Tài liệu Chuyên đề Xác định Mối quan hệ giữa x, v, a, f do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức về chương Dao động điều hòa trong chương trình Vật Lý lớp 12 năm học 2020-2021. Mời các em tham khảo tại đây!
MỐI QUAN HỆ GIỮA x, v, a, f TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Lý thuyết và phương trình tổng quát
Dựa vào độ lệch pha giữa 2 đại lượng dao động điều hòa, ta thiết lập nên được mối quan hệ không phụ thuộc thời gian giữa chúng cho dưới bảng sau. Sử dụng các mối quan hệ này để giải quyết những bài toán tìm giá trị tức thời của x, v, a, F khi đã cho 1 trong các đại lượng x, v, a , F.

2. Hệ thức độc lập với thời gian:
\(\begin{array}{*{20}{l}} {{A^2} = {x^2} + {{(\frac{v}{\omega })}^2};}\\ {{v^2} + \frac{{{a^2}}}{{{\omega ^2}}} = {\omega ^2}{A^2};}\\ {\frac{{{v^2}}}{{{v_{{{\max }^2}}}}} + \frac{{{a^2}}}{{{a_{{{\max }^2}}}}} = 1} \end{array}\)
- Vật ở VTCB: x = 0; |v|Max = ωA; |a|Min = 0.
- Vật ở biên: x = ± A; |v|Min = 0; |a|Max = ω2A.
- Sự đổi chiều và đổi dấu của các đại lượng:
+ x, a và F đổi chiều khi qua VTCB, v đổi chiều ở biên.
+ x, a, v và F biến đổi cùng T, f và
II. VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm. Khi vật có li độ x = 2 cm thì vật có tốc độ là bao nhiêu?
Giải
Từ phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm, ta xác định được các đại lượng sau:
Biên độ A = 4 (cm), tốc độ góc ω = 2π (rad/s)
Khi x = 2 (cm), áp dụng hệ thức liên hệ ta được:
\(\begin{array}{l} \frac{{{x^2}}}{{{A^2}}} + {(\frac{v}{{A\omega }})^2} = 1\\ \Leftrightarrow v = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} = 2\pi \sqrt {{4^2} - {2^2}} = 4\sqrt 3 \pi cm/s \end{array}\)
Ví dụ 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là
Giải
Khi chất điểm qua VTCB thì có tốc độ cực đại vmax = Aω = 20 cm/s.
Áp dụng hệ thức độc lập thời gian:
\(\begin{array}{l} \frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}{A^2}}} + {(\frac{a}{{A{\omega ^2}}})^2} = 1\\ \Leftrightarrow \omega = \sqrt {\frac{{{a^2}}}{{{v_{\max }}^2 - {v^2}}}} = \sqrt {\frac{{{{(40\sqrt 3 )}^2}}}{{{{20}^2} - {{10}^2}}}} = 4cm/s \end{array}\)
→ Biên độ dao động của chất điểm là A = vmax/ω = 20/4 = 5 cm.
...
---Để xem đầy đủ các Ví dụ minh họa, mời các em xem online hoặc tải về máy tính---
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là bao nhiêu?
Đ/S: \(6\sqrt 2 cm\)
Bài 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T/3. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là bao nhiêu?
Đ/S: 1 Hz
...
---Nội dung Bài tập tự luyện tiếp theo, các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để xem online hoặc tải về máy tính---
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Tài liệu Chuyên đề Xác định Mối quan hệ giữa x, v, a, f trong dao động điều hòa môn Vật Lý 12 năm 2020. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Vật lý 12 năm 2023 - 2024
09/10/20231804 -
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Ngữ văn 12 năm 2023-2024
09/10/20231196 -
100 bài tập về Dao động điều hoà tự luyện môn Vật lý lớp 11
14/08/2023761 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Tiếng Anh 8 năm 2022-2023
06/04/2023604 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Hoá 12 năm 2022 - 2023
06/04/2023962 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Hoá 11 năm 2022 - 2023
06/04/2023608 -
Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 12 năm 2022-2023
06/04/2023868 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
Toán 12
Ngữ văn 12
Tiếng Anh 12
Vật lý 12
Hoá học 12
Sinh học 12
Lịch sử 12
Địa lý 12
GDCD 12
Công nghệ 12
Tin học 12
Cộng đồng
Xem nhiều nhất tuần
Toán 12
Ngữ văn 12
Tiếng Anh 12
Vật lý 12
Hoá học 12
Sinh học 12
Lịch sử 12
Địa lý 12
Công nghệ 12
Tin học 12
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.


