Mời các em cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Trường Chinh do HOC247 biên soạn dưới đây. Tài liệu tổng hợp các đề thi khác nhau kèm đáp án để giúp các em ôn tập và rèn luyện kĩ năng giải đề, chuẩn bị thật tốt cho kì thi THPT QG sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập. Chúc các em học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD Năm học: 2021 - 2022 Thời gian: 50 phút |
1. Đề số 1
Câu 1: Khung pháp lý còn được gọi là?
A. Khuôn khổ pháp luật. B. Khuôn khổ pháp lý.
C. Hành lang pháp luật. D. Hành lang pháp lý.
Câu 2: Những quy định của pháp luật về quyển và nghĩa vụ của mọi tổ chức, cá nhân còn được gọi là?
A. Khuôn khổ pháp luật B. Khuôn khổ pháp lý
C. Hành lang pháp luật D. Hành lang pháp lý
Câu 3: Vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vừng của dất nước được thể hiện:
A. Trong lĩnh vực văn hóa.
B. Chủ yếu trong lĩnh vực kinh tế.
C. chủ yếu trong lĩnh vực bảo vệ mội trường.
D. Trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
Câu 4: Trong xu hướng toàn cẩu hóa, quốc tế hóa hiện nay và để đảm bảo sự lâu dài, hiệu quả mỗi quốc gia nên chọn phát triển theo hướng:
A. Năng động. B. Sáng tạo. C. Bền vững. D. Liên tục.
Câu 5: Những vấn để cẩn được ưu tiên giải quyết trong quá trình hướng tới mục tiêu phát triển bền vững là:
A. Kinh tế, văn hóa, xã hội, mội trường và quốc phòng an ninh.
B. Kinh tế, văn hóa, dân số, môi trường và quốc phòng an ninh,
C. Kinh tế việc làm, bình đẳng giới, văn hóa xã hội.
D. Kinh tế, văn hóa, xã hội, bình đẳng giới và quốc phòng an ninh.
Câu 6: Để thực hiện chiến lược phát triển bền vững đất nước công cụ, phương tiện được xem là có vai trò nổi bật nhất là:
A. Văn hóa. B. Pháp luật. C. Tiền tệ. D. Đạo đức.
Câu 7: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào:
A. Uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.
B. Ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh,
C. Thời gian kinh doanh của doanh nghiệp
D. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 8: Nhà nước sử dụng các công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước:
A. lĩ giá ngoại tệ. B. Thuế,
C. Lãi suất ngân hàng. D. Tín dụng.
Câu 9: Việc đưa ra các quy định về thuế, pháp luật đã tác động đến lĩnh vực:
A. Môi trường. B. Kinh tế.
C. Văn hóa. D. Quốc phòng an
Câu 10: Đối với sự phát triển ldnh tế - xã hội văn hóa được xem là:
A. Điểu kiện. B. Cơ sở. C. Tiền đề. D. Động lực.
Cây 11: Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường là:
A. Ngăn ngừa, hạn chế tác động xấu của con người trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên, thiên nhiên.
B. Xác định trách nhiệm và nghĩa vụ bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
C. Điểu hòa lợi ích giữa phát triển kinh tế, tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi tường sinh thái.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12: Câu có nội dung đúng về bảo vệ môi trường là:
A. Ở những nơi nhiều ao, hồ, sông, suối không cẩn tiết kiệm nước.
B. Cải tạo hổ nước ngọt thành hổ nước lợ nuôi tôm có giá trị kinh tế nhưng có hại cho môi trường.
C. Lấp vùng đẫm lẩy rộng lớn để xây dựng khu dân cư mới là làm cho môi trường sạch, đẹp.
D. Dùng nhiều phân hóa học sẽ tốt cho đất.
Câu 13: Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là:
A. Mọi cồng dân đểu có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.
B. Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh.
C. Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào theo sở thích của minh.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 14: Luật nghĩa vụ quân sự quy định độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là:
A. Từ 18 đến 27 tuổi. B. Từ 17 tuổi đến 27 tuổi,
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
Câu 15: Vai trò của Nhà nước đối với vấn để phát triển văn hóa là:
A. Bảo vệ và phát huy các giá trị văn hóa vật thể, văn hóa phi vật thể.
B. Khuyến khích tạo điều kiện các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động văn hóa.
C. Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc, làm giàu kho tàng văn hóa Việt Nam.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 16: Pháp luật bảo vệ môi trường quy định:
A. Bảo vệ môi trường phải gắn hài hòa với phát triển kinh tế, tiến bộ xã hội để phát triển bền vững đất nước.
B. Bảo vệ môi trường phải phù hợp quy luật, đặc điểm lịch sử, phù hợp với trinh độ phát triển kinh tế - xã hội.
C. Bảo vệ môi trường là việc làm thường xuyên, ngăn ngừa và khắc phục ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 17: Nhận định nào sau đây sai?
A. Để tăng trưởng kinh tế Nhà nước chỉ cần chủ trương chính sách.
B. Pháp luật tạo ra khung pháp lý cần thiết của hoạt động kinh doanh.
C. Trong lĩnh vực kinh tế, vai trò pháp luật được thể hiện ở sự tác động của pháp luật đến quá trình tăng trưởng kinh tế.
D. Để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế hiện nay, Nhà nước ta cần ban hành các luật quan trọng.
Câu 18: Pháp luật... quyền tự do kinh doanh của công dân để khơi dậy và phát huy mọi tiền năng trong xã hội.
A. Ghi nhận và bảo đảm. B. Ban hành và thực hiện,
C. Quy định và khuyến khích. D. Tất cả đều sai.
Câu 19: Pháp luật khuyến khích các hoạt động lãnh doanh trong những ngành, nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, góp phẩn thúc đẩy kinh doanh phát triển thông qua
A. Các chủ trương, chính sách về kinh tế. B. Các điểu luật kinh tế cụ thể.
C. Các quy định về thuế. D. Tất cả đểu sai.
Câu 20: Theo quy định của luật Doanh nghiệp, những người nào dưới đây không có quyển thành lập và quản lý doanh nghiệp?
A. Những người đang làm việc trong cơ quan nhà nước.
B. Cán bộ, công chức Nhà nước.
C. Những người đang bị các hinh thức kỷ luật khiển trách, cảnh cáo.
D. Sinh viên các trường đại học, cao đẳng.
Câu 21: Khi thực hiện hoạt động kinh doanh, người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
A. Kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy phép kinh doanh.
B. Sản xuất mặt hàng mà Nhà nước yêu cẩu.
C. Cải tiến kỹ thuật sản xuất.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22: Pháp luật vể bảo vệ phát triển rừng nghiêm cấm hành vi nào dưới đây?
A. Tự ý chặt phá, khai thác rừng trong khu bảo tồn thiên nhiên.
B. Khai thác, kinh doanh các loài gỗ quý.
C. Kinh doanh động vật hoang dã, quý hiếm.
D. Chuyển đổi mục đích sử dụng rừng.
Câu 23: Pháp luật về phát triển văn hóa gồm nội dung nào dưới đây?
A. Phòng, chống tệ nạn xã hội.
B. Dân số và giải quyết việc làm.
C. Giữ gìn, phát huy truyền thống văn hóa của dân tộc.
D. Xóa đói, giảm nghèo.
Câu 24: Ý kiến nào dưới đây là đúng?
A. Pháp luật có vai trò làm ổn định nển kinh tế đất nước, mà nền kinh tế đất nước sẽ phát triển bển vững.
B. Pháp luật góp phân bảo vệ môi trường, mà môi trường được bảo vệ thì
sẽ phát triển bền vững.
C. Pháp luật góp phần làm tăng trưởng và phát triển kinh tế, là điều kiện cho phát triển bền vững đất nước.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 25: Hành vi nào bị nghiêm cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?
A. Buôn bán và vận chuyển chất ma túy.
B. Nhập khẩu, quá cảnh động vật chưa qua kiểm dịch.
C. Trồng rừng.
D. Chặt cây.
Câu 26: Hành vi nào không bị cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?
A. Phá hoại, khai thác trái phép nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. Gây tiếng ồn, độ rung vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
C. Thải khói, bụi, khí có chất hoặc mùi độc hại vào không khí.
D. Chặt cây
Câu 27: Trong các quyền sau, quyền nào là không phải quyền của doanh nghiệp trong luật Doanh nghiệp?
A. Tự chủ kinh doanh
B. Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh
C. Kinh doanh xuẩt khẩu, nhập khẩu
D. Đóng thuế
Câu 28: Trong các cơ sở kinh doanh sau, cơ sở nào được miễn, giảm thuế theo như luật Doanh nghiệp năm 2008?
A. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo.
B. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất sản phẩm phần mềm
C. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất may mặc, dệt kim
D. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực y tế
Câu 29: Nghĩa vụ nào sau đây không thuộc những nghĩa vụ trong kinh doanh?
A. Tuân thủ các quy định trong kinh doanh.
B. Bảo vệ môi trường.
C. Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
D. Nộp thuế đẩy đủ theo quy định của pháp luật.
Câu 30: Những ai được phép thành lập và quản lý doanh nghiệp?
A. Sỹ quan, hạ sỹ quan.
B. Người chưa thành niên.
C. Công nhân quốc phòng trong các cơ quan công an.
D. Những người đang làm việc trong cơ quan nhà nước.
Câu 31: Pháp luật về phát triển văn hóa không nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?
A. Truyền bá tư tưởng và văn hóa phản động.
B. Mê tín dị đoan.
C. Tệ nạn xã hội.
D. Khai thác trái phép nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 32: Trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, pháp luật có vai trò gì?
A. Trừng trị nghiêm khắc mọi hành vi xâm hại đến môi trường.
B. Ngăn ngừa, hạn chế tác động của con người đến môi trường, nhằm bảo vệ có hiệu quả môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
C. Bảo vệ môi trường trong cộng đồng dân cư.
D. Bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai.
Câu 33: Trong lĩnh vực văn hóa, vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào?
A. Tác động tích cực vào sự nghiệp xây dựng nền văn hóa Việt Nam.
B. Giữ gìn nền văn hóa dân tộc.
C. Góp phấn hội nhập với nền văn hóa thế giới.
D. Duy trì đời sống văn hóa của mỗi dân tộc.
Câu 34: Vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào trong lĩnh vực xã hội?
A. Giải quyết việc làm cho nhân dân.
B. Phòng, chống các tệ nạn xã hội.
C. Giải quyết việc xóa đói giảm nghèo.
D. Góp phần tích cực vào việc đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội.
Câu 35: Em đổng ý với khẳng định nào dưới đây về quyền tự do kinh doanh của công dân?
A. Công dân được kinh doanh bất cứ ngành nghề nào.
B. Cồng dân, không phân biệt độ tuổi, vị trí công tác đều có quyền thành lập doanh nghiệp.
C. Mọi công dân, khi có đủ điều kiện do pháp luật quy định đều có quyển tiến hành hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp nhận đăng ký kinh doanh.
D. Công dân được quyển tự do tuyệt đối trong kinh doanh.
Câu 36: Pháp luật về quốc phòng và an ninh bao gổm các quy định về những nội dung nào?
A. Trách nhiệm của công dân đối với quốc phòng và an ninh đất nước.
B. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng và bảo vệ an ninh quốc gia.
C. Nguyên tắc bảo đảm quốc phòng và phát triển kinh tế.
D. Tất cả những đáp án trên
Câu 37: Nghĩa vụ nào mà không phải là nghĩa vụ của doanh nghiệp trong luật doanh nghiệp?
A. Đăng ký mã số thuế.
B. Bảo vệ tài nguyên môi trường.
C. Hoạt động đúng ngành nghề đăng ký trong giấy chứng nhận đăng kỷ kinh doanh.
D. Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.
Câu 38: Hành vi nào không bị cấm trong luật An ninh quốc gia?
A. Phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc.
B. Giết người.
C. Lợi dụng việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia để xâm phạm lợi ích của Nhà nước.
D. Cung cấp tài chính, vũ khí, phương tiện cho các tổ chức, cá nhân hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia
Câu 39: Thuế giá trị gia tăng là gì?
A. Thuế tính trên khoản tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
B. Tiền thuế tăng lên trong mỗi năm.
C. Thuế tính trên khoản giảm đi của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
D. Tiền thuế giảm đi trong mỗi năm.
Câu 40: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai?
A. Nhà nước. B. Chính phủ. C. Bộ Quốc phòng an ninh. D. Quốc hội.
2. Đề số 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH- ĐỀ 02
Câu 1: Pháp luật không có vai trò gì trong quan hệ giữa các quốc gia?
A. Pháp luật là phương tiện để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các quốc gia.
B. Pháp luật là cơ sở để thực hiện hợp tác kinh tế - thương mại giữa các quốc gia
C. Pháp luật là cơ sở để phân chia quyển lực giữa các Nhà nước.
D. Pháp luật là cơ sở để bảo vệ chủ quyền quốc gia.
Câu 2: Điều ước quốc tế được hiểu là gì?
A. Một điều ước về hòa bình. B. Một văn kiện quốc tế.
C. Một văn bản pháp luật quốc gia. D. Một văn bản về hòa bình.
Câu 3: Các quốc gia thực hiện điều ước quốc tế bằng cách nào?
A. Ban hành văn bản pháp luật mới của quốc gia. B. Ký kết điểu ước quốc tế khác.
C. Hợp tác đẩu tư phát triển kinh tế. D. Tất cả đều đúng.
Câu 4: Công ước của Liên hợp quốc về Quyền trẻ em là điều ước quốc tế về nội dung nào?
A. Điểu ước quốc tế về hòa bình. B. Điều ước quốc tế về hữu nghị.
C. Điều ước quốc tế về quyền con người. D. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
Câu 5: Hiệp ước về biên giới trên bộ giữa Việt Nam với Trung Quốc là điều ước quốc tế về nội dung nào?
A. Điều ước quốc tế về hợp tác. B. Điều ước quốc tế về hợp tác kinh tế.
C. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị. D. Điều ước quốc tế về an ninh, quốc phòng.
Câu 6: Việt Nam đã ký các hiệp ước, hiệp định về biên giới với những quốc gia nào?
A. Với tất cả các nước.
B. Với 4 nước làng giềng là Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan.
C. Chỉ với Trung Quốc.
D. Với tất cả các nước ở Châu Á.
Câu 7: Việt Nam kí kết các điểu ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế nhằm mục đích gì?
A. Hòa nhập vào nền kinh tế thế giới. B. Bảo vệ an ninh quốc gia.
C. Tranh thủ sự viện trợ vể kinh tế của các nước. D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 8: Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển là điều ước quốc tế về nội dung:
A. Điều ước quốc tế về quyền con người.
B. Điều ước quốc tế về h
C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
Câu 9: Nghị định thư Ki - ô - tô về môi trường là điểu ước quốc tế về nội dung nào?
A. Điều ước quốc tế về quyền con người.
B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị,
C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
D. Điều ước quốc tế vể hội nhập lánh tế khu vực và quốc tế.
Câu 10: Hiệp ước về biên giới giữa Việt Nam với các nước láng giềng là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?
A. Điểu ước quốc tế về quyền con người.
B. Điều ước quốc tế vể hòa bình, hữu nghị,
C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
D. Điều ước quốc tế về hội nhập lành tế khu vực và quốc tế.
Câu 11: Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?
A. Điều ước quốc tế về quyền con người.
B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị.
C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
Câu 12: Hiệp định thương mại Việt Nam - Nhật Bản là điểu ước quốc tế thuộc nội dung nào?
A. Điều ước quốc tế về quyển con người.
B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị,
C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
Câu 13: Số điện thoại báo cháy khẩn cấp là
A. 113 B. 114 C. 115 D. 116
Câu 14: Công ước về chống phân biệt đối xử với phụ nữ là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?
A. Điều ước quốc tế về quyền con người.
B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị,
C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
D. Điều ước quốc tế vể hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
Câu 15: Công ước về loại trừ các hình thức phân biệt chủng tộc là điều ước quốc tế thuộc nội
dung nào?
A. Điều ước quốc tế về quyền con người.
B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị.
C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.
D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
Câu 16: Liên hiệp quốc ra Tuyên ngôn toàn thế giới về quyền con người vào năm bao nhiêu?
A. Năm 1945 B. Năm 1946 C. Năm 1948 D. Năm 1950
Câu 17: Việt Nam phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ em vào năm bao nhiêu?
A. Năm 1990 B. Năm 1991 C. Năm 1992 D. Năm 1993
Câu 18: Quốc hội nước ta đã ban hành luật Biên giới quốc gia vào năm nào?
A. Năm 2000 B. Năm 2001 C. Năm 2002 D. Năm 2003
Câu 19: Việt Nam đã trở thành thành viên của diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái bình dương (APEC) vào năm nào?
A. Năm 1998 B. Năm 1999 C. Năm 2000 D. Năm 2001
Câu 20: “Điều ước quốc tế song phương” nghĩa là gì?
A. Là điều ước quốc tế có từ 3 nước hoặc tổ chức quốc tế trở lên ký kết hoặc tham gia.
B. Là điều ước quốc tế có hai nước hoặc tổ chức quốc tế kỷ kết.
C. Là những điều mà hai quốc gia mong muốn được thực hiện cùng nhau.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 21: “Điều ước quốc tế đa phương” nghĩa là gì?
A. Là điều ước quốc tế có từ 3 nước hoặc tổ chức quốc tế trở lên ký kết hoặc tham gia.
B. Là điều ước quốc tế có hai nước hoặc tổ chức quốc tế kỷ kết.
C. Là nhũng điều mà hai quốc gia mong muốn được thực hiện cùng nhau.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 22: Việt Nam chính thức tham gia hiệp ước Hữu nghị và hợp tác ở Đông Nam Á (hiệp ước Bali) vào năm nào?
A. Năn 1990 B. Năm 1991 C. Năm 1992 D. Năm 1993
Câu 23: Việt Nam trở thành thành viên của ASIAN vào năm nào?
A. Năm 1990 B. Năm 1992 C. Năm 1995 D. Năm 1998
Câu 24: Nói đến vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vững của đất nước là nói đến sự tác động của pháp luật đối với.
A. Các lĩnh vực của đời sống xã hội. B. Lĩnh vực bảo vệ môi trường,
C. Việc xây dựng và bảo vệ đất nước. D. Phát triển kinh tế đất nước.
Câu 25: Pháp luật phát triển các lĩnh vực xã hội bao gồm các quy định về
A. Dân số và giải quyết việc làm.
B. Phòng, chống tệ nạn xã hội.
C. Xóa đói giảm nghèo và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.
D. Cả A, B, c đều đúng.
Câu 26: Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, an ninh là nhiệm vụ của toàn quân mà nòng cốt là….và Công an nhân dân.
A. Bộ đội B. Quân đội nhân dân C. Dân quân tự vệ D. toàn dân
Cân 27: Tính đến năm 2008 nước Việt Nam đã có quan hệ thương mại với bao nhiêu nước khác nhau?
A. 100 nước. B. 120 nước. C. 140 nước. D. 160 nước.
Câu 28: Tính đến năm 2008 nước Việt Nam đã có quan hệ đầu tư với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?
A. Khoảng 10 quốc gia và vùng lãnh thổ. B. Khoảng 30 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C. Khoảng 70 quốc gia và vùng lãnh thổ. D. Khoảng 100 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Câu 29: Việt Nam tham gia hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung từ năm bao nhiêu?
A. Năm 1992 B. Năm 1994 C. Năm 1995 D. Năm 1996
Câu 30: Ở nước ta cơ quan được gọi là cơ quan “Lập pháp” là:
A. Bộ Tư pháp. B. Chính phủ. C. Quốc hội. D. Viện kiểm sát.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
3. Đề số 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH- ĐỀ 03
Câu 1: Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyển bầu cử và ứng cử cũng chính là:
A. Bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
B. Bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân.
C. Bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế.
D. Bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân.
Câu 2: Quyền bẩu cử và quyển ứng cử là cơ sở pháp lý - chính trị quan trọng để
A. Thực hiện cơ chế “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.
B. Nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.
C. Đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.
D. Hình thành các cơ quan quyền lực Nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.
Câu 3: Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền của công dân tham gia:
A. Thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
B. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước vể xây dựng bộ máy Nhà nước.
C. Kiến nghị với các cơ quan nhà nước xây dựng, phát triển lành tế - xã hội.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 4: Ở Phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế:
A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp. B. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
C. Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế. D. Tất cả phương án trên.
Câu 5: Hiến pháp 1992 quy định mọi công dân
A. đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.
B. đủ 21 tuổi trở lên có quyển bầu cử và ứng cử.
C. từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.
D. đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyển ứng cử.
Câu 6: Nhận định nào sai: Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt
A. giới tính, dân tộc, tôn giáo. B. tình trạng pháp lý.
C. trình độ văn hoá, nghề nghiệp. D. thời hạn cư trú nơi thực hiện quyển bầu cử, ứng cử.
Câu 7: Nhận định nào sai khi xác định người không được thực hiện quyền ứng cử?
A. Người bị khởi tố dân sự.
B. Người đang chấp hành quyết định hình sự của Toà án.
C. Ngưòi đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương.
D. Người đã chấp hành xong bản án hình sự nhưng chưa được xoá án.
Câu 8: Nhận định nào sai: Người không được thực hiện quyền bầu cử là người?
A. Người đang chấp hành hình phạt tù.
B. Người đang bị tạm giam.
C. Người bị tước quyền bầu cử theo bản án của Toà án.
D. Người mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 9: Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc bầu cử
A. Phổ thông. B. Bình đẳng. C. Công khai. D. Trực tiếp.
Câu 10: Quyền ứng cử của công dân có thể thực hiện bằng
A. 1 con đường duy nhất. B. 2 con đường,
C. 3 con đường. D. 4 con đường.
Câu 11: Ở phạm vi cơ sở, kiểm sát việc khiếu nại, tố cáo của công dân là
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
C. những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.
D. những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
Câu 12: Ở phạm vi cơ sở, các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng, tái định cư... là
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
C. những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.
D. những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
Câu 13: Ở phạm vi cơ sở, chủ trương và mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi công cộng là
A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
C. Những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.
D. Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
Câu 14: Ở phạm vi cơ sở, xây dựng hương ước, qui ước... là.
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
C. những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.
D. những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
Câu 15: Ở phạm vi cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường là
A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
C. những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.
D. những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
Câu 16: Về cơ bản, qui trình giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo.
A. 1 bước B. 2 bước c. 3 bước D. 4 bước
Câu 17: Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền của ai dưới đây?
A. Quyền của tất cả mọi người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
B. Quyền của mọi công dân.
C. Quyền của công dân từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Quyền và trách nhiệm của riêng những người đứng đầu các cơ quan trong bộ máy Nhà nước.
Câu 18: Bổ nhiệm là gì?
A. Cử một người mới ra trường vào một chức vụ nào đó trong Nhà nước.
B. Cử một người trưởng thành vào một chức vụ nào đó trong Nhà nước.
C. Cử một người vào một chức vụ quan trọng.
D. Cử một người vào một chức vụ không quan trọng.
Câu 19: Bãi nhiệm là gì ?
A. Bãi bỏ một chức vụ. B. Bãi bỏ một nhiệm kỳ.
C. Bãi bỏ một người bình thường. D. Bãi bỏ một giám đốc.
Câu 20: Miễn nhiệm là gì?
A. Bãi bỏ một chức vụ và không được phép làm việc trong cơ quan nhà nước nữa.
B. Bãi bỏ một chức vụ và vẫn tiếp tục làm việc ở một vị trí khác trong cơ quan nhà nước.
C. Miễn cho người đó không phải bầu cử trong một nhiệm kỳ.
D. Miễn cho người đó không phải có trách nhiệm đóng thuế.
Câu 21: Người nào sau đây có quyền ‘khiếu nại’?
A. Mọi công dân, tổ chức biết về việc làm trái pháp luật gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước.
B. Người chứng kiến hành vi vi phạm pháp luật.
C. Người phát hiện hành vi phạm tội của một cá nhân nào đó.
D. Tổ chức bị ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp do quyết định trái pháp luật của cơ quan nhà nước gây ra.
Câu 22: Xã X có hai thôn A và thôn B. Theo kế hoạch của xã, hai thôn phải tiến hành xây dựng đường đi của thôn trong thời gian 5 năm bằng kinh phí do xã cấp 20% và do dân đóng góp 80%.
- Trưởng thôn A đã triệu tập cuộc họp toàn bộ các đại diện của các gia đình trong thôn để bàn bạc và quyết định việc thực hiện kế hoạch trên. Quyết định về việc đó đã được thông qua trên cơ sở quá bán tối đa (2/3 có mặt đồng ý).
- Trưởng thôn B chỉ triệu tập các trưởng xóm để bàn bạc và quyết định việc thực hiện kế hoạch của xã. Quyết định về việc đó đã được thông qua trên cơ sở nhất trí hoàn toàn (100% các trưởng xóm đồng ý).
A. Cả hai trường hợp trên đều sai. B. Trường hợp 1 đúng, 2 sai.
C. Trường hợp 1 sai, 2 đúng. D. Cả hai trường hợp trên đều đúng.
Câu 23: Những người được nhân dân bầu ra và nhận nhiệm vụ trong bộ máy Nhà nước được gọi là?
A. ứng viên. B. Cử tri.
C. Đại biểu nhân dân. D. ủy viên.
Câu 24: Người nào lừa gạt, mua chuộc, cưỡng ép việc thực hiện quyền bầu cử của công dân thì bị phạt nhiều nhất là?
A. Phạt tù 1 năm. B. Phạt tù 2 năm. C. Phạt tù 3 năm. D. Phạt tù 4 năm.
Câu 25: Người nào lợi dụng tự do báo chí xâm phạm lợi ích của người khác thì bị phạt tù nhiều nhất là?
A. Phạt tù 2 năm. B. Phạt tù 3 năm. C. Phạt tù 4 năm. D. Phạt tù 5 năm.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
4. Đề số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH- ĐỀ 04
Câu 1: Ở nước ta, việc nhờ người thân trong gia đình đi bỏ phiếu hộ khi bầu cử đại biểu Quốc hội là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào theo Luật Bầu cử?
A. Nguyên tắc bỏ phiếu kín. B. Nguyên tắc trực tiếp,
C. Nguyên tắc bình đẳng. D. Nguyên tắc phổ thông.
Câu 2: Bà Hiệp dựng xe đạp ở hè phố nhưng quên mang túi xách vào nhà. Quay trở ra không thấy túi xách đâu, bà Hiệp hoảng hốt vì trong túi có hơn 1 triệu đổng và một chiếc điện thoại di động. Bà Hiệp nghi cho Toán (13 tuổi) lấy trộm vì Toán đang chơi ở gần đó. Bà Hiệp đòi vào khám nhà Toán. Mặc dù Toán không đổng ý song bà Hiệp vẫn xông vào nhà lục soát. Hành vi của bà Hiệp đã vi phạm quyền nào sau đây?
A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
B. Quyển được đảm bảo an toàn và bí mật riêng tư.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
D. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.
Câu 3: Trong quá trình bầu cử, mỗi lá phiếu đểu có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?
A. Phổ thông. B. Bình đẳng. C. Trực tiếp. D. Bỏ phiếu kín.
Câu 4: Trong quy định của pháp luật về quyển tố cáo, đối tượng có hành vi vi phạm pháp luật mà công dân có thể tố cáo là
A. Cá nhân. B. Tổ chức.
C. Cơ quan nhà nước. D. Bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào.
Câu 5: Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cẩu dân ý, ta gọi công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyển ứng cử. C. Quyền kiểm tra, giám sát.
B. Quyền đóng góp ý kiến. D. Quyển tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.
Câu 6: Mục đích của quyền khiếu nại là nhằm... quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.
A. Phục hổi. B. Bù đắp. C. Chia sẻ. D. Khôi phục.
Câu 7: Mục đích của quyền tố cáo nhằm.... các việc làm trái pháp luật, xâm hại đến lợi ích của Nhà nước, tổ chức và công dân.
A. phát hiện, ngăn ngừa. B. phát sinh,
C. Phát triển, ngăn chặn. D. phát hiện, ngăn chặn.
Câu 8: Anh A đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc chúng ta nói anh A đang thực hiện quyển gì?
A. Quyển tố cáo. B. Quyển ứng cử. C. Quyền bãi nại. D. .......................
Câu 9: ... là quyền của công dân được báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào.
A. Quyền khiếu nại. B. Quyển bầu cử C. Quyển tố cáo. D. Quyển góp ý.
Câu 10: Ngày Doanh nhân Việt Nam là ngày
A. 13/8. B. 13/9. C. 13/10. D. 13/11.
Câu 11: Theo nguyên tắc nào thì mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia báu cử, trừ
trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm.
A. trực tiếp. B. bình đẳng. C. phổ thông. D. bỏ phiếu kín.
Câu 12: Thuế Giá trị gia tăng còn được gọi là thuế
A. VAT B. VGA C. FTA D. WTO
Câu 13: Quyền sáng tạo của công dân được pháp luật quy định là:
A. Quyền được tự do thông tin. B. Quyền sở hữu công nghiệp,
C. Quyển tự do kinh doanh. D. Quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí.
Câu 14: Nếu hành vi bị tố cáo có dấu hiệu tội phạm hình sự thì người giải quyết tố cáo là:
A. Người đứng đấu cơ quan, tổ chức, có thấm quyển quản lý người bị tố cáo.
B. Cơ quan tố tụng (điểu tra, kiểm sát, tòa án).
C. Người đứng đẩu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ chức có người bị tố cáo.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 15: Mục đích của tố cáo là :
A. Phát hiện, ngăn chặn việc làm trái pháp luật.
B. Khôi phục quyền và lợi ích của công dân.
C. Xâm hại đến quyển tự do công dân.
D. Khôi phục danh dự.
Câu 16: Quyển học tập của công dân được quy định ở đâu?
A. Trong Hiến pháp, Luật Giáo dục và trong các văn bản quy phạm pháp luật khác.
B. Trong Hiến pháp.
C. Trong Luật Giáo dục
D. Trong các văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 17: Phổ cập là gì?
A. Phổ biến những bất cập cho mọi người.
B. Làm cho rộng khắp, mọi người đểu biết,
C. Giúp cho học sinh được học hết cấp phổ thông.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 18: Quyển sở hữu trí tuệ là gì ?
A. Quyền sở hữu những tác phẩm thơ ca do con người sáng tạo ra.
B. Quyển sở hữu về những sản phẩm sáng tạo của bộ óc con người.
C. Quyển sở hữu những tác phẩm văn học mà con người sáng tạo ra.
D. Quyền sở hữu về những sản phẩm công nghiệp mà con người sáng tạo ra.
Câu 19: Quyển sở hữu công nghiệp là gì ?
A. Là quyển của tổ chức, cá nhân đối với các sản phẩm công nghiệp.
B. Là quyển của tổ chức, cá nhân đối với máy móc, trang thiết bị.
C. Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với bí mật kinh doanh do mình sáng tạo ra.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 20: Quyển học tập của công dân được hiểu như thế nào ?
A. Công dân có quyển học bất cứ ngành nghê' nào.
B. Công dân có quyển học không hạn chế.
C. Công dân có quyển học không hạn chế, học bất cứ ngành nghề nào, học bằng nhiều hình thức, học thường xuyên, suốt đời.
D. Công dân có quyển học thường xuyên, suốt đời.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
5. Đề số 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH- ĐỀ 05
Câu 1: Pháp luật mang đặc trưng nào dưới đây?
A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính cơ bản.
C. Tính hình thức. D. Tính xã hội.
Câu 2: Cơ quan, tổ chức duy nhất nào có quyền ban hành và đảm bảo thực hiện pháp luật?
A. Các cơ quan nhà nước. B. Quốc hội
C. Chính phủ. D. Nhà nước.
Câu 3: Luật nào là luật cơ bản của Nhà nước?
A. Lụật kinh tế. B. Luật chính trị. C. Hiến pháp. D. Luật đối ngoại.
Câu 4: Tại sao nói pháp luật mang bản chất giai cấp?
A. Vì pháp luật là của một giai cấp xây dựng nên.
B. Vì pháp luật đại diện cho toàn bộ các giai cấp trong xã hội.
C. Vì pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội
D. Vì pháp luật do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện
Câu 5: Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?
A. Từ con người. B. Từ thực tiễn đời sống xã hội.
C. Từ các mối quan hệ xã hội. D. Từ chuẩn mực xã hội.
Câu 6: Không có pháp luật, xã hội sẽ không?
A. Dân chủ và hạnh phúc B. Trật tự và ổn định
C. Hòa bình và dân chủ D. Sức mạnh và quyền lực
Câu 7: Xã hội Việt Nam đã trải qua các chế độ xã hội nào dưới đây?
A. Chủ nô, phong kiến, tư hữu, xã hội chủ nghĩa
B. Phong kiến, chủ nô, tư sản, xã hội chủ nghĩa
C. Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản, xã hội chủ nghĩa
D. Chiếm hữu nô lệ, chủ nô, tư bản, xã hội chủ nghĩa
Câu 8: Văn bản nào dưới đây không mang tính pháp luật?
A. Hiến pháp. B. Nội quy. C. Nghị quyết. D. Pháp lệnh.
Câu 9: Trong các quy tắc dưới đây, quy tắc nào là quy phạm pháp luật?
A. Anh chị em trong gia đình phải yêu thương lẫn nhau.
B. Giúp đỡ người già khi qua đường.
C. Gặp đèn đỏ khi qua đường phải dừng lại.
D. Giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà.
Câu 10: Người nào tuy có điểu kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tính
mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì:
A. Vi phạm pháp luật hành chính. B. Vi phạm pháp luật hình sự.
C. Vi phạm pháp luật dân sự. D. Vi phạm quy tắc đạo đức.
Câu 11: Em hãy cho biết, Hiến pháp nước ta được sửa đổi mới nhất vào năm nào?
A. 1992 B. 2000 C. 2013 D. 2015
Câu 12: Trong các hành vi sau thì hành vi nào là không vi phạm pháp luật?
A. Hai người chung sống với nhau mà không có đăng ký kết hôn và công nhận của Nhà nước.
B. Cưỡng đoạt tài sản.
C. Đánh nhau gây thương tích.
D. Đánh bài không ăn tiền hay trao đổi hiện vật.
Câu 13: Trong các điều luật sau, điều luật nào không thể hiện quan niệm, chuẩn mực đạo đức
trong đó?
A. Con cái có bổn phận yêu quý kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ.
B. Nghiêm cấm chất thải chưa được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường; các chất độc, chất phóng xạ
và chất nguy hại khác vào đất, nguồn nước.
C. Không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.
D. Người tham gia giao thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phẩn
đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.
Câu 14: Chị H và anh N yêu nhau được 3 năm và hai người tính chuyện kết hôn. Nhưng bố chị H
lại có xích mích với gia đình nhà anh N từ lâu nên rất ghét và không muốn gả con cái cho
anh N mà lại muốn gả cho anh B. Không những thế, bố chị N còn tuyên bố sẽ cản trở đến
cùng nếu chị H không nghe lời bố. Như vậy bố chị N đã vi phạm quyền gì?
A. Quyền yêu đương tự do cá nhân.
B. Quyền cá nhân.
C. Quyền hôn nhân tự nguyện của công dân.
D. Quyền quyết định cá nhân.
Câu 15: Thế giới lựa chọn ngày nào là ngày “phòng chống HIV/AIDS?
A. Ngày 1/10 B. Ngày 1/11 C. Ngày 1/12 D. Ngày 1/01
Câu 16: Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?
A. Quan hệ hôn nhân - gia đình. B. Quan hệ chính trị.
C. Quan hệ kinh tế. D. Quan hệ về tình yêu nam nữ.
Câu 17: Vi phạm hình sự là:
A. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội. B. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
C. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội. D. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.
Câu 18: Bà An có đi chùa thắp hương và mang theo rất nhiều vàng mã. Sau khi thắp hương xong bà mang vàng mã đi đốt. Do chỗ đốt vàng mã đang rất đông người và chờ thì rất lâu mà bà lại đang vội. Bà mang ra góc sân chùa và đốt. Bà An làm như vậy là vi phạm:
A. Không vi phạm gì cả. B. Vi phạm đạo đức, chuẩn mực xã hội.
C. Vi phạm nội quy nhà chùa D. Vi phạm pháp luật.
Câu 19: Pháp lệnh do cơ quan nào ban hành?
A. Ủy ban thường vụ quốc hội. B. Chính phủ.
C. Quốc hội. D. Thủ tướng Chính phủ.
Câu 20: Điểu 34, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 khẳng định: “cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này phù hợp với:
A. Quy tắc xử sự trong đời sống xã hội.
B. Chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thẩn của con người.
C. Nguyện vọng của mọi công dân.
D. Nét đẹp văn hóa và truyền thống của người Việt Nam.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
---
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Trường Chinh. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Lê Thị Riêng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hương Khê
Chúc các em học tập tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242339 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241690 - Xem thêm


