OPTADS360
ATNETWORK
RANDOM
ON
YOMEDIA

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 8 Kết nối tri thức năm học 2023-2024

25/10/2023 847.41 KB 209 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2023/20231025/623253014071_20231025_162552.pdf?r=333
AMBIENT-ADSENSE/
QUẢNG CÁO
 
Banner-Video

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 8 Kết nối tri thức năm học 2023-2024 sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập, củng cố lại toàn bộ kiến thức sách Kết nối tri thức môn Tiếng Anh. Đề cương bao gồm đầy đủ các kiến thức ngữ pháp kèm bài tập lẫn đáp án để các em học sinh chuẩn bị cho bài thi giữa học kì 1 lớp 8 đạt kết quả cao.

 

 
 

1. Tóm tắt kiến thức

1.1. Verbs Of Liking/ Disliking + Gerunds/ To Infinitives (Động từ chỉ sự yêu thích/ không thích + V-ing/ to V)

- Một số động từ chỉ sự yêu thích và không yêu thích có thể chỉ được theo sau bởi V-ing: adore (ngưỡng mộ), enjoy (yêu thích), fancy (đam mê), mind (ngại/ phiền lòng), dislike (không thích), detest (căm ghét)

Ví dụ:

They adore eating ice cream.

(Họ cực thích ăn kem.)

We enjoy playing basketball.

(Chúng tôi thích chơi bóng rổ.)

Do you fancy making crafts?

(Cậu thích làm đồ thủ công không?)

I don't mind cooking.

(Tôi không phiền việc nấu nướng.)

Does he dislike swimming?

(Có phải anh ấy không thích bơi lội không?)

detest doing housework.

(Tôi căm ghét làm việc nhà.)

- Một số được theo sau bởi cả V-ing và to V: like (thích), love (yêu thích), hate (ghét), prefer (thích hơn)

Ví dụ:

like skateboarding/ to skateboard in my free time.

(Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh.)

She loves training / to train her dog.

(Cô ấy yêu thích huấn luyện chú cún cưng.)

He hates eating out / to eat out.

(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.)

My mother prefers going / to go jogging.

(Mẹ tôi thích đi bộ hơn.)

1.2. Comparative Adverbs (So sánh hơn của trạng từ)

- Hầu hết các trạng từ (thường nhiều hơn hai âm tiết), chúng ta hình thành dạng so sánh hơn bằng cách thêm “more”: S + V + more + trạng từ dài

Ví dụ: slowly (chậm) à more slowly (chậm hơn)

carefully (cẩn thận) à more carefully (cẩn thận hơn)

- Với những trạng từ có hình thức giống như tính từ như fast (nhanh), hard (khó/ chăm chỉ/ vất vả), soon (sớm),… chúng ta hình thành dạng so sánh bằng cách thêm -ER: S + V + trạng từ ngắn - ER

Ví dụ: fast (nhanh) à faster (nhanh hơn)

hard (chăm chỉ/ khó/ vất vả) à harder (chăm chỉ/ khó/ vất vả hơn)

- Một số trạng từ bất quy tắc:

well (tốt) à better (tốt hơn)

badly (kém) à worse (kém hơn)

1.3. Simple Sentences & Compound Sentences (Câu đơn & câu ghép)

- Một câu đơn gồm một mệnh đề độc lập.

Ví dụ: Minh has some problems with his schoolwork.

(Minh có một số vấn đề với bài vở ở trường.)

- Một câu ghép bao gồm hai hay nhiều mệnh đề độc lập, và chúng được liên kết bởi:

+ từ nối: for (vì)and (và)but (nhưng)or (hoặc)so (vì vậy)

Ví dụ: Mai bought many books, for she likes  reading.

(Mai mua nhiều sách vì cô ấy thích đọc.)

+ một trạng từ liên kết: however (tuy nhiên)therefore (vì vậy)otherwise (ngược lại)

Ví dụ: Mark is hard-working; therefore, he usually gets high scores on exams.

­(Mark chăm chỉ; vì vậy; anh ấy thường đạt điểm cao trong các kì thi.)

2. Trắc nghiệm ôn tập

I. Complete the sentences with the words from the box.

(Hoàn thành các câu với các từ trong hộp.)

bully                trained                hospitable                  pressure                  focus

1. People in my village are very _____ to all visitors.

2. Parents in our village don’t put much _____ on their children to do well at school.

3. In my school, we can _____ on study and play, and do not have to worry about bullies.

4. The best _____ player in our chess club will not be able to join the competition.

5. If a boy uses his strength to frighten weaker peers, he is a _____.

Đáp án:

1. hospitable

2. pressure

3. focus

4. trained

5. bully

 

II. Choose the correct answer A, B, or C.

(Chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C.)

1. Mai dislikes _____ her pictures to Facebook. She prefers not to show them to others.

A. to upload               

B. uploading               

C. upload

2. We enjoy _____ photos of different types of scenery, so we took a camera with us.

A. taking                    

B. to take                    

C. take

3. She did the puzzles  _____ than I did, so I won the competition.

A. slowly                    

B. slower                    

C. more slowly

4. Tom worked _____ than Mi; therefore, he got better results in the exams.

A. hardly                    

B. harder                    

C. more hard

5. Now they all chat with each other _____ than before because they have smartphones.

A. more frequently     

B. frequent                 

C. frequently

Đáp án

1. B

2. A

3. C

4. B

5. A

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tiếng Anh 8 Kết nối tri thức năm học 2023-2024. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên quan:

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

ADMICRO
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF