OPTADS360
ATNETWORK
RANDOM
ON
YOMEDIA

Tổng hợp công thức và bài tập câu điều kiện lớp 9 có đáp án

10/07/2023 889.36 KB 197 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2023/20230710/141714356422_20230710_133719.pdf?r=9987
AMBIENT-ADSENSE/
QUẢNG CÁO
 
Banner-Video

Với mong muốn giúp các em củng cố lại kiến thức nhằm đạt kết quả cao trong học kì sắp tới, HOC247 xin giới thiệu tài liệu Tổng hợp công thức và bài tập câu điều kiện lớp 9 có đáp án dưới đây. Hi vọng sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và có thêm những kiến thức thật bổ ích. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

A. Cách sử dụng câu điều kiện loại 0

I. Hệ thống kiến thức

Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên (có thể là về thế giới, tự nhiên,…) hoặc mang tính khoa học, một chân lý, hoặc thói quen sẽ xảy ra khi điều kiện được đề cập tới xảy ra trước.

Ví dụ:

  • Water freezes if the temperature falls below zero.

Công thức: If + S + V(s, es), S + V(s, es)

Lưu ý: Hai mệnh đề của câu điều kiện loại 0 đều được chia ở thì hiện tại đơn.

II. Luyện tập

Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc phù hợp

1. If I ____ (feel) hard to sleep, I ____ (drink) coffee before sleeping.

2. If people (eat) ____ too many sweets, they (get) ____ fat.

3. My boy (pass) ____ his exams if he (work) ____ hard.

4. If it (rain) ____, you (get) ____ wet.

5. If you smoke, your skin (age) ____ more quickly.

6. Mike (cycle) ____ to work if the weather is nice.

7. If they (watch) ____ tv, they (enjoy) ____ a lot.

8. She (buy) ____ expensive clothes if she (go) ____ shopping.

9. A child ____ (not grow) up well, if you ____ (not feed) him or her properly.

10. If a stranger ____ (touch) my dog, he ____ (bark) immediately. 

Đáp án

1. feel – drink

2. eat – get

3. passes – works

4. rains – get

5. ages

6. cycles 

7. watch – enjoy

8. buys – goes

9.  doesn’t grow – don’t feed

10. touches – barks 

 

B. Cách sử dụng câu điều kiện loại I

I. Hệ thống kiến thức

Câu điều kiện loại I: Còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại. Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Diễn tả sự việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ:

  • If you work hard, you will pass the exam.

Công thức: If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V + O.

Lưu ý: Trong câu điều kiện có 2 mệnh đề: mệnh đề điều kiện (if clause) và mệnh đề chính (main clause). Chúng ta có thể viết một câu điều kiện với 2 dạng dưới đây:

- Mệnh đề điều kiện đứng trước ngăn cách với mệnh đề chính bằng một dấu phẩy: If clause, main clause.

Ví dụ:

  • If you study hard, you will pass the exam.

- Mệnh đề chính đứng trước sau đó là mệnh đề điều kiện, không cần có dấu phẩy sau mệnh đề chính: Main clause if clause

Ví dụ:

  • You will pass the exam if you study hard.

II. Luyện tập

Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc phù hợp

1. If it ____ (stop) raining, we ____ (go) swimming.

2. If we ____ (recycle) more, we ____ (help) our earth.

3. The air ____ (not be) so polluted if we ____ (plant) more trees.

4. What ____you ____ (do) if you see someone ____ (throw) rubbish on the road?

5. If you ____ (do) more exercises everyday, you ____ (stay) in shape.

Đáp án

1. stops/will go

2. recycle/can help

3. won't be/plant

4. will/do/throw

5. do/will stay

 

C. Cách sử dụng câu điều kiện loại II

I. Hệ thống kiến thức

Câu điều kiện loại II diễn tả điều không có thật ở hiện tại hoặc tương lai.

Công thức 1: If + S + V2/ed, S + could/would/should... + V0

Ví dụ:

  • If it rained, you would get wet.

Công thức 2: If + S + were/weren’t + O, S + would/could/should + V0

Ví dụ:

  • If I were you, I would finish my homework first.

Lưu ý: Trong câu điều kiện loại 2 ở mệnh đề điều kiện (if clause), động từ to be chuyển về quá khứ sẽ không dùng "was" mà chỉ dùng "were".

II. Luyện tập

Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc phù hợp

1. If I were a billionaire, I ____ (buy) food for poor people everyday.

2. If my daughter ____ (be) here, she would take care of me.

3. I could be there in 5 second if I ____ (have) wings.

4. If Anna (start) ____ at once, she (arrive) ____ there in the afternoon.

5. Jenny (be) ____ sick if she (eat) ____ all these ice cream.

6. If John (lose) ____ his glasses, he (not be) able to read. 

7. If the weather (get) ____ warmer, Sara (buy) ____a new dress.

Đáp án

1. could buy

2. were

3. had

4. started/would arrive

5. would be/ate

6. lost/wouldn´t be

7. got/would buy

 

D. Cách sử dụng câu điều kiện loại III

I. Hệ thống kiến thức

Câu điều kiện loại III diễn tả điều không có thật ở quá khứ.

Công thức: If + had + VPP, S + could/would/should... + have + VPP

Ví dụ:

  • If I had passed the exam. I would have entered this university.
  • I wouldn't have lost that job if I had worked hard.

II. Luyện tập

Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc phù hợp

1. If you had used the map, you ____ (not get) lost.

2. If I ____ (not be) sick, I could have joined that exam.

3. I ____ (have go out) with friends if it had been sunny yesterday.

4. If Anna (to speak) ____ more slowly, John (to understand) ____ her.

5. If Daisy (study) ____ had studied, she (pass) ____ it.

6. If Peter (ask) ____ me, I (help) ____ him.

7. They (swim) ____ in the sea if there (not / be) ____ so many fishes there.

8. If John (take) ____ the taxi, he (not / arrive) ____ on time.

Đáp án

1. wouldn't have gotten

2. had not been

3. could have gone out

4. had spoken/would have understood

5. had studied/would have passed

6. had asked/would have helped

7. would have swum/had not been

8. had gone/would have had

 

Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Tổng hợp công thức và bài tập câu điều kiện lớp 9 có đáp án​. Để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem Online hoặc tải về máy!

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tốt!

ADMICRO
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF