Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hồng Lam mà HOC247 gửi đến dưới đây giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập và rèn luyện kĩ năng giải đề, chuẩn bị thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp tới. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập kiến thức dễ dàng hơn. Chúc các em học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT HỒNG LAM |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD Năm học: 2021 - 2022 Thời gian: 50 phút |
1. Đề số 1
Câu 1. Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người:
A. Bắt giam người khi người này có người thân vi phạm pháp luật.
B. Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật
C. Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma tuý.
D. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
Câu 2. Thế nào là vi phạm hình sự?
A. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội. B. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.
C. Hành vi nguy hiểm cho xã hội. D. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.
Câu 3. Khi công dân giao kết được một hợp đồng lao động, có nghĩa là:
A. Có việc làm ổn định. B. Có vị trí đứng trong xã hội
C. Bắt đầu có thu nhập D. Xác lập được một quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh
Câu 4 . Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tựnhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì
A. Tác động B. Lao động C. Sản xuất D. Sản xuất của cải vật chất
Câu 5 .Tìm câu phát biểu sai
A. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyềnhoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.
B. Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng phápluật, phát huy giá trị văn hoá, đạo đức tôn giáo được Nhà nước bảo đảm
C. Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước bảođảm; các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.
D. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận, được hoạt động khi đóng thuế hàng năm
Câu 6. Công an xã bắt người bị nghi là lấy trộm xe đạp là hành vi xâm phạm:
A. Thân thể của công dân. B. Danh dự và nhân phẩm của công dân.
C. Tính mạng, sức khoẻ của công dân. D. Tinh thần của công dân.
Câu 7. Quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng chỉ phát sinh và được pháp luật bảo vệ sau khi họ
A. Hai người chung sống với nhau
B. Được gia đình hai bên và bạn bè thừa nhận
C. Được UBND phường, xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn
D. Được tòa án nhân dân ra quyết định
Câu 8. Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào
A. Thế kỷ XII B. Thế kỷ XIX
C. Thế kỷ XVIII D. Thế kỷ XXI
Câu 9. Quyền bầu cử của công dân được hiểu là
A. Mọi người đều có quyền bầu cử
B. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử
C. Công dân không phân biệt dân tộc, nam nữ thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôngiáo, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, thời hạn cư trú, đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật
D. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự có quyền bầu cử
Câu 10. Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủcông sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát hiện của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?
A. Công nghiệp hoá. B. Hiện đại hóa C. Cơ khí hóa D. Thương mại hóa
Câu 11. Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
A. Trách nhiệm hình sự B. Trách nhiệm kỷ luật C. Dân sự D. Hành chính
Câu 12. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nócho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?
A. Đối tượng lao động B. Công cụ lao động
C. Sản phẩm tự nhiên D. Tư liệu sản xuất
Câu 13. Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là gì?
A. Pháp luật có tính bắt buộc chung B. Pháp luật có tính quy phạm
C. Pháp luật có tính quyền lực D. Pháp luật có tính quyền lực, quy phạm chung
Câu 14. Một học sinh lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cm3ra đường (có đội mũbảo hiểm) được xem là:
A. Không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình
B. Không vi phạm pháp luật vì thực hiện quyền tự do đi lại
C. Vi phạm pháp luật vì chưa có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý
D. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định
Câu 15. Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiệnđại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
A. Công nghiệp hoá. B. Hiện đại hóa
C. Cơ khí hóa D. Thương mại hóa
Câu 16. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi thực hiệnnghĩa vụ quân sự,... là hình thức:
A. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý
B. Không làm những điều pháp luật cấm
C. Thi hành pháp luật
D. Thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp
Câu 17. Các phương pháp điều chỉnh của pháp luật lao động là
A. Thoả thuận, mệnh lệnh, thông qua các tổ chức đại diện hợp pháp
B. Tuỳ theo hai bên chủ thể quan hệ pháp luật lao động
C. Thông qua các tổ chức đại diện của 2 bên chủ thể quan hệ lao động
D. Phương pháp bình đẳng và phương pháp mệnh lệnh
Câu 18. Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào
A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa D. Kinh tế nhiều thành phần.
Câu 19. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được xem là theo tôn giáo?
A. Thờ cúng các anh hùng liệt sĩ B. Thờ cúng đức chúa trời
C. Thờ cúng tổ tiên, ông, bà. D. Thờ cúng ông Táo.
Câu 20. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?
A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
B. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
D. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất
Câu 21. Nguyên nhân dẫn dến sự thay đổi từ chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội
khác là gì?
A. Thay đổi phương thức sản xuất. B. Khởi nghĩa vũ trang
C. Phát triển xã hội D. Tranh giành quyền lực
Câu 22. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở đặc điểm nào?
A. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị
B. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
D. Cả A,B,C
Câu 23. Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?
A. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động
B. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội
C. Giai cấp công nhân
D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
Câu 24. Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồngnhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cử khi có ngày sinh là bao nhiêu?
A. 23/5/1994. B. 24/5/1993. C. 27/5/1992. D. 26/5/1993
Câu 25. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?
A. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
B. Giai cấp công nhân
C. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động
D. Người thừa hành trong xã hội
Câu 26. Thỏa ước lao động tập thể là thỏa thuận ……… giữa tập thể người lao động với
người sử dụng lao động về điều kiện lao động và sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của
hai bên trong quan hệ lao động.
A. Bằng miệng ` B. Cả A và C đều sai
C. Bằng văn bản D. Cả A và C đều đúng
Câu 27. Yếu tố quyết định dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội
khác là yếu tố nào sau đây?
A. Phương thức sản xuất B. Lực lượng sản xuất
C. Quan hệ sản xuất. D. Công cụ lao động
Câu 28. Sự thay đổi của các hình thái kinh tế - xã hội theo chiều hướng nào?
A. Từ thấp đến cao B. Từ cao đến thấp
C. Thay đổi về trình độ phát triển D. Thay đổi về mặt xã hội
Câu 29. Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu
A. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
B. Là hành vi trái pháp luật
C. Lỗi của chủ thể.
D. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
Câu 30. Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?
A. Thế kỉ XIX. B. Thế kỉ XX.
C. Thế kỉ XXL D. Thế kỉ XVIII
Câu 31. G mượn sách tham khảo của V đã lâu mà chưa trả. Khi cần dùng sách, G đã tự ý vàonhà V để tìm nhưng bị em của V mắng chửi và đuổi về. G đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm về tài sản B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở
C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự D. Được bảo vệ quan điểm cá nhân
Câu 32. Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán mắt kính. Nhận thấy nhu cầu về ốp điện thoại di động trên thị trường tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?
A. Tự do tuyển dụng chuyên gia B. Thay đổi loại hình doanh nghiệp
C. Tích cực nhập khẩu nguyên liệu. D. Chủ động mở rộng quy mô
Câu 33. Tèo thường xuyên nghỉ việc không lí do, khi bị lãnh đạo nhắc nhở anh đã không rútkinh nghiệm mà còn tỏ thái độ bất cần. Anh Tèo phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
A. Hình sự B. Hành chính. C. Dân sự. D. Kỉ luật.
Câu 34. Mặc dù bố mẹ A muốn con trở thành kĩ sư nhưng A lại đăng kí vào trường sư phạm.
A đã vận dụng quyền học tập ở nội dung nào dưới đây
A. Học theo chỉ định B. Học vượt cấp, vượt lớp
C. Học thường xuyên, liên tục. D. Học bất cứ ngành, nghề nào
Câu 35. Anh B nhờ vợ thay mình đi bỏ phiếu bầu cử nhưng vợ anh đã từ chối. Vợ anh A
không vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
A. Gián tiếp. B. Đại diện. C. Ủy quyền. D. Trực tiếp
Câu 36. Cơ sở kinh doanh karaoke của chị A thường xuyên hoạt động quá giờ quy định là vi
phạm pháp luật nào dưới đây?
A. Kỉ luật. B. Hành chính. C. Dân sự. D. Hình sự
Câu 37. Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M từ chối công khai việc thu chi ngânsách nên bị người dân phản đối. Ông K yêu cầu được chất vấn trực tiếp kế toán nhưng bị chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội?
A. Chủ tịch xã và ông K B. Người dân xã X và ông K
C. Chủ tịch và người dân xã X D. Kế toán M, ông K và người dân xã X
Câu 38. Thấy chị M thường xuyên đi làm về muộn, nhưng cuối năm vẫn nhận chế độ khen thưởng hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. Chị B nghi ngờ chị M có quan hệ tình cảm với giám đốc K, nên đã báo cho vợ giám đốc biết. Do ghen tuông, vợ giám đốc yêu cầu trưởng phòng P theo dõi chị M và bắt chồng đuổi việc chị. Nể vợ, giám đốc K ngay lập tức sa thải Chị M. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lao động?
A. Vợ giám đốc K, trưởng phòng P và chị M
B. Giám đốc K và chị M
C. Vợ chồng giám đốc K, trưởng phòng P
D. Giám đốc K, trưởng phòng P và chị M
Câu 39. Chị K nhặt được thư do bưu tá làm rơi, trên đường về nhà chị mở ra xem rồi nhờ anh X sao để đăng tải lên mạng xã hội. Nội dung này đã được anh V chia sẻ lên trang tin cá nhân. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?
A. Chị K và anh X B. Bưu tá, chị K và anh X
C. Bưu tá, chị K, anh X và anh V D. Bưu tá và chị K
Câu 40. Giả thiết trên thị trường có ba nhà sản xuất bút bi. Nhà sản xuất A một giờ côngnhân sản xuất được 04 cái. Nhà sản xuất B một giờ công nhân sản xuất được 05 cái, Nhà sản xuất C một giờ công nhân sản xuất được 06 cái. Vậy thời gian lao động xã hội cần thiết trong trường hợp này là?
A. Một giờ công nhân sản xuất được 5 cái B. Một giờ công nhân sản xuất được 6 cái
C. Một giờ công nhân sản xuất được 4 cái D. Một giờ công nhân sản xuất được 3 cái
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1.D |
2.C |
3.D |
4.D |
5.D |
6.A |
7.C |
8.C |
9.C |
10.A |
|
11.A |
12.A |
13.D |
14.C |
15.B |
16.C |
17.A |
18.A |
19.B |
20.B |
|
21.A |
22.D |
23.C |
24.C |
25.C |
26.D |
27.A |
28.C |
29.D |
30.A |
|
31.B |
32.D |
33.D |
34.D |
35.D |
36.B |
37.B |
38.A |
39.A |
40.A |
2. Đề số 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 02
Câu 1. Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị hàng hóa do chịu sự tác động của
A. trình độ lao động của người sản xuất. B. chi phí sản xuất.
C. quy luật giá trị. D. cung – cầu, cạnh tranh.
Câu 2. Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lý
A. xã hội. B. công dân.
C. giai cấp. D. người lao động.
Câu 3. Pháp luật của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý chí nguyện vọng của
A. Đảng Cộng sản Việt Nam. B. Nhà nước pháp quyền XHCN.
C. cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền. D. giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
A. Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất.
B. Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.
C. Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.
D. Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.
Câu 5. Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức?
A. Pháp luật chỉ bắt buộc với cán bộ, công chức.
B. Pháp luật bắt buộc với người phạm tội.
C. Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em .
D. Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức.
Câu 6. Khẳng định nào dưới đây là đúng về quyền học tập của công dân?
A. Công dân có quyền học không hạn chế thông qua thi tuyển hoặc xét tuyển.
B. Công dân có thể tự do vào học ở các trường học.
C. Mọi công dân có thể vào học đại học mà không cần có điều kiện gì.
D. Mọi công dân có thể học ở bất kỳ trường đại học nào.
Câu 7. Em X 15 tuổi điều khiển xe máy có dung tích 50cm3 đã vượt đèn đỏ. Cảnh sát giao thông đã nhắc nhở em. Việc làm của cảnh sát giao thông thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính nghiêm minh của pháp luật.
Câu 8. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
A. phát triển nguồn nhân lực, mở rộng thị trường lao động. B. phát triển sản xuất và dịch vụ.
C. phát triển các loại hình dịch vụ ở thành thị và nông thôn. D. phát triển sản xuất.
Câu 9. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện
A. tính chất chung của pháp luật. B. tính phù hợp của pháp luật.
C. tính quy phạm phổ biến của pháp luật. D. tính phổ biễn rộng rãi của pháp luật.
Câu 10. Bà Q trồng rau ở xã K nhưng lại mang rau đến chợ P của xã H để bán vì giá cả ở đó cao hơn. Việc bán rau của bà Q đã chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Điều tiết trong lưu thông. B. Điều tiết sản xuất.
C. Tự phát từ quy luật giá trị. D. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
Câu 11. Trong lưu thông, hàng hoá này có thể trao đổi được với hàng hoá kia là do chúng có
A. thời gian lao động xã hội cần thiết bằng nhau. B. chất lượng và thời gian lao động như nhau.
C. giá trị sử dụng và mẫu mã giống nhau. D. mẫu mã và chất lượng tương đương nhau.
Câu 12. Việc làm nào sau đây có lợi cho môi trường?
A. Trồng cây gây rừng. B. Đắp đê chắn sóng.
C. Xây dựng các công trình thuỷ điện. D. Xây cầu làm đường giao thông.
Câu 13. Đặc điểm cơ bản của kinh tế hàng hóa là
A. trao đổi hàng hóa trên thị trường. B. sản phẩm làm ra để bán.
C. đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng. D. mua bán hàng hóa trên thị trường.
Câu 14. Trong nền kinh tế hàng hóa tiền thể hiện
A. giá trị xã hội chung. B. giá trị trao đổi chung.
C. sự giàu có của mỗi cá nhân. D. sự giàu có của mỗi quốc gia.
Câu 15. Anh P là nhân viên Công ty B có lần đi làm muộn bị Giám đốc Công ty ra quyết định kỷ luật với hình thức hạ bậc lương không đúng với quy định của pháp luật. Anh P cần làm gì để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
A. Viết đơn đề nghị giám đốc xem lại. B. Gửi đơn khiếu nại đến cơ quan cấp trên.
C. Gửi đơn tố cáo đến cơ quan cấp trên. D. Gửi đơn khiếu nại đến Giám đốc Công ty.
Câu 16. Trước khi được ban hành, Hiến pháp năm 2013 đã được đưa ra thảo luận, lấy ý kiến trong nhân dân. Việc nhân dân tham gia góp ý kiến vào Dự thảo Hiến pháp năm 2013 là thực hiện quyền
A. tự do ngôn luận. B. tự do dân chủ.
C. tham gia quản lý nhà nước và xã hội. D. tham gia xây dựng đất nước.
Câu 17. S không đủ điểm xét tuyển nên không được vào học ở trường đại học. S cho rằng mình không còn quyền học tập nữa. Trong trường hợp này, theo em, S có thể tiếp tục thực hiện quyền học tập nữa không?
A. Có thể học bất cứ ngành nào.
B. Có thể học ở bất cứ cơ sở giáo dục nào mà mình muốn.
C. Có thể tiếp tục học theo các hình thức khác nhau.
D. Có thể học tập không hạn chế.
Câu 18. Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá thông qua
A. giá trị của hàng hoá. B. công dụng của hàng hoá.
C. giá trị trao đổi. D. giá cả trên thị trường.
Câu 19. Việc công dân học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với năng khiếu, khả năng, sở thích và điều kiện của mình là một trong các nội dung của
A. quyền học tập của công dân. B. quyền được phát triển của công dân.
C. quyền sáng tạo của công dân. D. quyền lao động của công dân.
Câu 20. Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện
A. tính giai cấp của Nhà nước. B. tính nhân dân của Nhà nước.
C. tính dân tộc của Nhà nước. D. tính cộng đồng của Nhà nước.
Câu 21. Xuất phát từ yêu cầu bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển, năm 2012 Quốc hội nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam đã được áp dụng trong thực tiễn. Việc ban hành Luật Biển Việt Nam cho thấy pháp luật bắt nguồn từ
A. thực tiễn đời sống xã hội. B. mục đích bảo vệ tổ quốc.
C. lợi ích của cán bộ, chiến sĩ hải quân. D. kinh nghiệm của các nước trên biển Đông.
Câu 22. Công ty A hợp đồng với công ty B về cung cấp nguyên liệu để sản xuất giày da xuất khẩu. Tuy nhiên, trong quá trình thực hiện công ty B không làm đúng như hợp đồng đã thỏa thuận gây thiệt hại cho công ty A. Trong trường hợp này công ty B đã vi phạm
A. hình sự. B. hành chính.
C. dân sự. D. kỷ luật.
Câu 23. Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?
A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
B. Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí.
C. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật.
D. Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân.
Câu 24. Những người xử sự không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Hiệu lực tuyệt đối. D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.
Câu 25. Trên cơ sở quy định chung của pháp luật về kinh doanh, bà M đã đăng ký mở cửa hàng thực phẩm và được chấp thuận. Việc làm của bà M thể hiện pháp luật là phương tiện
A. để công dân thực hiện quyền của mình. B. để công dân lựa chọn ngành nghề kinh doanh.
C. để công dân có quyền tự do hành nghề. D. để công dân thực hiện được ý định của mình.
Câu 26. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính phổ cập. B. Tính rộng rãi.
C. Tính nhân văn. D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 27. Tòa án nhân dân tỉnh H quyết định áp dụng hình phạt tù đối với ông X là cán bộ có chức quyền trong tỉnh về tội “Tham ô tài sản”. Cùng chịu hình phạt tù còn có 2 cán bộ cấp dưới của ông X. Hình phạt của Tòa án áp dụng là biểu hiện công dân bình đẳng về
A. nghĩa vụ bảo vệ tài sản. B. nghĩa vụ công dân.
C. trách nhiệm pháp lý. D. chấp nhận hình phạt.
Câu 28. Sau 3 năm vay vốn của nhà nước, ông A đã xây dựng được một công ty xuất khẩu nông sản, tuyển dụng nhiều lao động tại địa phương. Ông A đã thực hiện theo phương hướng giải quyết việc làm nào dưới đây?
A. thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ. B. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
C. sử dụng hiệu quả nguồn vốn. D. khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
Câu 29. Do nghi ngờ chị N bịa đặt nói xấu mình nên chị V cùng em gái là chị D đưa tin đồn thất thiệt về vợ chồng chị N lên mạng xã hội khiến uy tín của họ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Chồng chị N tức giận đã xông vào nhà chị V mắng chửi nên bị chồng chị V đánh gãy chân. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?
A. Vợ chồng chị V, vợ chồng chị N và chị D. B. Vợ chồng chị N và chị D.
C. Vợ chồng chị V và chị D. D. Vợ chồng chị V, chồng chị N và chị D.
Câu 30. Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn, nhưng bố chị P lại muốn chị kết hôn với người khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị P phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?
A. Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.
B. Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.
C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Là phương tiện để mọi người đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
D |
D |
D |
A |
B |
A |
C |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
A |
B |
A |
D |
C |
C |
D |
A |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
C |
C |
B |
A |
D |
C |
D |
D |
C |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
B |
B |
A |
D |
C |
C |
C |
D |
D |
3. Đề số 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 03
Câu 1: Pháp luật là phương tiện hữu hiệu nhất để nhà nước
A. bảo vệ giai cấp nông dân. B. quản lý công dân.
C. quản lý xã hội. D. bảo vệ người lao động.
Câu 2: Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật để phân biệt pháp luật với đạo đức là
A. tính quyền lực, bắt buộc chung. B. tính hiện đại.
C. tính cơ bản. D. tính truyền thống.
Câu 3: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của
A. giai cấp nông dân. B. giai cấp công nhân.
C. tầng lớp trí thức. D. tất cả mọi người trong xã hội.
Câu 4: Quá trình thực hiện pháp luật chỉ đạt hiệu quả khi các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thực hiện
A. đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật.
B. đúng đắn các lợi ích của mình theo Hiến pháp.
C. đầy đủ các nguyện vọng của mình theo Hiến pháp và pháp luật.
D. đúng đắn các mong muốn của mình pháp luật.
Câu 5: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
B. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
C. Bảo vệ mọi lợi ích của công dân.
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Câu 6: Pháp luật là
A. hệ thống các quy tắc xử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.
B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
C. hệ thống các quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
D. hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .
Câu 7: Ông B đi ngược đường một chiều, chưa gây tai nạn cho ai nhưng cảnh sát giao thông vẫn xử phạt. Việc xử phạt đó nhằm mục đích gì?
A. Để ông B rút kinh nghiệm cho bản thân.
B. Làm gương cho người khác không vi phạm pháp luật.
C. Chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật và giáo dục, răn đe những người khác.
D. Cảnh cáo ông B nếu lần sau vi phạm sẽ phạt nặng hơn.
Câu 8: Khi tham gia giao thông bằng xe máy, cô An luôn đội mũ bảo hiểm là thể hiện việc
A. tuân thủ pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. sử dụng pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 9: Học sinh đủ 16 tuổi được phép lái loại xe có dung tích xi - lanh bằng bao nhiêu?
A. Từ 50 cm3 đến 70 cm3. B. Dưới 50 cm3.
C. Dưới 90 cm3. D. Trên 125 cm3.
Câu 10: Ông A buôn bán ma túy có tổ chức và số lượng lớn, ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý
A. dân sự. B. hình sự. C. kỷ luật. D. hành chính.
Câu 11: Khi đào móng xây nhà, ông A đã làm sụp đổ tường nhà bên cạnh. Hành vi này của ông A là hành vi vi phạm pháp luật
A. dân sự. B. hình sự. C. hành chính D. kỉ luật
Câu 12: Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự là công dân đã
A. không làm những điều pháp luật cấm.
B. thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý.
C. thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp.
D. thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.
Câu 13: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện việc áp dụng pháp luật?
A. Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
B. Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước.
C. Anh A và chị B đến ủy ban nhân dân phường đăng ký kết hôn.
D. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm.
Câu 14: Pháp luật qui định độ tuổi phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi phạm do mình gây ra là
A. đủ 17 tuổi trở lên B. từ 15 tuổi trở lên
C. đủ 16 tuổi trở lên D. đủ 18 tuổi trở lên
Câu 15: Tòa án xét xử các vụ án đánh người gây thương tích không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?
A. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
B. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
C. Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.
D. Bình đẳng về quyền lao động.
Câu 16: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân đều
A. có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
B. có quyền như nhau.
C. bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
D. có nghĩa vụ như nhau.
Câu 17: Khẳng định nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?
A. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.
B. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.
C. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên miễn giảm thuế.
D. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên lựa chọn nơi kinh doanh.
Câu 18: Quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng xuất hiện khi
A. được ủy ban nhân dân phường, xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.
B. được toà án nhân dân ra quyết định.
C. được gia đình hai bên và bạn bè thừa nhận.
D. hai người chung sống với nhau.
Câu 19: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
A. Anh A mở doanh nghiệp tại Bình Dương
B. Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn
C. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật
D. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt
Câu 20: Ý kiến nào sau đây không đúng?
A. Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.
B. Lao động nữ được quan tâm đến đặc điểm cơ thể, sinh lí, chức năng làm mẹ.
C. Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.
D. Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nam vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công việc mà doanh nghiệp đang cần.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
A |
B |
A |
D |
C |
C |
B |
B |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
D |
D |
C |
A |
C |
B |
A |
A |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
B |
A |
A |
A |
C |
A |
D |
C |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
D |
D |
C |
C |
A |
D |
A |
A |
B |
4. Đề số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 04
Câu 1. Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng của pháp luật ?
A. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. B. Mang tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến. D. Có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 3. Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm
A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.
B. Quy định các hành vi không được làm của các công dân và tổ chức.
C. Quy định các bổn phận của công dân và tổ chức trong xã hội.
D. Quy định những việc được làm, việc phải làm, việc không được làm.
Câu 4. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 5. Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi
A. cung lớn hơn cầu.
B. cầu giảm, cung tăng.
C. cung nhỏ hơn cầu.
D. cung bằng cầu.
Câu 6. Pháp luật là
A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .
B. Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
C. Hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
D. Hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.
Câu 7. Đối tượng của vi phạm hành chính là
A. cá nhân. B. tổ chức.
C. Cơ quan hành chính. D. cá nhân và tổ chức .
Câu 8. Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là
A. vi phạm hành chính. B. vi phạm kỷ luật.
C. vi phạm dân sự . D. vị phạm hình sự
Câu 9. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là
A. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.
D.Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Câu 10. Hàng hoá có những thuộc tính nào ?
A. Giá trị và giá trị trao đổi.
B. Giá trị và giá trị sử dụng.
C. Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.
D. Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.
Câu 11. Quyền và nghĩa vụ công dân được quy định trong
A. chính sách kinh tế, văn hóa, chính trị . B. Hiến pháp và Pháp luật.
C. các văn bản qui định của Nhà nước. D. các thông tư, nghị quyết .
Câu 12. Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kì
A. hôn nhân. B. hòa giải. C. li hôn. D. li thân.
Câu 13. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên những nguyên tắc nào sau đây?
A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
Câu 14. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ
A. nhân thân và gia đình. B. tài sản và gia đình.
C. nhân thân và tài sản. D. Thân nhân và tài sản.
Câu 15. Công dân bình đẳng trước pháp luật là:
B. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.
C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.
D. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.
Câu 16. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 17. Khi nào tiền làm chức năng tiền tệ thế giới ?
A. Khi đồng tiền đó phải là đồng tiền có giá trị lớn nhất.
B. Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia.
C. Khi đồng tiền được đưa ra lưu thông trên thị trường.
D. Khi đồng tiền làm phương tiện thanh toán.
Câu 18. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phải
A. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện.
B. phù hợp với ý chí của nhân dân do nhà nước đại diện.
C. mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính bắt buộc chung.
D. thể hiện nguyện vọng của nhân dân do nhà nước quản lí.
Câu 19. Đối với công dân pháp luật có vai trò như thế nào?
A. Pháp luật là phương tiện để công dân quản lí xã hội.
B. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
C. Là cơ sở cho các hoạt động kinh doanh của mình.
D. Là công cụ giúp công dân thực hiện quyền của mình.
Câu 20. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình
A. Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình.
B. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình.
C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.
D. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
Câu 1C |
Câu 11B |
Câu 21A |
Câu 31B |
|
Câu 2A |
Câu 12A |
Câu 22D |
Câu 32B |
|
Câu 3D |
Câu 13A |
Câu 23C |
Câu 33D |
|
Câu 4A |
Câu 14C |
Câu 24A |
Câu 34C |
|
Câu 5C |
Câu 15D |
Câu 25C |
Câu 35C |
|
Câu 6C |
Câu 16B |
Câu 26C |
Câu 36B |
|
Câu 7D |
Câu 17B |
Câu 27C |
Câu 37B |
|
Câu 8B |
Câu 18A |
Câu 28B |
Câu 38D |
|
Câu 9C |
Câu 19B |
Câu 29A |
Câu 39A |
5. Đề số 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 05
Câu 1. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành
- phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện.
- phù hợp với ý chí của nhân dân do nhà nước đại diện.
- mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính bắt buộc chung.
- thể hiện nguyện vọng của nhân dân do nhà nước quản lí.
Câu 2. Các cá nhân, tổ chức kiềm chế để không làm những điều mà pháp luật cấm là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 3. Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là
A. từ đủ 14 đến dưới 16. B. từ 14 đến đủ 16.
C. từ đủ 16 đến dưới 18. D. từ 16 đến đủ 18.
Câu 4. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm
- giáo dục, răn đe, hành hạ.
- kiềm chế những việc làm trái luật.
- xử phạt hành chính.
- phạt tù hoặc tử hình.
Câu 5. Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
- quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.
- các quy tắc quản lí nhà nước.
- các điều luật và các quan hệ hành chính.
- quan hệ xã hội và quan hệ hành chính.
Câu 6. “Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình dẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 sửa đổi, bổ sung năm 2010) thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
- Tính quy phạm phổ biến.
- Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
- Tính quyền lực, bắt buộc chung.
- Tính ý chí và khách quan.
Câu 7. Đâu là bản chất của pháp luật Việt Nam?
A. Tính giai cấp và tính xã hội. B. Tính giai cấp và tính chính trị.
C. Tính xã hội và tính kinh tế. D. Tính kinh tế và tính xã hội.
Câu 8. Pháp luật mang bản chất của xã hội vì pháp luật
- là cơ sở đảm bảo an toàn trật tự xã hội.
- bắt nguồn từ xã hội.
- góp phần hoàn chỉnh hệ thống xã hội.
- đem đến một hệ thống chính trị hoàn chỉnh.
Câu 9. Các hình thức thực hiện pháp luật theo thứ tự là
- Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật và tuân thủ pháp luật.
- Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật.
- Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
- Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và áp dụng pháp luật.
Câu 10. Thực hiện trách nhiệm pháp lý đối với người từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi là
- giáo dục, răn đe là chính.
- có thể bị phạt tù.
- buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng.
- chủ yếu là đưa ra lời khuyên .
Câu 11. Khi gặp đèn đỏ thì dừng, chạy xe không dàn hàng ngang là
A. sử dụng pháp luật. B. thực hiện pháp luật.
C. tuân thủ Pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 12. Tòa án huyện A tuyên bố bị cáo B mức phạt 2 năm tù vì tội hiếp dâm, là
A. sử dụng pháp luật. B. áp dụng pháp luật.
C. thi hành pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Câu 13. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 14. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 15. Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến vi phạm pháp luật?
- Do ảnh hưởng ít nhiều của tàn dư chế độ cũ để lại và ảnh hưởng của lối sống không lành mạnh.
- Mặt trái của nền kinh tế thị trường tác động vào một bộ phận người dân, đặc biệt là giới trẻ.
- Thông qua các chiêu bài diễn biến hòa bình, các thế lực thù địch vẫn trực tiếp hoặc gián tiếp tìm cách chống phá Nhà nước ta.
- Có sự yếu kém trong công tác quản lý xã hội, đôi chỗ còn buông lỏng kỉ cương ; giám sát còn mang tính hình thức.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
1A, 2C, 3A, 4B, 5B, 6A, 7A, 8B, 9B, 10A
11C, 12B, 13A, 14B, 15D, 16B, 17B, 18A, 19A, 20D
21D, 22A, 23A, 24C, 25B, 26A, 27A, 28D, 29A, 30D
31C, 32A, 33B, 34B, 35A, 36D, 37C, 38A, 39A, 40D
---
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hồng Lam. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Trần Bình Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Ngô Trí Hòa
Chúc các em học tập tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242342 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241692 - Xem thêm


