RANDOM
AMBIENT
Banner-Video
VIDEO

Bài tập 44.4 trang 60 SBT Hóa học 8

Bài tập 44.4 trang 60 SBT Hóa học 8

Người ta pha chế một dung dịch NaCl ở 20oC bằng cách hòa tan 23,5g NaCl trong 75g nước. Căn cứ vào độ tan của NaCl trong nước SNaCl (20oC) = 32g, hãy cho biết dung dịch NaCl đã pha chế là bão hòa hay chưa bão hòa? Nếu dung dịch NaCl là chưa bão hòa, làm thế nào để có được dung dịch NaCl bão hòa ở 20oC?

ADSENSE
QUẢNG CÁO

Hướng dẫn giải chi tiết bài 44.4

Ở 20oC thì 75g nước hòa tan tối đa muối NaCl có khối lượng:

\({m_{NaCl}} = \frac{{32.75}}{{100}} = 24g\)

Vậy dung dịch NaCl đã pha chế là chưa bão hòa. Để dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này, ta cần cho thêm vào dung dịch đã pha chế một lượng NaCl là: 24 - 23,5 = 0,5(g)

-- Mod Hóa Học 8 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 44.4 trang 60 SBT Hóa học 8 HAY thì click chia sẻ 

 

 
 
  • hành thư

    Xác định CTHH

    bởi hành thư 19/07/2019

    Khi hòa tan 1lg của 1 oxit kim loại hóa trị II vào 1 lg vừa đủ \(d^2\) \(H_2SO_44,9\%\) thu đc 1 lg \(d^2\) muối có \(C_{\%}=5,78\) .Xác định CTHH .

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • YOMEDIA
    Ngại gì không thử App HOC247
    Bo Bo

    Vừa hóa 8 vừa 9 nha

    Trộn đều bột sắt và kim loại A(hóa trị k đổi) theo tỉ lệ số mol là 2:3 thu đc hỗn hợp.Hòa tan hỗn hợp = dd HCl dư thu đc 14.56 lit khí H2 (đktc) .Nếu cx cho lg hỗn hợp đó t/d vs khí Cl2 thì phải dùng 16.8 lít khí Cl2 (đktc).XĐ hóa trị kim loại A

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Anh Hưng

    Hãy nhận biết từng chất sau bằng phương pháp hóa học : Na2O , Al2O3 , SiO2 , Fe2O3 , và CaO . Viết các phương trình hóa học đã sử dụng

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Trung Thành

    Tính C% của dd thu được trong trường hợp trộn 200(ml) dd CuSO4 1M (D=1,2g/ml) với 400(g) dd Ba(OH)2 17,1%.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nhật Minh

    bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết khí oxi, khí hidro, khg khí tring 3 lo riêng biệt? viết PT nếu có

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hoàng My

    *1/ Đốt cháy hoàn toàn khí Y cần dùng hết 13,44 dm3 khí oxi , sau khi phản ừng kết thúc thu được 6,72 dm3 khí cacbon nic và 10,8 gam hơi nước ( các thể tích trên đo ở đktc)

    a) Hợp chất trên do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lượng chất Y đem đốt cháy

    b) biết tỉ khối hơi của chất Y so với oxi là 0,5. Xác định công thức phân tử của Y ,viết sơ đồ công thức hợp chất của Y.

    2/ a) Hòa tan hoàn toàn 0,7 gam kim loại R ( chưa rõ hóa trị ) vào dung dịch axitclohiđric. Khi phản ứng kết thúc thu được 2,8 lít khí hiđro (đktc).

    + Viết phương rình hóa học.

    + Xác định kim loại R biết R là một trong số kim loại: Na, Fe, Zn, Al.

    + Lấy toàn bộ khí hiđro thu được ở trên cho vào bình kính chứa sẵn 2,688 lít khí oxi (đktc). bật tia lữa điện đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp. tính số phân tử nước thu được.

    b) Cho 11,7 gam hỗn hợp kẽm và mangiê tác dụng với dung dịch axitclohiđric sau phản ứng thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Chúng minh hỗn hợp kẽm và mangiê không tan hết.

    3/ Cho hỗn hợp khí hiđro và cacbonic đi qua dung dịch nước vôi trong dư , thu được 1,0 gam kết tủa A màu trắng. Nếu cho kết tủa này đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng , dư thì thu được 1,28 gam chất rắng B màu đỏ ( các thể tích đo ở cùng nhiệt độ và áp suất)

    + Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra. Xác định A, B .

    + Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hổn hợp khí ban đầu.

    + Trình bày cách tách riêng từng chất ra khỏi hổn hợp khí ban đầu (Viết phương trình hóa học nếu có)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bánh Mì

    Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch axit clohidric HCl 1M

    a)Viết PTHH và tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)?

    b)Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng cho phản ứng?

    c)Tính khối lượng dung dịch HCl 1M tham gia phản ứng, biết ( Ddd HCl = 1,2 g/ml)?\

    Giúp mình nhenhiha



    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Vũ Khúc

    Trong 1 lần thí nghiệm bạn An đã dùng 13g Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl

    a, Viết phương trình

    b, Bạn An thu được bao nhueeu lít khí

    c, Trong thí nghiện khác bạn An lấy lượng HCl như trên cho tác dụng 3,6g 1 số kim loại R hóa trị III, thì thấy phản ứng xảy ra hoàn toàn xác định kim loại R mà bạn An đã dùng. Cho K=39; Cl=35,5;O=16;Fe=56;Al=27

    Giúp mk với sang mai mk ktra r!!!!!!!!!!!!!!!!!!

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thanh Truc

    Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)
    1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
    2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
    3. Tính số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước.

    Câu 10. (4,5 điểm)
    Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy ( đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là: Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → Cacbonnic (CO2) + Nước
    1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
    3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
    4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

    (Cho biết: S = 32 ; C = 12 O = 16 ; H = 1)Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng .

    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

    Câu 2. Cho các chất có công thức hóa học như sau:

    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

    A. 1 , 3 , 5 , 7 B. 2 , 4 , 6 , 5
    C. 2 , 3 , 5 , 6 D. 3 , 4 , 5 , 7

    Câu 3. Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lit khí oxi và 2,24 lít khí cacbonđioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

    A. 0,25 B. 0,5 C. 0,15 D. 0,20

    Câu 4. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.

    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

    A . XY2 B. XY3 C. XY D. X2Y3

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

    A. 6,40 gam B. 4,80 gam.
    C. 3,20 gam D. 1,67 gam.

    (cho Cu = 64 , O = 16).

    Câu 6. Khối lượng của 0,5mol Mg và 0,3mol CO2 tương ứng là

    A. 10 gam Mg; 12 gam CO2
    B. 13 gam Mg; 15 gam CO2
    C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2
    D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

    (cho Mg = 24 , O = 16 , C = 12).

    Câu 7. Hãy điền các hệ số vào trước công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

    1. ..... Al + .......H2SO4 → Al2(SO4)3 + ..... H2
    2. ..... P + ....... O2 → ..... P2O5

    Câu 8. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

    A. 11, 2 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 15,68 lit

    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 9. (1.5 điểm)

    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • Lê Tường Vy

    1) cho 35,5 g hỗn hợp 2 kim loại Zn và Fetacs dụng với dung dịch HCl sinh ra 13,44 lít khí Hidro (dktc).tính thành phần % khối lượng mỗi kim loaijtrong hỗn hợp trên?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Trần Thị Trang

    1) a) Hợp chất A được cấu tạo bởi nguyên tố X hóa trị III và nguyên tố oxi. Biết phân tử khối của hợp chất A=102 đvC. Hợp chất B đc tạo bởi nguyên tố Y ( hóa trị y, với 1 bé hơn hoặc bằng y bé hơn hoặc bằng 3) và nhóm sunfat (=SO4), biết rằng phân tử hợp chất A chỉ nặng bằng 0,255 lần phân tử hợp chất B. Tìm nguyên tử khối của nguyên tử X và Y. Viết CTHH của hợp chất A và hợp chất B

    b) Cần thêm bao nhiu gam nước và 250g dd NaCl 10% để có dd 8%

    2) Cho các nguyên tố và nhóm nguyên tử sau: H, Na, Al, -HSO4, -OH, =S. Hãy viết công thức hóa học của axit, bazo, muối có thể tạo ra từ các nguyên tố và nhóm nguyên tử trên? Gọi tên từng chất ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • truc lam

    bài 7.4: hòa tan 20 gam hỗn hợp Al,Fe,Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít H2 (đktc) và 9 gam 1 chất rắn không tan. tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • con cai

    Viết các phương trình hóa học minh họa cho các trường hợp sau:

    A) Một phản ứng của ôxi với đơn chất

    B) Một phản ứng của ôxi với hợp chất

    C) Đốt P trong ôxi dư rồi cho sản phẩm hòa tan vào nước

    D) Khử đồng 2oxit bằng khí H2

    E) Điều chế H2 từ nhôm và axit clohiđric

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Quang Minh Tú

    ai giải hộ em mới /halozen X có tỉ khối hơi với khí axitilen(C2H2) bằng 2,731 lần . Xác định kí hiệu và tên gọi của X.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Trần Bảo Việt

    dùng 15.68 lít khí hidro để khử 80gam fe2o3 ở nhiệt độ cao

    a.viết phương trình phản ứng

    b. tính khối lượng chất còn dư sau phản ứng và khối lượng fe thu được?

    c.tính khối lượng nước dùng để điều chế thể tích khí hidro nói trên?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thanh Truc

    Cho 8.3g hh các kim loại Fe vầ Al tác dụng với dd HCl dư. Sau phản ứng kết thúc người ta thu được 5.6 lít khí ở đktc.

    a. Viết các PTHH xay ra?

    b. Tính thành phần % theo khối lượng các kim loại có trong hỗn hợp?

    c. Dùng khí H2 ở trên để khử FeO thành kim loại thì có thể thu được một lượng Fe bằng bao nhiêu gam?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • sap sua

    Có những chất sau: Zn, Cu, Al, H2O, C12H22O11, KMnO4, HCl, KClO3, KNO3, H2SO4 loãng, MnO2.

    a) Những chất nào có thể điều chế được khí: H2 ,O2.

    b) Viết PT hoá học xảy ra khi điều chế những khí nói trên.(Ghi ĐK nếu có)

    c) Trình bày ngắn gọn cách thu các khí trên vào lọ.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Tường Vy

    Cho biết trong hợp chất của nguyên tố R hóa trị x với nhóm sunfat có 20% khối lượng thuộc nguyên tố R

    a) Thiết lập biểu thức tính nguyên tử khối của R theo hóa trị x

    b ) Hãy tính % khối lượng của nguyên tố R đó trong hợp chất của R ới nguyên tố oxi ( không xác định nguyên tố R )

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hương Lan

    Nêu phương pháp hóa học nhận biết

    1. Các chất lỏng :

    a) HCl, H2O, Ca(OH)2 b) H2SO4, NaCl, NaOH

    2.Các chất khí :

    a) CO2, O2, H2 b) H2, O2, N2

    3. Các chất rắn :

    a) Na, Fe, Cu b) Na2O, Na, Zn, Ag

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nhật Minh

    Hỗn hợp A gồm Cu và CuO được chia làm 2 phần bằng nhau : Phần 1 : oxi hóa hoàn toàn thu được 24 g CuO . Phần 2 : cho H2 đi qua nung nóng thu được 3,6 g H2O a, Viết PTHH xảy ra ? b, Xác định kim loại hỗn hợp A và % khối lượng các chất trong A ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • trang lan

    Tính khối lượng CuSO4.5H2O tách ra khi làm lạnh 1877(g) dd CuSO4 bão hòa ở 85*C xuống 12*C.Biết S của CuSO4(85*C)=87,7(g);S của CuSO4(12*C)=35,5(g).

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đan Nguyên

    Đốt nóng 40,6 g hỗn hợp hai kim loại Al và Zn trong bình đựng khí oxi, sau một thời gian, ngừng đốt nóng, để nguội, thu được 48,6 g hỗn hợp gồm 4 chất rắn. Cho hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl thì được 10,08 lít H2.

    a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng

    b) Xác định % khối lượng Al và Zn trong hỗn hợp đầu

    (Đề thi chọn đội tuyển hóa 9 năm học 2014-2015 trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa).

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bánh Mì

    Đốt cháy hoàn toàn 22,6 gam hôãn hợp Mg ,Zn thu được 32,2 gam chất rắn .

    a)Tính số mol và số gam oxi đã phản ứng

    b) tình thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đào Lê Hương Quỳnh

    Hỗn hợp bột A gồm Fe và Mg có khối lượng 2.72g được chia làm hai phần bằng nhau:
    Phần I: Cho vào 400ml dung dịch CuSO4 a(M). Cho dd NaOH dư vào dd C thu được kết tủa. Nung chất kết tủa trong kk đến khối lượng ko đổi cân đc 1,2g chất rắn D. Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A và tính a ?
    Phần II: Cho tác dụng với V ml dung dịch AgNO3 0,1 M. Sau khi phản ứng xong thu được chất rắn E có khối lượng 3,36g. Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong chất rắn E. Tính thể tích của dung dịch AgNO3.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thanh hằng

    Nếu hàm lượng % của kim loại R trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng % của kim loại R trong muối photpho là bao nhiêu.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
YOMEDIA