Mời các em học sinh cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS Cao Bá Quát. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi và có quá trình ôn tập thật hiệu quả để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
|
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN HÓA HỌC 9 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hợp chất BaSO4 có tên gọi là
A. bari sunfit. B. bari (II) sunfat.
C. bari sunfua. D. bari sunfat.
Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Công thức hóa học của chất X là
A. Cu. B. Cu(OH)2. C. Cu2O. D. CuO.
Câu 3: Hợp chất P2O5 có tên gọi là
A. điphotpho oxit. B. photpho pentaoxit.
C. photpho oxit. D. điphotpho pentaoxit.
Câu 4: Tính chất hóa học đặc trưng của metan là
A. Phản ứng cộng B. Phản ứng trùng hợp
C. Phản ứng cháy D. Phản ứng thế
Câu 5: Cho các chất: CuO, SO2, H2SO4, Cu(OH)2, Fe, K2SO4, CuSO4. Dung dịch NaOH phản ứng được với
A. H2SO4, Fe, CuSO4. B. SO2, H2SO4, Cu(OH)2.
C. H2SO4, SO2, CuSO4. D. Fe, K2SO4 ,SO2.
Câu 6: Thành phần nước Gia–ven gồm:
A. NaOH, NaClO, NaCl B. NaClO, H2O, Cl2
C. NaCl, NaClO, H2O D. NaCl, H2O, NaOH
Câu 7: Hòa tan 6,2 gam Na2O vào 193,8 gam nước ta thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 gam dung dịch CuSO4 10%, lọc kết tủa, rửa sạch đem nung nóng thu được m gam chất rắn màu đen. Giá trị của m là
A. 16,0 gam. B. 9,8 gam. C. 8,0 gam. D. 10,0 gam.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, Zn, Ag.
B. Zn, Fe, Al.
C. Zn, Fe, Cu.
D. Fe, Cu, Mg.
Câu 9: Biết thành phần % khối lượng Cu trong tinh thể CuSO4.nH2O là 25,6%, hòa tan 12,5 gam muối trên vào 100,7 gam nước được dung dịch X, cho dung dịch X trên tác dụng với 136,8 gam dung dịch Ba(OH)2 10% thu được dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của dung dịch Y là
A. 2,093%. B. 2,052%. C. 2,152%. D. 2,197%.
Câu 10: Tính chất nào của chất có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A. Nhiệt độ nóng chảy.
B. Màu sắc.
C. Tính tan trong nước.
D. Khối lượng riêng.
Câu 11: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. C2H4, C3H6, CO2. B. C2H6, CH4, C2H6O.
C. C2H2,C2H6O, CaCO3. D. C3H4, C2H2, CaC2.
Câu 12: Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, NaHCO3, C2H5ONa có
A. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
C. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
D. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
Câu 13: Tính chất vật lý của axit axetic là
A. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
B. chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
C. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
D. chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
Câu 14: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. K, Mg, Fe, Cu.
B. K, Mg, Cu, Fe.
C. Cu, Fe, Mg, K.
D. Fe, Cu, K, Mg.
Câu 15: Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
A. metan. B. axetilen. C. etilen. D. etan.
Câu 16: Hoà tan 2,4 gam một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30 gam dung dịch HCl 7,3%. Công thức của oxit kim loại là:
A. FeO. B. CuO. C. ZnO. D. CaO.
Câu 17: Trong các phát biểu:
1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.
2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.
3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.
4. Hiđro tan rất ít trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 18: Cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch X. Dung dịch X là quì tím chuyển sang
A. màu xanh. B. màu hồng. C. màu đỏ. D. màu vàng nhạt.
Câu 19: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là
A. kẽm. B. lưu huỳnh. C. đồng. D. thuỷ ngân.
Câu 20: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
A. Na2O. B. SO2. C. CO2. D. P2O5.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng mol của A là
A. 20 g/mol. B. 28 g/mol. C. 24 g/mol. D. 29 g/mol.
Câu 2: Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan là
A. 5,6 lít. B. 6,72 lít. C. 44,8 lít. D. 4,48 lít.
Câu 3: Dung dịch KOH phản ứng được với dãy chất nào sau đây ?
A. CO2, HCl, Fe2O3. B. Fe2O3, SO2, NaOH.
C. P2O5, H2SO4, CuCl2. D. P2O5, CO2, CuO.
Câu 4: Cho các chất sau: C4H10, CH4O, NaHCO3, NaOC2H5, HNO3, CaCO3, C6H6, CH3Br, C2H6O. Dãy các chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. NaOC2H5; C4H10; C6H6; CH3Br; C2H6O, CH4O.
B. NaOC2H5; NaHCO3; CH3Br; C2H6O; C4H10; C6H6.
C. CH3NO2; NaHCO3; CaCO3; HNO3; C2H6O; C4H10.
D. NaOC2H5; NaHCO3; C4H10; C6H6; CH3Br; C2H6O.
Câu 5: Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng là
A. đất sét, đá vôi, cát. B. vôi sống, đá vôi, sôđa.
C. cát, đá vôi, vôi sống. D. đất sét, đá vôi, sôđa.
Câu 6: Thể tích không khí (chứa 20% thể tích oxi) đo ở đktc cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan là:
A. 17,92 lít. B. 8,96 lít. C. 44,8 lít. D. 22,4 lít.
Câu 7: Dãy các chất thuộc loại axit là:
A. Na2SO4, H2SO4, HNO3. B. HCl, H2SO4, HNO3.
C. HCl, H2SO4, Na2O. D. HCl, H2SO4, Na2S.
Câu 8: Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
A. C2H6. B. C2H4. C. C3H8. D. CH4.
Câu 9: Muối ngậm nước FeSO4.nH2O có thành phần phần trăm khối lượng Fe là 20,144%. Hòa tan 27,8 gam muối FeSO4.nH2O vào nước được dung dịch X, cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 10,7. B. 9,0. C. 7,2. D. 8,0.
Câu 10: Etyl axetat là chất lỏng, mùi thơm, dùng làm dung môi trong công nghiệp. Công thức của etyl axetat là
A. CH3COOCH2CH3. B. C3H5(OH)3 C. CH3COOH. D. CH3CH2OH.
Câu 11: Đơn chất là
A. những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.
B. những chất tạo nên từ một nguyên tử.
C. những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.
D. những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
Câu 12: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng hoá học ?
A. Al và dung dịch HNO3 đặc, nguội. B. Fe và Cl2.
C. Ag và dung dịch CuSO4. D. Fe và dung dịch FeCl2.
Câu 13: Để cung cấp đạm cho cây trồng, người ta bón loại phân đạm nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất?
A. NH4Cl
B. (NH2)2CO
C. NH4NO3
D. (NH4)2SO4
Câu 14: Các khí nào sau đây có thể dùng làm nhiên liệu?
A. CO, CO2. B. O2, CO2. C. CO, H2. D. H2, CO2.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm bột Fe và Al (có cùng số mol). Đốt cháy hết 2,49 g hỗn hợp trên trong bình khí clo thu được chất rắn có khối lượng m gam. Giá trị của m là
A. 7,815. B. 13,755. C. 8,88. D. 12,885.
Câu 16: Dẫn từ từ 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 75 ml dung dịch Ba(OH)2 1M (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 9,850. B. 19,700. C. 14,775. D. 12,950.
Câu 17: Dãy các chất thuộc loại axit là:
A. Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S. B. HCl, H2SO4, Na2S, H2S.
C. HCl, H2SO4, HNO3, Na2S. D. HCl, H2SO4, HNO3, H2S.
Câu 18: Nhúng một lá nhôm sạch vào dung dịch chỉ chứa 1 chất tan X. Sau một thời gian, thấy có chất rắn màu đỏ bám vào lá nhôm. Công thức của X là
A. AgNO3.
B. CuSO4.
C. MgSO4.
D. HCl.
Câu 19: Nước clo là dung dịch hỗn hợp gồm các chất:
A. Cl2; HClO; H2O. B. HCl; HClO; H2O. C. Cl2; HCl; HClO. D. Cl2; HCl; H2O.
Câu 20: Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
A. axetilen. B. etilen. C. metan. D. etan.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
...
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS Cao Bá Quát. Để xem toàn bộ nội dung và đáp án đề thi các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 9 ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242270 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024845 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241618 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


