OPTADS360
ATNETWORK
RANDOM
ON
YOMEDIA

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022

02/12/2021 96.81 KB 1672 lượt xem 12 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211202/332361642376_20211202_170334.pdf?r=8150
AMBIENT-ADSENSE/
QUẢNG CÁO
 
Banner-Video

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022 dưới đây là tư liệu tham khảo hữu ích dành cho các em học sinh lớp 5 trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức một cách có hệ thống, hiệu quả hơn và đạt điểm cao trong kì thi học kì 1 sắp tới. Mời các em cùng tham khảo đề cương chi tiết dưới đây nhé!

 

 
 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN TIẾNG ANH 5 NĂM 2021-2022

1. Lý thuyết

1.1. Từ vựng

1.1.1. Từ vựng Unit 1

  • ancient: cổ xưa
  • use: sử dụng
  • dish: món ăn
  • love: yêu >< hate: ghét
  • start: bắt đầu
  • finish: kết thúc
  • want: muốn
  • live: sống

1.1.2. Từ vựng Unit 2

  • suitcase: va li
  • sunscreen: kem chống nắng
  • towel: khăn tắm
  • soap: xà bông
  • shampoo: dầu gội đầu
  • toothbrush: bàn chải đánh răng
  • toothpaste: kem đánh răng

1.1.3. Từ vựng Unit 3

  • server: người phục vụ
  • uniform: đồng phục
  • menu: thực đơn
  • customer: khách hàng
  • bottle of water: chai nước
  • cup of tea: trà
  • glass of milk: cốc sữa
  • bowl of soup: bát súp

1.1.4. Từ vựng Unit 4

  • concert: buổi hòa nhạc
  • drums: trống
  • instruments: dụng cụ
  • violin: đàn vi- ô-lông
  • audience: khán giả
  • recorder: ống tiêu
  • cheer: vui lên
  • stage: sân khấu

1.1.5. Từ vựng Unit 5

  • dinosaur: khủng long
  • museum: bảo tàng
  • model: mẫu, mô hình
  • scary: đáng sợ
  • scream: hét
  • roar: gầm, rống
  • alive: sống
  • dead: chết

1.1.6. Từ vựng Unit 6

  • team: đội
  • jacket: áo khoác
  • sneakers: giày chơi quần vợt
  • trophy: cúp
  • kick: đá
  • score a goal: ghi bàn
  • backpack: balo đeo sau
  • win (won): chiến thắng

1.2. Ngữ pháp

1.2.1. Ngữ pháp Unit 1

Thì quá khứ đơn:

- Khẳng định: S + V-ed/V2

- Phủ định: S + didn't/did not + V nguyên mẫu.

- Nghi vấn: Did + S + V nguyên mẫu?

⇒ Yes, S did.

⇒ No, S didn't.

Ví dụ

- I listened to music last night. (Tối qua tôi đã nghe nhạc.)

- I didn't listen to music last night. (Tối qua tôi không nghe nhạc.)

- Did you listen to music last night? (Bạn có nghe nhạc tối qua không?)

1.2.2. Ngữ pháp Unit 2

Cấu trúc "be going to" dùng để dự đoán về những việc xảy ra ở tương lai có căn cứ vào dấu hiệu ở hiện tại:

- Khẳng định: S + be going to + V nguyên mẫu.

- Phủ định: S + be not going to + V nguyên mẫu.

- Nghi vấn: Be + S + going to + V nguyên mẫu.

Ví dụ: I’m going to visit Nha Trang. (Mình sẽ thăm quan Nha Trang)

1.2.3. Ngữ pháp Unit 3

Thì hiện tại đơn với thì hiện tại tiếp diễn:

- Cách dùng

+ Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động mà bạn làm nhiều lần hoặc mọi thời điểm.

+ Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói.

- Cấu trúc:

+ Thì hiện tại đơn:

Động từ tobe: S + is/are/am .........

Động từ thường:

  • S + V-s/es ........
  • S + don't / doesn't + V nguyên mẫu .........
  • Do / Does + S + V nguyên mẫu .........?

Ví dụ:

I am a student. (Mình là học sinh)

+ Thì hiện tại tiếp diễn:

  • S + is/are/am + V-ing .........
  • S + is/are/am + not + V-ing .........
  • Is/are/am + S + V-ing .........?

Ví dụ:

She is reading a book. (Cô ấy đang đọc sách)

1.2.4. Ngữ pháp Unit 4

Thì quá khứ đơn:

- Cách dùng: diễn tả sự việc đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ

- Công thức:

  • S + V-ed/V2
  • S + didn't + V nguyên mẫu.
  • Did + S + V nguyên mẫu?

Ví dụ:

I went to her party last night. (Tối qua mình đến bữa tiệc của cô ấy)

- Cách thành lập động từ trong thì quá khứ đơn:

Động từ có quy tắc: thêm -ed vào cuối mỗi từ

Một số động từ bất quy tắc:

be ⇒ was/were

have ⇒ had

....

1.2.5. Ngữ pháp Unit 5

Các động từ bất quy tắc dùng trong thì quá khứ đơn:

  • eat – ate (ăn)
  • go – went (đi)
  • can – could (có thể)
  • know – knew (biết)
  • make – made (làm)
  • see – saw (nhìn)
  • think – thought (nghĩ)
  • wear – wore (mặc)
  • write – wrote (viết)

1.2.6. Ngữ pháp Unit 6

Nội dung về đại từ sở hữu:

- Định nghĩa: Đại từ sở hữu là những đại từ để chỉ sự sở hữu.

- Đại từ sở hữu bao gồm: mine, yours, his, hers, ours, theirs.

Ví dụ

His car is expensive. Mine is cheap. (Xe của ấy thì đắt. Xe của tôi thì rẻ.)

2. Bài tập

2.1. Circle the correct word in each sentence.

1. I (like/ likes) nuts.

2. He often (get up/ gets up/ get ups) at six o'clock.

3. Tom (like/ likes/ doesn't) chocolate.

4. (What/ When) have we got maths?

5. What's the time? - (It's five o'clock./ It's at five o'clock.)

2.2. Choose the best answer:

1. Ha Noi is a big ............. in the north.

A. street

B. city

C. town

D. lane

2. His.......... is 187B, Giang Vo Street.

A. class

B. road

C. town

D. address

3. His flat is far .... the city centre.

A. from

B. to

C. with

D. of

4. They usually ......... early and do morning exercise.

A. gets on

B. get up

C. get on

D. gets up

5. What ......... you do after school? – I usually do my homework.

A. do

B. are

C. does

D. x

6. Mary often ......... TV after dinner with her parents.

A. watch

B. to watch

C. watches

D. watchs

7. What does your mother ........ in the evening? – She ......... me with my homework.

A. do – help

B. do – helps

C. does – helps

D. does – help

8. I sometimes go to the sports centre with my friends ......... the afternoon.

A. on

B. at

C. with

D. in

9. I went ......... a trip with my family.

A. in

B. on

C. at

D. of

10.......... did you go on holiday?

A. What

B. Where

C. Which

D. How many

2.3. Match the sentences in the column A with column B.

A

B

1. Where is Lawan from?

A. It’s a small house. It’s got a red roof.

2. Where in Australia are you from?

B. We’ll go to Nha Trang Beach.

3. What’s your house like?

C. She’s from Thailand.

4. What did Nam do last night?

D. Yes, of course

5. Where will we go?

E. Sydney.

6. Did you go to Nam’s birthday party?

F. He’s did his homework.

2.4. Read the text carefully. Tick (a) True or False.

Tom likes reading. On Sunday, he often stays at home and reads comic books. He like Case Closes very much. It is a Japanese story. The main character is a schoolboy called Jimmy Kudo. He often helps the police. He is good at his job. Jimmy Kudo is Tom’s favourite character because he is clever and brave.

1. Tom likes reading books in his free time

2.Case Closed is a Malaysian story.

3.The main character is Jimmy Kudo

4.Jimmy Kudo is a policeman

5.Jimmy Kudo is clever and brave

2.5. Fill in each gap with a suitable word from the box. 

friendly; English; subjects; lessons;

It is Friday today . Quan is at Dai Thanh Primary School. He has four (1)……………..: Vietnamese , Maths , English and IT. Quan has (2)………………. four times a week. Miss Trang is his English teacher . She is a kind and (3) …………….teacher . English is one of Trung’s favourite (4)……………….. because he loves reading English short stories and comic books . Quan also likes chatting online with his foreign friends like Akiko , Tony , Linda and Peter .

2.6. Read and write one or more words in each gap. 

Hi! I'm Luke. I like sport and art. On Monday, I play badminton with my dad. On Wednesday, I have an art lesson after school. After my art lesson, I visit my grandma. On Friday, I do my homework. Then I write emails. On Sunday, I play football in the park with my friends.

1. .............................. he plays badminton with his dad.

2. On Wednesday, he................................lesson after school.

3. After his art lesson, he visits his...........................

4. On Sunday, he plays football........................... with his friends.

2.7. Read and answer the question.

My name is Mai. I get up very early in the morning. I do morning exercise with my father. After breakfast, my brother and I ride a bicycle to school. We come home at 11 o’clock and then I have lunch with my family. In the afternoon, I study with my partner. Her name is Linh. Sometimes, I go to the library to look for some information. My family go to the cinema once a month.

1. What’s her name?

2. Does she get up late in the morning?

3. Who does she go to school with?

4. What’s her partner’s name?

5. How often does her family go to the cinema?

3. Đáp án

3.1. Circle the correct word in each sentence.

1 - like;

2 - gets up

3 - like

4 - When

5 - It's five o'clock.

3.2. Choose the best answer:

1 - B; 2 - D; 3 - A; 4 - B; 5 - A;

6 - C; 7 - B; 8 - D; 9 - B; 10 - B;

3.3. Match the sentences in the column A with column B.

1 - C; 2 - E; 3 - A; 4 - F; 5 - B; 6 - D;

3.4. Read the text carefully. Tick (a) True or False.

1 - T; 2 - F; 3 - T; 4 - F; 5 - T;

3.5. Fill in each gap with a suitable word from the box.

1. lessons; 2. English; 3. friendly; 4. subjects;

3.6. Read and write one or more words in each gap.

1 - On Monday

2 - has art

3 - grandma

4 - in the park

3.7. Read and answer the question.

1 - Her name is Mai.

2 - No, she doesn’t.

3 - She goes to school with her brother

4 - Her name is Linh.

5 - They go the the cinema once a month.

---

Trên đây là toàn bộ nội dung Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 5 năm 2021-2022. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt!

ADMICRO
NONE
OFF