HỌC247 xin giới thiệu đến các em tài liệu Phương pháp giải bài toán quãng đường đi được của chất điểm DĐĐH môn Vật lý 12. Tài liệu được biên soạn nhằm hướng dẫn các em học sinh lớp 11 phương pháp giải các dạng bài tập về Dao động điều hòa, đồng thời có những kết quả tốt trong học tập. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC CỦA CHẤT ĐIỂM DĐĐH
1. Khi vật xuất phát từ VTCB hoặc vị trí biên (tức là j = 0; π; ±π/2) thì
+quãng đường đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = T/4 là A
+quãng đường đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = nT/4 là nA
+quãng đường đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = nT/4 + Dt (với 0 < Dt < T/4) là S = nA + ½x(nT/4 + Dt) - x(nT/4)½
2. Khi vật xuất phát từ vị trí bất kì (tức là j ¹ 0; π; ±π/2) thì
+quãng đường đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = nT/2 (n là số tự nhiên) là S = n.2A
+quãng đường đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = t0 + nT/4 + Dt (với t0 là thời điểm lần đầu tiên vật đến VTCB hoặc vị trí biên; 0 \( \le \) t0; Dt < T/4) là:
\(S{\rm{ }} = \left| {\left( {{t_0}} \right){\rm{ }} - {\rm{ }}x\left( 0 \right)} \right| + {\rm{ }}nA{\rm{ }} + \left| {({t_0} + {\rm{ }}n\frac{T}{4}{\rm{ }} + \Delta t){\rm{ }} - {\rm{ }}x\left( {{t_0} + {\rm{ }}n\frac{T}{4}} \right)} \right|\)
3. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2.
a) Nếu t2 – t1 = nT/2 với n là một số tự nhiên thì quãng đường đi được là S = n.2A.
b) Trường hợp tổng quát.
Cách 1:
Gọi S1 và S2 lần lượt là quãng đường đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t1 và đến thời điểm t2. Với S1 và S2 tính theo mục trên. Quãng đường đi được từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 là S = S2 – S1.
Hoặc phân tích: t2 – t1 = nT + Dt (n \( \in \) N; 0 ≤ Dt < T).
Quãng đường đi được trong thời gian nT là S1 = 4nA, trong thời gian Dt là S2.
Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2.
Tính S2 theo một trong 2 cách sau đây:
Cách 2:
Xác định:
\(\begin{array}{l} \left\{ \begin{array}{l} {x_1} = {\rm{Acos}}(\omega {t_1} + \varphi )\\ {v_1} = - \omega A{\rm{sin}}(\omega {t_1} + \varphi ) \end{array} \right.;\\ \left\{ \begin{array}{l} {x_2} = {\rm{Acos}}(\omega {t_2} + \varphi )\\ {v_2} = - \omega A\sin (\omega {t_2} + \varphi ) \end{array} \right. \end{array}\)
(v1 và v2 chỉ cần xác định dấu)
* Nếu v1v2 ≥ 0 ⇒ \(\left[ \begin{array}{l} \Delta t < 0,5.T \Rightarrow {S_2} = \left| {{x_2} - {x_1}} \right|\\ \Delta t > 0,5.T \Rightarrow {S_2} = 4A - \left| {{x_2} - {x_1}} \right| \end{array} \right.\)
* Nếu v1v2 < 0 ⇒ \(\left[ \begin{array}{l} {v_1} > 0 \Rightarrow {S_2} = 2A - {x_1} - {x_2}\\ {v_1} < 0 \Rightarrow {S_2} = 2A + {x_1} + {x_2} \end{array} \right.\)
Cách 3:
Dựa vào hình chiếu của chuyển động tròn đều.
Tính \({x_1} = {\rm{Acos}}(\omega {t_1} + \varphi );{x_2} = {\rm{Acos}}(\omega {t_2} + \varphi )\)
Xác định vị trí của điểm M trên đường tròn ở thời điểm t1 và t2.
Tìm quãng đường S2 dịch chuyển của hình chiếu:
.png?enablejsapi=1)
.png)
.png)
.png)
Trên đây là toàn bộ nội dung Phương pháp giải bài toán quãng đường đi được của chất điểm DĐĐH môn Vật lý 12. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Vật lý 12 năm 2023 - 2024
09/10/20231784 -
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Ngữ văn 12 năm 2023-2024
09/10/20231182 -
100 bài tập về Dao động điều hoà tự luyện môn Vật lý lớp 11
14/08/2023739 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Tiếng Anh 8 năm 2022-2023
06/04/2023588 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Hoá 12 năm 2022 - 2023
06/04/2023939 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Hoá 11 năm 2022 - 2023
06/04/2023600 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 12 năm 2022-2023
06/04/2023853 - Xem thêm
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
Toán 12
Ngữ văn 12
Tiếng Anh 12
Vật lý 12
Hoá học 12
Sinh học 12
Lịch sử 12
Địa lý 12
GDCD 12
Công nghệ 12
Tin học 12
Cộng đồng
Xem nhiều nhất tuần
Toán 12
Tiếng Anh 12
Vật lý 12
Hoá học 12
Sinh học 12
Lịch sử 12
Địa lý 12
Công nghệ 12
Tin học 12
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.


