OPTADS360
ATNETWORK
RANDOM
ON
YOMEDIA

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 3 năm 2021-2022

02/12/2021 99.51 KB 867 lượt xem 3 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211202/91647971998_20211202_174921.pdf?r=1087
AMBIENT-ADSENSE/
QUẢNG CÁO
 
Banner-Video

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 3 năm 2021-2022 do Hoc247 biên soạn. Tài liệu bao gồm phần lý thuyết tổng hợp kiến thức đã học và bài tập có đáp án. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì 1 sắp tới. Chúc các em học tập tốt!

 

 
 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN TIẾNG ANH 3 NĂM 2021-2022

1. Lý thuyết

1.1. Từ vựng

1.1.1. Từ vựng Unit 1

  • rug: thảm 
  • cabinet: tủ đựng
  • shelf: kệ
  • pillow: gối
  • blanket: chăn

1.1.2. Từ vựng Unit 2

  • table: bàn
  • computer: máy tính
  • coat hook: móc áo
  • pencil case: hộp bút
  • board: bảng

1.1.3. Từ vựng Unit 3

  • salad: rau trộn
  • noodles: mì
  • pizza: bánh pizza
  • milkshake: cốc sữa trứng đã được khuấy
  • chicken: thịt gà

1.1.4. Từ vựng Unit 4

  • Art: Mỹ thuật
  • Math: Toán
  • English: Tiếng Anh
  • P.E. :Thể dục
  • Music: Âm nhạc

1.1.5. Từ vựng Unit 5

  • candy: kẹo
  • balloon: bóng
  • present: quà
  • cake: bánh
  • card: thẻ

1.1.6. Từ vựng Unit 6

  • get up: thức dậy
  • have breakfast: ăn sáng
  • go to school: đến trường
  • go home: về nhà
  • have dinner: ăn tối

1.2. Ngữ pháp

1.2.1. Ngữ pháp Unit 1

cấu trúc hỏi về số lượng như sau

How many + danh từ số nhiều? (Có bao nhiêu ...............?)

⇒ There is + danh từ số ít.

⇒ There are + danh từ số nhiều.

Ví dụ

How many rugs(Có bao nhiêu tấm thảm?)

⇒ There are two rugs(Có hai tấm thảm.)

1.2.2. Ngữ pháp Unit 2

cách dùng của 4  đại từ chỉ định: This / That / These / Those như sau

- Để nói về người hoặc vật gần với chúng ta, dùng This (số ít) và These (số nhiều).

- Để nói về người hoặc vật xa với chúng ta, dùng That (số ít) và Those (số nhiều).

Ví dụ

This is a pen. (Đây là một cây bút.)

- That is a pen. (Đó là một cây bút.)

- These are pens. (Đây là những cây bút.)

- Those are pens. (Đó là những cây bút.)

1.2.3. Ngữ pháp Unit 3

Các cấu trúc sau:

Do you have .............?

⇒ Yes, I do.

⇒ No, I don't.

Does she/he have ..............?

⇒ Yes, he/she does.

⇒ No, he/she doesn't.

Ví dụ

Do you have a sandwich? (Bạn có sandwich không?)

⇒ Yes, I do. (Có.)

Does she have a pizza? (Chị ấy có pizza không?)

⇒ No, she doesn't. (Không.)

1.2.4. Ngữ pháp Unit 4

Các cấu trúc sau:

- Hỏi bất kỳ một ngày nào đó trong tuần có những môn học nào:

What do we have on .........?

⇒ We have ...............

Ví dụ

- What do we have on Monday? (Thứ Hai chúng ta có môn gì?)

⇒ We have English. (Chúng ta có môn Tiếng Anh.)

- Hỏi bất kỳ môn học nào đó khi nào có trong thời khóa biểu:

- When do we have ..........?

⇒ We have .......... on ...............

Ví dụ

- When do we have P.E.? (Khi nào chúng ta có môn Thể dục?)

⇒ We have P.E. on Thursday. (Chúng ta có môn Thể dục vào thứ Năm.)

1.2.5. Ngữ pháp Unit 5

Các cấu trúc sau:

- Hỏi ai đó thích gì:

What do you like?

What does she/he like?

⇒ I like (don't like)  ...............

⇒ She/He likes (doesn't like) .............

Ví dụ

- What do you like? (Bạn thích gì?)

⇒ I like cake. (Tôi thích bánh.)

What does she like? (Cô ấy thích gì?)

⇒ She likes present. (Cô ấy thích quà.)

1.2.6. Ngữ pháp Unit 6

Cấu trúc hỏi thời gian như sau:

- What time is it?

⇒ It's ............ o'clock.

Ví dụ

- What time is it? (Mấy giờ rồi?)

⇒ It's seven o'clock. (7 giờ.)

2. Bài tập

Exercise 1: Choose the odd one out

1. A. she

B. he

C. they

D. name

2. A. green

B. pink

C. color

D. blue

3. A. school

B. rubber

C. pen

D. book

4. A. chair

B. red

C. board

D. desk

5. A. classroom

B. six

C. gym

D. library

6. A. large

B. big

C. small

D. school

7. A. these

B. this

C. that

D. it

8. A. my

B. their

C. him

D. your

Exercise 2: Choose the word that has the underlined part pronounced differently

1. A. book

B. bus

C. lamb

D. breakfast

2. A. read

B. bean

C. please

D. near

3. A. skip

B. fried

C. swim

D. milk

4. A. eat

B. teacher

C. read

D. head

5. A. student

B. sun

C. bus

D. mug

Exercise 3: Choose the correct answer

1. ______ grade are you in, Alex? - I am in grade 6

A. When

B. How

C. Where

D. Which

2. Is your school in the city ________ in the country?

A. and

B. at

C. or

D. so

3. Are _____ windows? - No, they aren’t

A. those

B. that

C. it

D. there

4. Simon ______ gardening every afternoon

A. doesn’t do

B. don’t play

C. doesn’t wash

D. don’t do

5. What _______ do you get up, Lily? - At 5.30 in the morning

A. day

B. o’clock

C. time

D. morning

6. Do you listen ____ music every night?

A. in

B. up

C. on

D. to

7. Do you like ________ tennis? - No, I don’t. I like football

A. play

B. playing

C. plays

D. played

8. What color is _____ bicycle?

A. you

B. your

C. I

D. he

9. May I go out? - __________.

A. No, you can

B. Yes, you can’t

C. Yes, you can

D. A & B

10. At ________, I often play hide-and-seek

A. break

B. breaking

C. time

D. break time

Exercise 4: Write the opposite word with the given words

1. big

: ____________

4. stand

: ____________

2. open

: ____________

5. young

: ____________

3. black

: ____________

6. up

: ____________

Exercise 5: Read the text and choose the best answer

Her (1) __________ is Julia. Julia is sixty three. My grandmother is (2) __________ pensioner. Julia (3) __________ to play chess. She plays chess very well. But I don’t play chess well. My Granny sometimes (4) __________ tasty pies with cabbage. In winter, my grandmother and I go to the mountains. There we ski. Julia is a theatre-goer. She often goes to the theatre. Sometimes, my grandmother takes me ti the theatre. We have a wonderful time there. Julia is a clever and nice (5) __________. I love my Granny

1. A. name

B. family

C. class

D. school

2. A. an

B. a

C. two

D. three

3. A. love

B. like

C. want

D. likes

4. A. cook

B. cooks

C. is cooking

D. is cook

5. A. man

B. teacher

C. woman

D. women

Exercise 6: Rearrange these words to make meaningful sentences

1. she/ does/ play/ to/ hide-and-seek/ like/ ?/

_______________________________________________

2. many/ months/ how/ year/ a/ in/ there/ are/ ?/

_______________________________________________

3. colour/ what/ eyes/ your/ are/ ?/

_______________________________________________

4. your/ down/ can/ write/ you/ name/ ?

_______________________________________________

5. sports/ Linda/ Peter/ and/ don’t/ play/ ./

_______________________________________________

Exercise 7: Make questions for the underlined parts

1. My rubber is blue.

_______________________________________________

2. My father is thirty three years old

_______________________________________________

3. This is my classroom.

_______________________________________________

4. I often get up at 6 o’clock in the morning

_______________________________________________

5. I am wonderful, today

_______________________________________________

Exercise 8: Write one word in each blank

1. This _______ my pencil

2. Those _______ my books

3. What ________ is your book? - Yellow

4. Is that your sharpener? _________, it is

5. Is that your notebook? _________, it isn’t

3. Đáp án

Exercise 1: Choose the odd one out

1. D

2. C

3. A

4. B

5. B

6. D

7. D

8. C

Exercise 2: Choose the word that has the underlined part pronounced differently

1. B

2. D

3. B

4. D

5. A

Exercise 3: Choose the correct answer

1. D

2. C

3. A

4. A

5. C

6. D

7. B

8. B

9. C

10. D

Exercise 4: Write the opposite word with the given words

1. big

: small

1. stand

: sit

2. open

: close

2. young

: old

3. black

: white

3. up

: down

Exercise 5: Read the text and choose the best answer

1. A

2. B

3. D

4. B

5. C

Exercise 6: Rearrange these words to make meaningful sentences

1. Does she like to play hide-and-seek?

2. How many months are there in a year?

3. What color are your eyes?

4. Can you write down your name?

5. Linda and Peter don’t play sports

Exercise 7: Make questions for the underlined parts

1. What color is your rubber?

2. How old is your father?

3. What is this?

4. What time do you get up?

5. How are you today?

Exercise 8: Write one word in each blank

1.This ___is____ my pencil

2.Those ___are____ my books

3.What ____color____ is your book? - Yellow

4.Is that your sharpener? _____Yes____, it is

5.Is that your notebook? ____No_____, it isn’t

---

Trên đây là toàn bộ nội dung Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 3 năm 2021-2022. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt!

ADMICRO
NONE
OFF