set tomorrow, we’ll get it on Monday.

5) Anna doesn’t come to the party if you don’t invite her.

6) Jack won’t go to dance unless you will ask him.

7) If you will need my help, I will be in my office until 4:00

8) If you eat your vegetables, you are allowed to watch television.

9) If he will share his toys, Nick will be allowed to play.

10) When the sun sets, the kids would return home.

2.6. Viết lại câu

1) I’ll call the teacher if you don’t leave me alone.

Unless…………………………………………..

2) When you ask me for the car, I will lend it to you.

Unless……………………………………………

3) Don’t go out in the rain because you will get wet.

If you…………………………………………….

4) Walk faster or you will miss the bus.

If you…………………………………………..

5) I won’t enjoy the film if you aren’t with me.

Unless………………………………………………

6) You must leave home early or you will miss the flight

If you…………………………………………………………

7) John will pass the driving exam if he isn’t nervous

Unless……………………………………………………..

8) They will go on holiday if they have time.

Unless………………………………………………….

9) You have to get up early or you will be late for school.

If you…………………………………………………..

10) He will take a taxi if it rains.

Unless………………………………………..

2.7. Chọn đáp án đúng nhất

1) If you………………..careful, you will have an accident.

A. won’t              B. won’t be          C. aren’t

2) What will you do if…………………?

A. everything goes wrong               B. everything will go wrong             C. everything might go wrong

3) When she goes to the university, she………………

A. needs to learn how to cook

B. will need to learn how to cook

C. would need to learn how to cook

4) Which sentence is correct?

A. When you will get here, we have lunch.

B. When you get here, we’ll have lunch.

C. When you will get here, we’ll have lunch.

5) If we………….hurry up, we’ll miss the train.

A. aren’t                     B. don’t                    C. won’t

6) It might be dark when we…………there.

A. get                         B. will get                  C. got

7) What will we do if John…………….?

A. don’t come               B. not come             C. doesn’t come

8) Won’t you…………late if you leave at eight thiry?

A. be               B. are              C. been

9) If you make the dinner, I…………..the drinks.

A. buy               B. would buy             C. will buy

10) Will you tell Daniel the news when he………………?

A. get back             B. gets back              C. will get back

2.8. Hoàn thành đoạn hội thoại với từ trong ngoặc

1) A: Could I have some information about this year’s concert?

B: Yes, if you (fill)…………in this form, I (send)……………..to you.

2) A: Is Tom going to pass his exam?

B: Well, he (fail)…………..if he (not study)……………..harder.

3) A: Is Mary there, please?

B: No, but if you (want)…………….to leave a message, I (give)……………… it to her.

4) A: Has John phoned yet?

B: No, and if he (not phone)……………..this afternoon, I (phone)…………….him this evening.

5) A: We must be at the stadium at 4 o’clock.

B: Well, if we (take)…………..a bus at 3 o’clock, we (not be)……………..late.

3. Đáp án

3.1.

1. the weather is - we will drive         

2. she sends - they will receive          

3. Fred will be - Jack arrives  

4. I will come - I have

5. she doesn’t pass - she won’t get    

6. You will learn - you take   

7. I get - I will go

8. I will buy - it doesn’t cost

9. You run - you will catch

10. I will go - I don’t feel

11. They win - they will be

3.2.

1. I will buy - I go

2. he doesn’t phone - I will phone

3. you want - I will give

4. he will fail - he doesn’t study

5. you fill in - I will send

3.3.

1. send - will come     

2. won’t understand - whisper           

3. won’t survive - don’t take 

4. press - will save      

5. will cross - fly        

6. will answer - has

7. wears - don’t stay

8. touch - won’t scream

9. will forget - don’t phone

10. will remember - will give

3.4.

1) won’t go / don’t come                         

2) will take / rains

3) will be / don’t hurry                             

4) will go / have

5) will cook / go                                       

6) will buy / have

7) won’t get / doesn’t pass                     

8) will stay / gets

9) will go / are                                       

10) don’t want / will cook

3.5.

1) will get             

2) understand               

3) don’t change             

4) order             

5) won’t come

6) ask                 

7) need                   

8) will be allowed                 

9) shares               

10) will return

3.6.

1) Unless you leave me alone, I will call the teacher.

2) Unless you ask me for the car, I won’t lend it to you.

3) If you go out in the rain, you will get wet.

4) If you don’t walk faster, you will miss the bus.

5) Unless you are with me, I won’t enjoy the film.

6) If you don’t leave home early, you will miss the flight.

7) Unless John is nervous, he will pass the driving exam.

8) Unless they have time, they won’t go on a holiday.

9) If you don’t get up early, you will be late for school.

10) Unless it rains, he won’t take a taxi.

3.7.

1) C             2) A              3) B              4) B               5) B

6) A             7) C              8) A              9) C              10) B

3.8.

1) fill / will send                   

2) will fail / don’t study                   

3) want / will give

4) doesn’t phone / will phone                           

5) take / won’t be

---

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Lý thuyết câu điều kiện loại 1 và bài tập kèm theo. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tập tốt!

 

MGID