OPTADS360
ATNETWORK
RANDOM
ON
YOMEDIA

Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 12 năm 2022-2023

06/04/2023 1.31 MB 560 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2023/20230406/279683277860_20230406_090733.pdf?r=7204
AMBIENT-ADSENSE/
QUẢNG CÁO
 
Banner-Video

Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi HK2 lớp 12 sắp tới. HOC247 xin giới thiệu Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 12 năm 2022-2023. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo đề thi dưới đây. Chúc các em đạt được nhiều điểm 10 trong kỳ thi sắp đến!

 

 
 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN 12

 

A. Nội dung, phạm vi kiểm tra

Phân môn

Chương trình từ đầu học kì II đến hết bài

Giải tích

Cộng, trừ, nhân số phức

Hình học

Phương trình đường thẳng

 

B. Kiến thức trọng tâm

I. NGUYÊN HÀM
1. Tính chất

\(\int{f'(x)dx}=f(x)+C\)
\(\int{kf\left( x \right)d\text{x}}=k\int{f\left( x \right)d\text{x}}\)

\(\int{\left[ f\left( x \right)\pm g\left( x \right) \right]d\text{x}}=\int{f\left( x \right)d\text{x}}\pm \int{g\left( x \right)d\text{x}}\)

2. Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp

 \(\int{0dx=C}\)       2. \(\int{dx=x+C}\)           

 

\(\int{{{x}^{\alpha }}dx=\frac{1}{\alpha +1}{{x}^{\alpha +1}}+C}\left( \alpha \ne -1 \right)\)

\(\int{{{\left( ax+b \right)}^{\alpha }}\operatorname{dx}}=\frac{1}{a}\frac{{{\left( ax+b \right)}^{\alpha +1}}}{\alpha +1}+c\,,\alpha \ne -1\)

\(\int{\frac{1}{{{x}^{2}}}dx=-\frac{1}{x}+C}\)

 \(\int{xdx=\frac{{{x}^{2}}}{2}+C}\)

\(\int{\frac{1}{x}dx=\ln \left| x \right|+C}\)

\(\int{\frac{\operatorname{dx}}{ax+b}}=\frac{1}{a}\ln \left| ax+b \right|+c\)

\(\int{{{e}^{x}}dx={{e}^{x}}+C}\)

\(\int{{{e}^{ax+b}}dx=\frac{1}{a}{{e}^{ax+b}}+C}\)

 \(\int{{{a}^{x}}dx=\frac{{{a}^{x}}}{\ln a}+C}\)

\(\int{{{a}^{kx+b}}dx=\frac{1}{k}\frac{{{a}^{kx+b}}}{\ln a}+C}\)

 \(\int{\cos xdx=\sin x+C}\)

\(\int{\cos \left( ax+b \right)dx=\frac{1}{a}\sin \left( ax+b \right)+C}\)

 \(\int{sinxdx=-co\operatorname{s}x+C}\)

\(\int{\sin \left( ax+b \right)dx=-\frac{1}{a}\cos \left( ax+b \right)+C}\)

\(\int{\tan x.dx\,=-\ln |\cos x|+C}\)

\(\int{\frac{1}{{{\cos }^{2}}\left( ax+b \right)}dx=\frac{1}{a}\tan \left( ax+b \right)+C}\)

\(\int{\cot x.dx\,=\ln |\sin x|+C}\)

\(\int{\frac{1}{{{\sin }^{2}}\left( ax+b \right)}dx=-\frac{1}{a}\cot \left( ax+b \right)+C}\)

\(\int{\frac{1}{{{\cos }^{2}}x}dx=\tan x+C}\)

 

\(\int{\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}dx=-\cot x+C}\)

 

...

 

II. TÍCH PHÂN

III. SỐ PHỨC

IV. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

...

 

C. Ma trận đề kiểm tra

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

NB

TH

VD

(TL)

VDC

(TL)

Số CH

% tổng

điểm

TN

TL

1

Nguyên hàm-Tích phân-Ứng dụng của tích phân

1.1 Nguyên hàm

2

3

1

1

15

3

70

1.2 Tích phân

3

2

1.3 Ứng dụng của tích phân trong hình hoc

3

2

2

Số phức

2.1 Số phức

3

2

1

10

2.2 Cộng, trừ và nhân số phức

3

2

3

Phương pháp tọa độ trong không gian

3.1 Hệ tọa độ trong không gian

1

1

1

 

 

10

1

30

3.2 Phương trình mặt phẳng

2

2

3.3 Phương trình đường thẳng

3

1

                      Tổng

20

15

2

2

35

4

100

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức

40

30

20

10

 

 

 

 

D. Bài tập tự luyện

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(R.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. \(\int{5f(x)\text{d}x}=5\int{f(x)\text{d}x}.\)                   

B.\(\int{5f(x)\text{d}x}=5+\int{f(x)\text{d}x}.\)

C.\(\int{5f(x)\text{d}x}=\int{f(x)\text{d}x.}\)                      

D.\(\int{5f(x)\text{d}x}=\frac{1}{5}\int{f(x)\text{d}x.}\)

Câu 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. \(\int{\cos x\text{d}x=\sin x+C.}\)                                                                        

B. \(\int{\cos x\text{d}x=-\sin x+C.}\)

C. \(\int{\cos x\text{d}x=-\cos x+C.}\)                                                                       

D. \(\int{\cos x\text{d}x=\frac{1}{2}{{\cos }^{2}}x+C.}\)

Câu 3. Biết \(\int\limits_{2}^{3}{f(x)\text{d}x}=5.\) Giá trị của \(\int\limits_{2}^{3}{5f(x)\text{d}x}\) bằng

A.\(25.\)                             B.\(10.\)                             C.\(15.\)                             D.\(5.\)

Câu 4. Cho \(F(x)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\)trên đoạn \(\left[ a;b \right]\). Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 

A.\(\int\limits_{a}^{b}{f(x)\text{d}x}=F(b)-F(a).\)             

B.\(\int\limits_{a}^{b}{f(x)\text{d}x}=F(a)-F(b).\)

C. \(\int\limits_{a}^{b}{f(x)\text{d}x}=F(b)+F(a).\)           

D.\(\int\limits_{a}^{b}{f(x)\text{d}x}=-F(b)-F(a).\)

Câu 5. Cho hàm số \(f(x)\) liên tục và không âm trên đoạn \(\left[ a;b \right].\) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y=f(x)\), trục \(Ox\) và \(2\) đường thẳng \(x=a,x=b\) được tính theo công thức nào dưới đây ?

A. \(S=\int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)}\,\text{d}x.\)                                           

B. \(S=-\int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)}\,\text{d}x.\)

C. \(S=\pi \int\limits_{a}^{b}{{{\left[ f\left( x \right) \right]}^{2}}}\,\text{d}x.\)                

D. \(S=\pi \int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)}\,\text{d}x.\)

...

 

Phần tự luận

Câu 1. Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{3}{\frac{\text{d}x}{\sqrt{x+1}}}.\)

Câu 2. Trong không gian \(Oxyz,\)viết phương trình đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M(1;2;1)\), đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng \({{\Delta }_{1}}:\frac{x-2}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-1}{1}\) và \({{\Delta }_{2}}:\frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z-1}{-1}.\)

Câu 3. Tìm tất cả các số phức \(z\) thỏa mãn \(\left| z-1 \right|=\left| 2-5i \right|\).

Câu 4. Nhà ông Hải có một cái cổng hình chữ nhật, lối vào cổng có dạng parabol có kích thước như hình vẽ. Ông Hải cần trang trí bề mặt (phần gạch chéo) của cổng. Hỏi ông Hải cần bao nhiêu tiền để trang trí, biết giá thành trang trí là 1.200.000 đồng /1\({{m}^{2}}\)?

-HẾT-

 

---(Để xem tiếp nội dung của đề cương các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)--

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 12 năm 2022-2023. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

ADMICRO
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF