OPTADS360
ATNETWORK
RANDOM
ON
YOMEDIA

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 4 năm 2021-2022

02/12/2021 98.42 KB 1099 lượt xem 6 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211202/586058944175_20211202_172557.pdf?r=9481
AMBIENT-ADSENSE/
QUẢNG CÁO
 
Banner-Video

Nhằm giúp các em học sinh lớp 4 có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kì thi học kì 1 sắp tới. Hoc247 xin giới thiệu đến các em tài liệu Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 4 năm 2021-2022 gồm phần lý thuyết, bài tập và đáp án, giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN TIẾNG ANH 4 NĂM 2021-2022

1. Lý thuyết

1.1. Từ vựng

1.1.1. Từ vựng Unit 1

  • Korea: Hàn Quốc
  • Viet Nam: Việt Nam
  • Mexico: Mê-xi-cô
  • Thailand: Thái Lan
  • Australia: Úc
  • the U.S.A: Mỹ
  • Brazil: Bra-xin

1.1.2. Từ vựng Unit 2

  • read comics: đọc truyện tranh
  • do gymnastics: tập thể dục
  • play chess: chơi cờ
  • fish: câu cá
  • play basketball: chơi bóng rổ
  • take photos: chụp ảnh
  • play volleyball: chơi bóng chuyền

1.1.3. Từ vựng Unit 3

  • TV: ti vi
  • DVD player: đầu DVD
  • CD player: đầu CD
  • MP3 player: máy nghe nhạc
  • camera: máy chụp ảnh
  • turn on: bật
  • turn off: tắt

1.1.4. Từ vựng Unit 4

  • beach: bãi biển
  • sail: lái thuyền buồm
  • surf: lướt sóng
  • kayak: chèo xuồng
  • windsurf: lướt ván buồm
  • snorkel: lặn biển
  • waterski: lướt ván nước

1.1.5. Từ vựng Unit 5

  • penguin: chim cánh cụt
  • zebra: ngựa vằn
  • monkey: khỉ
  • kangaroo: chuột túi
  • camel: lạc đà
  • lizard: thằn lằn
  • crocodile: cá sấu

1.1.6. Từ vựng Unit 6

  • have a shower: tắm vòi hoa sen
  • brush my teeth: đánh răng
  • get dressed: mặc áo
  • have breakfast: ăn sáng
  • get up: thức dậy
  • catch the bus:  bắt xe buýt
  • walk to school:  đi bộ tới trường

1.2. Ngữ pháp

1.2.1. Ngữ pháp Unit 1

Cấu trúc hỏi và trả lời về nơi mình đến:

  • Where are you from? => I'm from + tên đất nước.
  • Where is he from? => He's from + tên đất nước.
  • Where are they from? They're from + tên đất nước.

Ví dụ: Where are you from? => I'm from Viet Nam. (Bạn đến từ đâu? => Mình đến từ Việt Nam)

1.2.2. Ngữ pháp Unit 2

Cấu trúc nói về sở thích của một người:

- I like...../ I don't like..... (Mình thích....../ Mình không thích......)

- Do you like.....? (Bạn có thích...?)

  • Yes, I do. (Có, mình thích)
  • No, I don't. (Không, mình không thích)

- Does he/ she like....? (Cậu ấy/ Cô ấy có thích...?)

  • Yes, he/ she does. (Có, cậu ấy/ cô ấy thích)
  • No, he/ she doesn't. (Không, cậu ấy/ cô ấy không thích)

Ví dụ: I like fishing. (Mình thích câu cá.) 

1.2.3. Ngữ pháp Unit 3

- Cách hỏi và trả lời về một vật của ai đó hay không:

  • Is this....? (Đây có phải là....?)
  • Yes, it's.../ No, it's.... (Đúng vây, đây là..../ Không, đây là....)

- Cách hỏi xin phép làm điều gì đó:

  • Can + S + V? (...có thể...không?)
  • Yes, S + can. (Vâng,... có thể)

1.2.4. Ngữ pháp Unit 4

Thì hiện tại tiếp diễn:

- Cách dùng: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả việc đang ai đó đang làm ngay lúc nói:

- Cấu trúc:

  • I'm + V-ing/ I'm not + V-ing (Tôi đang.../ Tôi không...)
  • He's/ She's + V-ing/ He isn't/ She isn't + V-ing (Anh ấy/ Cô ấy đang.../ Anh ấy/ Cô ấy không...)
  • They're/ We're +V-ing/ They aren't/ We aren't +V-ing (Họ/ Chúng tôi đang.../ Họ/ Chúng tôi không...)

Ví dụ: She’s eating an apple. (Cô ấy đang ăn táo)

1.2.5. Ngữ pháp Unit 5

Cấu trúc hỏi và trả lời về một việc có đang diễn ra hay không:

- Is + N (số ít) + V-ing?

  • Yes, she/ he/ it + is
  • No, she/ he/ it + isn't

- Are + N (số nhiều) + V-ing?

  • Yes, they, we + are
  • No, they, we + aren't

1.2.6. Ngữ pháp Unit 6

- Cách dùng: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả sự việc xảy ra lặp đi lặp lại hằng ngày.

- Cấu trúc: 

  • S + V (s/ es)
  • S + don't/ doesn't + V
  • Do/ Does + S + V?

Ví dụ: I get up at 6:00 every day. (Mình thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày)

2. Bài tập

Exercise 1: Choose the odd one out

1. A. street

B. road

C. avenue

D. train

2. A. pupil

B. classroom

C. friend

D. classmate

3. A. study

B. cat

C. rabbit

D. puppy

4. A. listening

B. watching

C. playing

D. school

5. A. cat

B. train

C. dog

D. bird

6. A. photos

B. pictures

C. shopping

D. stamps

Exercise 2: Put the following words into the correct columns

wanted

worked

painted

watched

visited

listened

played

helped

loved

/d/

/t/

/id/

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

Exercise 3: Choose the word whose underlined part is pronounced differently

1. A. sugar

B. see

C. sing

D. snake

2. A. watch

B. wet

C. worm

D. two

3. A. peach

B. lunch

C. ache

D. march

4. A. cut

B. luck

C. June

D. such

5. A. see

B. such

C. sure

D. son

Exercise 4: Choose the correct answer

1. ____________? - He’s reading a newspaper

A. Where’s Tony?

B. What does Tony do?

C. What is Tony doing?

D. What did Tony do?

2. I have Maths ______ Monday and Wednesday.

A. at

B. in

C. from

D. on

3. What nationality ______ they?

A. were

B. are

C. do

D. is

4. Excuse me, ________? - It is Thursday.

A. What time is it?

B. What is it?

C. I don’t know

D. What day is today?

5. Let’s _______ our lesson.

A. starts

B. starting

C. start

D. started

6. I go to school _______ to borrow some books

A. library

B. playground

C. lab

D. yard

7. We ______ late ______ school. Let’s run

A. are/ for

B. are/ in

C. is/ for

D. is/ in

8. I _______ to bed early last night.

A. go

B. goes

C. going

D. went

9. Yesterday morning, he ________ his friends on the Internet.

A. chat with

B. chatted with

C. chat to

D. chatted to

10. We _______ hide-and-seek now

A. are playing

B. played

C. play

D. plays

Exercise 5: What is it?

1. It is the first month of the year

_____________________________________

2. PE stands for

_____________________________________

3. I am from Malaysia. I am

_____________________________________

4. A building where people read or borrow books

_____________________________________

5. A place where children study

_____________________________________

Exercise 6: Make questions for the underlined parts

1. My brother is watching TV in his room.

_____________________________________

2. It is Friday today.

_____________________________________

3. The students are in class 4A

_____________________________________

4. Yes, she can. She can speak English fluently

_____________________________________

5. Their school is in Hamilton street

_____________________________________

Exercise 7: Translate the following sentences into English

1. Đây là anh em họ của tôi. Anh ấy tên là Brad.

_____________________________________

2. Tớ thích nhảy nhưng tớ không thích bơi

_____________________________________

3. Sưu tập tem thì có rất nhiều niềm vui

_____________________________________

4. Jane có thể nhảy rất giỏi

_____________________________________

5. Chị gái tôi thường ở nhà vào buổi chiều

_____________________________________

Exercise 8: Read the text and answer the following questions

I am Johnson. I am ten years old. I am in Class 5E at school. My school is quiet small and there is a big playground outside. There are four classrooms with blackboard in each. There are lots of pictures on the wall, too. My favourite subject is Geography. The teacher is very nice and helpful. I can learn about many different countries in the world.

1. How old is Johnson?

_____________________________________

2. How big is his school?

_____________________________________

3. How many classrooms are there?

_____________________________________

4. What is his favorite subject?

_____________________________________

5. What can he learn in Geography?

_____________________________________

3. Đáp án

Exercise 1: Choose the odd one out

1. D

2. B

3. A

4. D

5. D

6. C

Exercise 2: Put the following words into the correct columns

/d/

/t/

/id/

played

loved

listened

watched

worked

helped

wanted

painted

visited

Exercise 3: Choose the word whose underlined part is pronounced differently

1. A

2. D

3. C

4. C

5. C

Exercise 4: Choose the correct answer

1. C

2. D

3. B

4. D

5. C

6. A

7. A

8. D

9. B

10. A

Exercise 5: What is it?

1. January

2. Physical education

3. Malaysian

4. Library

5. School

Exercise 6: Make questions for the underlined parts

1. What is his father doing in his room?

2. What day is it today?

3. What class are the students in?

4. Can she speak English?

5. Where is their school?

Exercise 7: Translate the following sentences into English

1. This is my cousin. His name is Brad

2. I like dancing but I don’t like swimming

3. Collecting stamps is lots of fun

4. Jane can dance very well

5. My sister usually stays at home in the afternoon

Exercise 8: Read the text and answer the following questions

1. He is ten years old

2. It is quiet small

3. There are four classrooms

4. His favourite subject is Geography

5. He can learn about many different countries in the world

---

Trên đây là toàn bộ nội dung Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 4 năm 2021-2022. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt!

ADMICRO
NONE
OFF