HOC247 giới thiệu đến các em Bộ 6 đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2020 theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của Trường THCS TT Trâu Quỳ. Đề có hướng dẫn giải chi tiết giúp các em khảo để ôn luyện tốt hơn. Cùng HOC247 thử sức với đề kiểm tra này nhé!
1. Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS TT Trâu Quỳ - Số 1
2. Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS TT Trâu Quỳ - Số 2
3. Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS TT Trâu Quỳ - Số 3
4. Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS TT Trâu Quỳ - Số 4
5. Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS TT Trâu Quỳ - Số 5
6. Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS TT Trâu Quỳ - Số 6
|
UBND HUYỆN GIA LÂM TRƯỜNG THCS TT TRÂU QUỲ |
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2020-2021 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho các chất sau: FeS, FeS2, FeO, Fe2O3. Chất có hàm lượng Fe lớn nhất là?
A. FeS B. FeS2 C. FeO D. Fe2O3
Câu 2: Kim loại nào sau đây không phản ứng với oxi ?
A. Al, Cu B. Au, Ag C. Zn, Fe D. Mg, Pb
Câu 3: Biết dung dịch CuSO4 có màu xanh, khi cho lượng Zn dư vào dung dịch trên, hiện tượng quan sát được là:
A. Màu xanh của dd nhạt dần rồi chuyển thành không màu
B. Màu xanh của dd đậm dần
C. Dung dịch chuyển sang màu đen
D. Dung dịch mất màu xanh và chuyển thành màu đỏ
Câu 4: Pha 10ml rượu Etylic với 40ml nước. Độ rượu thu được là ?
A. 10o B. 20o C. 30o D. 40o
Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào cốc đựng mẫu đá vôi, nhỏ cho đến dư. Hiện tượng nào sau đây có thể quan sát được .
A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí
C. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần và tan hết D. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan
Câu 6: Một hidrocacbon có chứa 25% Hidro về khối lượng. Vậy hidrocacbon có CTHH nào sau :
A. CH4 B. C2H2 C. C2H4 D. C4H10
Câu 7: Có 3 bình đựng 3 khí khác nhau: CO2, CH4, C2H4. Để phân biệt chúng ta dùng chất nào sau đây?
A. DD Ca(OH) B. Nước Br2 C. DD Ca(OH)2 và dd Br2 D.Tất cả a,b,c
Câu 8: Cho 11,2g Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã tham gia phản ứng là :
A. 32% B. 54% C. 9,8% D. 16,5%
Câu 9: Một tấm kim loại bằng vàng (Au) bị bám một ít Fe trên bề mặt. Có thể dùng chất lỏng nào sau đây để hòa tan lớp bột sắt trên ?
A. H2O B. Dd HCl C. Dd AlCl3 D. Dd FeCl2
Câu 10: Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etylen và axetylen là ?
A. Hóa trị của nguyên tố hidro B. Hóa trị của nguyên tố cacbon
C. Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon D. Liên kết giữa nguyên tố C và H
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 4,592g kim loại A trong bình chứa khí clo tạo thành 13,325g một muối duy nhất. Kim loại A là:
A. Al B. Cu C. Zn D. Fe
Câu 12: Để chống ăn mòn kim loại cần :
A. Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường B.Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
C. Ngâm kim loại vào môi trường axit D. Cả A, B đều đúng
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
B |
A |
B |
C |
A |
C |
C |
B |
C |
D |
D |
D |
A |
B |
D |
C |
A |
D |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
C |
C |
A |
A |
D |
A |
B |
C |
A |
C |
A |
C |
D |
C |
A |
A |
A |
C |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong:
A. Nước biển. B. Nước mưa C. Nước sông. D. Nước giếng.
Câu 2: Cho 1,35 gam một kim loại M (hóa trị III) tác dụng với khí clo dư thu được 6,675 gam muối. Xác định kim loại M đem phản ứng
A. Cr B. Fe C. Al D. Zn
Câu 3: Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch H2SO4 10%. Khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng là:
A . 98 g B. 89 g C. 9,8 g D.8,9 g
Câu 4: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng hóa hợp ?
A. CO tác dụng với Fe2O3 nung nóng. B. CO tác dụng với khí oxi
C. H2O tác dụng với CaO . D. SO2 tác dụng với Na2O
Câu 5: Cho một lít hỗn hợp C2H4 và N2 (ở đktc) tác dụng với dung dịch brom dư, có 2,4 gam brom tham gia phản ứng. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 16,8 %; 83,2 %. B. 83,2% ; 16,8 %.
C. 33,6% ; 66,4 %. D. 66,4%; 33,6 %.
Câu 6: Trong các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, protein, polietilen. Các chất thuộc loại polime là
A. saccarozơ, protein, polietilen B. glucozơ, tinh bột, protein
C. tinh bột, protein, polietilen D. saccarozơ, tinh bột, protein
Câu 7: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A. Cl2 và O2. B. NH3 và HCl. C. H2 và O2. D. CH4 và Cl2.
Câu 8 Dẫn 33,6 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6%. Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có giá trị là:
A. 75g B. 150 g C. 225 g D. 300 g
Câu 9: Phương pháp có thể làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo là
A. Giặt bằng nước B. Tẩy bằng xăng C. Tẩy bằng axit D. Tất cả đều được
Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng với clo?
A. NaCl B. Al C. H2 D. NaOH
Câu 11: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl cũng được muối X. . Kim loại M có thể là
A. Zn. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
Câu 12: Cho 100 ml rượu 960 tác dụng với Na dư. Thể tích khí H2 thu được là bao nhiêu (đktc). Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml, của nước là 1g/ml
A. 22 lít B. 22,7 lít C. 21,17 lít D. 23,5 lít
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
C |
A |
A |
C |
C |
A |
B |
B |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
D |
B |
A |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
D |
A |
D |
A |
B |
B |
D |
C |
D |
B |
B |
C |
B |
C |
C |
B |
C |
D |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Fe + Cl2 → FeCl3. Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong PTHH của phản ứng trên là:
A. 3 B.5 C.6 D.7
Câu 2: Đốt cháy hết 4,5g Mg trong không khí thu được 7,5g MgO. Khối lượng của oxi đã tham gia phản ứng là:
A. 3g B.3,5g C.4g D.6g
Câu 3: CTHH của barinitrat là:
A. BaNO3 B.Ba(NO3)2 C. Ba(NO3)3 D.Ba2NO3
Câu 4: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CaO.
Câu 5: Axit sunfuric có công thức hóa học là:
A. HCl B. H2S C. H2SO4 D. H2SO3
Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. HCl B. NaOH C. NaCl D. BaCl2
Câu 7: Trong số các dãy chất có CTHH sau, dãy chất nào gồm toàn oxit?
A. CO2, NaHCO3, HNO3. B. HCl, NaOH, HNO3.
C. Fe2O3, CuO, SO3. D. HCl, HNO3, H2SO4.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit
B. Các phi kim tác dụng với hidro đều tạo thành hợp chất khí.
C. Các phi kim tác dụng với kim loại đều tạo thành muối.
D. Phần lớn các phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt.
Câu 9: Chất X khi cháy có PTHH: X +3O2 → 2CO2 + 2H2O. CTPT của X là:
A. C2H4 B. CH4 C. C2H2 D. C6H6
Câu 10: CH4 ; C2H4 ;C2H2 đều tham gia phản ứng:
A. Cộng với hidro.
B. Cộng brom.
C. Trùng hợp.
D. Đốt cháy.
Câu 11: Công thức cấu tạo thu gọn của axit axetic là:
A. CH3OH B. C2H5OH C. CH3COOC2H5 D. CH3COOH.
Câu 12: Rượu etylic tan nhiều trong nước vì trong phân tử có:
A. hai nguyên tử Cacbon B. sáu nguyên tử Hidro
C. nhóm – OH D. hai nguyên tử Cacbon và sáu nguyên tử Hidro
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1D |
2A |
3B |
4C |
5C |
6A |
7C |
8C |
|
9A |
10D |
11D |
12C |
13A |
14B |
15D |
16B |
|
17A |
18A |
19B |
20C |
21A |
22D |
23A |
24C |
|
25A |
26A |
27B |
28A |
29A |
30C |
31C |
32B |
|
33B |
34A |
35D |
36B |
37A |
38B |
39C |
40B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho các chất: CuO, Fe, O2, CaCO3, NaNO3, NH3, P2O5. Số hợp chất trong đó là:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. CO2 B. Na2O. C. SO2 D. P2O5
Câu 3: Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
A. CH3OH B. C2H5OH C. CH3COOC2H5 D. CH3COOH.
Câu 4: Cho CTHH của nguyên tố R (R là phi kim) với hidro là H2R và CTHH của kim loại M (hóa trị không đổi) với oxi là M2O3. CTHH tạo bởi M và R là:
A. MR B. M2R C. M3R2 D. M2R3
Câu 5: Khí cacbonic nặng gấp bao nhiêu lần khí hidro?
A. 44 lần B. 22 lần C. 29 lần D. 14 lần
Câu 6: Hợp chất P2O5 có tên gọi là:
A. điphotpho oxit
B. photpho oxit
C. điphotpho tri oxit
D. điphotpho penta oxit
Câu 7: Natri hidoxit (xút ăn da) có công thức hóa học là:
A. Na2O B. NaOH C. NaCl D. NaHCO3
Câu 8: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra muối?
A. SO3 B. SiO2 C. NO D. CuO
Câu 9: Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung:
A. Làm quỳ tím hoá xanh.
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
C.Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.
Câu 10: Dãy hợp chất nào sau đây đều là hidrocacbon?
A. CH4 ,C2H6, C2H6O B. C2H2 , C3H4 , C2H6
C. C2H4Br2, C2H6, CaCO3 D. HCl, C2H5OH , C2H2
Câu 11: Nicotin là một chất độc và gây nghiện, có nhiều trong cây thuốc lá. Thành phần % về khối lượng của các nguyên tố tron nicotin như sau: 74,07%C; 17,28% N; 8,64% H. Khối lượng mol phân tử của nicotin là 162 g/mol. Công thức hóa học của nicotin là:
A. C5H7N B . C11H16N C. C10H14N2 D. C9H12N3
Câu 12: Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây:
A. Dung dịch HCl và dung dịch KOH.
B. Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4.
C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl.
D. Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1D |
2B |
3B |
4D |
5B |
6D |
7B |
8D |
|
9B |
10B |
11C |
12A |
13B |
14A |
15B |
16C |
|
17A |
18A |
19D |
20B |
21B |
22B |
23D |
24C |
|
25D |
26B |
27A |
28B |
29A |
30A |
31B |
32C |
|
33D |
34A |
35A |
36B |
37D |
38B |
39A |
40B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là:
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 2. Phản ứng lên men giấm là:
A. C2H5OH+O2 → CH3COOH. B. C2H5OH+O2 →CH3COOH+ H2O.
C. C2H6O+H2O→ CH3COOH+H2O. D. C2H5OH→ CH3COOH+H2O.
Câu 3. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic là:
A. 20,16 lít. B. 18,20 lít. C. 16,20 lít. D. 22,16 lít.
Câu 4. Hòa tan một mẫu kali dư vào rượu etylic nguyên chất thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Thể tích rượu etylic đã dùng là (Biết khối lượng riêng của rượu etylic là D=0,8g/ml và khối lượng của dung dịch được tính theo công thức m=D.V)
A. 12,5 ml. B. 11,0 ml. C. 11,5 ml. D. 12,0 ml.
Câu 5. Cho 23 gam rượu etylic tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là:
A. 8,4 lít. B. 5,6 lít. C. 2,8 lít. D. 11,2 lít.
Câu 6. Nhóm – OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:
A. tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.
B. tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.
C. tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.
D. tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.
Câu 7. Trung hòa 400 ml dung dịch axit axetic 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 200 ml. B. 400 ml. C. 300 ml. D. 100 ml.
Câu 8. Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
A. CH3 – O – CH3. B. CH2 – CH2 – OH2. C. CH3 – CH2 – OH. D. CH2 – CH3 – OH.
Câu 9. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là:
A. dưới 2%. B. trên 5%. C. từ 3% - 6%. D. từ 2% - 5%.
Câu 10. Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3. B. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
C. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2. D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Câu 11. Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:
X+3O2à2CO2+3H2O. CTPT của X là
A. C2H6O. B. C3H6O. C. C2H4O. D. C3H8O.
Câu 12. Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là:
A. 800 ml. B. 1000 ml. C. 600 ml. D. 400 ml.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 6
Câu 1. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic là:
A. 20,16 lít. B. 16,20 lít. C. 18,20 lít. D. 22,16 lít.
Câu 2. Phản ứng lên men giấm là:
A. C2H5OH+O2→ CH3COOH. B. C2H6O+H2O →CH3COOH+H2O.
C. C2H5OH+O2→ CH3COOH+ H2O. D. C2H5OH → CH3COOH+H2O.
Câu 3. Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
A. Na. B. Cu. C. K. D. Zn.
Câu 4. Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại?
A. Fe3O4 B. Al2O3 C. Na2O D. MgO
Câu 5. Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm. Y là:
A. CH3COOH. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. C2H5OH.
Câu 6. Hòa tan 20 gam CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư. Thể tích CO2 thoát ra ( đktc):
A. 5,60 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 7. Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:
X+3O2 → 2CO2+3H2O. CTPT của X là
A. C2H6O. B. C3H8O. C. C3H6O. D. C2H4O.
Câu 8. Độ rượu là gì?
A. số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
B. số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
C. số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
Câu 9. Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là:
A. 400 ml. B. 800 ml. C. 1000 ml. D. 600 ml.
Câu 10. Muốn có được 100 ml rượu etylic 650 ta pha chế bằng cách nào dưới đây?
A. 100 ml rượu etylic nguyên chất có 65 ml nước.
B. 65 ml rượu etylic nguyên chất hòa với 35 ml nước.
C. 35 ml rượu nguyên chất với 65 ml nước.
D. 100 ml nước hòa với có 65 ml rượu nguyên chất.
Câu 11. Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic là:
A. 13,44 lít. B. 1,344 lít. C. 6,72 lít. D. 67,2 lít.
Câu 12. Trên nhãn của một chai rượu có ghi 180. Cách ghi đó có nghĩa là:
A. trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước.
B. trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất.
C. nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 180C.
D. nhiệt độ sôi của rượu etylic là 180C.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
...
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 6 đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2020 Trường THCS TT Trâu Quỳ. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 9 ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu cùng chuyên mục tại đây:
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242271 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024845 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241620 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


