Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hương Khê có đáp án kèm theo, được HOC247 sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kì thi quan trọng - kì thi THPT QG. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các em trong quá trình học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!
|
TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD Năm học: 2021 - 2022 Thời gian: 50 phút |
1. Đề số 1
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi vi phạm dân sự phải chịu trách nhiệm
A. kỷ luật B. hành chinh C. dân sự D. hình sự
Câu 2: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
A. Thi hành pháp luật. B. Sử dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 3: Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã
A. áp dụng pháp luật B. tuân thủ pháp luật
C. sử dụng pháp luật D. thi hành pháp luật
Câu 4: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là
A. công ty nhà nước B. hợp tác xã
C. tài sản thuộc sở hữu tập thể D. doanh nghiệp nhà nước
Câu 5: B vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung B. Tính cưỡng chế
C. Tính quy phạm phổ biến D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
Câu 6: Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh; có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung của
A. khái niệm cạnh tranh B. nguyên nhân cạnh tranh
C. mục đích cạnh tranh D. tính hai mặt của cạnh tranh
Câu 7: Trường hợp nào dưới đây thể hiện công dân bình đẳng về hưởng quyền?
A. Giữ gìn an ninh trật tự. B. Giữ gìn bí mật quốc gia.
C. Tiếp cận các giá trị văn hóa. D. Chấp hành quy tắc công cộng.
Câu 8: Trên thị trường, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu
A. có khả năng thanh toán B. của người tiêu dùng
C. chưa có khả năng thanh toán D. hàng hoá mà người tiêu dùng cần
Câu 9: Do gia đình có hoàn cảnh khó khăn, lực học lại ở mức trung bình nên Z dự định sau khi tốt nghiệp THPT sẽ xin làm công nhân của một doanh nghiệp gần nhà và khi có điều kiện sẽ đi học tiếp để nâng cao trình độ. Biết dự định của Z, B khuyên Z nên đi học đại học, có như vậy mới đáp ứng được yêu cầu của công việc. Nếu là bạn của Z, em sẽ chọn phương án nào dưới đây để khuyên bạn cho phù hợp?
A. Khuyên Z quyết tâm thực hiện dự định của mình vì phù hợp với khả năng và điều kiện của bạn.
B. Khuyên Z cố gắng thi đại học Vì chỉ có học đại học mới thay đổi được cuộc sống nghèo khó.
C. Khuyên Z đi xem bói để quyết định cho tương lai của mình.
D. Khuyên Z hỏi ý kiến của các bạn khác và quyết định theo số đông.
Câu 10: Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
B. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá
C. Tăng năng suất lao động
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
Câu 11: Do không làm chủ tốc độ khi điều khiển xe gắn máy nên anh K đã va chạm vào ông L đang chở cháu bằng xe đạp điện đi ngược đường một chiều khiến hai ông cháu bị ngã. Anh X là người bán vé số gần đấy thấy anh K không xin lỗi ông L mà còn lớn tiếng quát tháo, liền lao vào đánh anh K trọng thương. Hai chị H, P đi qua liền dừng lại để can ngăn hai người nhưng không được nên đã gọi điện cho cảnh sát giao thông đến xử lí. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?
A. Anh X, chị H và chị P. B. Ông L và anh X.
C. Anh K và anh X. D. Anh K và ông L.
Câu 12: Một trong những chức năng của tiền tệ là
A. Thước đo giá cả B. Thước đo thị trường
C. Thước đo giá trị D. Thước đo kinh tế
Câu 13: Sau khi tốt nghiệp đại học nông nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng cam theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ có kĩ thuật và niềm đam mê, vườn cam của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động nào sau đây?
A. Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức.
B. Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc.
C. Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay.
D. Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công.
Câu 14: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh giữ vai trò
A. là một đòn bẩy kinh tế B. là cơ sở sản xuất hàng hóa
C. là một động lực kinh tế D. là nền tảng của sản xuất hàng hóa
Câu 15: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
A. tài nguyên thiên nhiên. B. đối tượng lao động.
C. tư liệu lao động. D. công cụ lao động.
Câu 16: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi từ
A. đủ 16 tuổi trở lên. B. đủ 18 tuổi trở lên.
C. đủ 14 tuổi trở lên. D. 16 tuổi trở lên.
Câu 17: Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
A. sản xuất kinh tế B. sản xuất của cải vật chất
C. quá trình sản xuất D. thỏa mãn nhu cầu
Câu 18: Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?
A. Khoa học công nghệ B. Vốn
C. Tổ chức quản lí D. Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất
Câu 19: Nếu em là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung < cầu B. Cung > cầu C. Cung = cầu D. Cung # cầu
Câu 20: Giá cả của hàng hóa trên thị tmòng biểu hiện
A. luôn thấp hơn giá trị. B. luôn cao hơn giá trị.
C. luôn xoay quanh giá trị. D. luôn ăn khớp với giá trị.
Câu 21: Thành phần kinh tế nào dưới đây có vai trò đóng góp to lớn về vốn, công nghệ, khả năng tổ chức quản lí?
A. Kinh tế tư bản Nhà nước. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. D. Kinh tế tập thể.
Câu 22: Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào dưới đây?
A. Tự động hoá. B. Hiện đại hoá.
C. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá D. Công nghiệp hoá
Câu 23: P và Q là bạn thân thời đi học, sau mấy chục năm không gặp, bây giờ vô tình mới gặp lại. P kéo Q vào quán vừa uống rượu, vừa hàn huyên. Q không uống được rượu nhưng vì P ép quá, nể bạn, Q cố uống vài chén cho P vui lòng. Lúc đứng dậy ra về, Q thấy đầu choáng váng, đi được vài bước, Q xô vào một chiếc bàn trong quán, làm đổ nồi lẩu đang sôi vào hai vị khách đang ngồi ăn khiến họ bị bỏng nặng. Trong trường hợp này ai phải chịu trách nhiệm dân sự?
A. Q và chủ quán rượu B. Chỉ một mình P
C. Chỉ một mình Q D. P và Q
Câu 24: Ông K lừa chị H bằng cách muợn của chị 10 luợng vàng nhưng đến ngày hẹn, ông K đã không chịu trả cho chị H số vàng trên. Chị H đã làm đơn kiện ông K ra toà. Vậy chị H đã sử dụng hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật B. Thi hành pháp luật
C. Áp dụng pháp luật D. Tuân thủ pháp luật
Câu 25: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất luợng hàng hoá. Điều này thể hiện chức năng nào dưới đây của thị truờng?
A. Chức năng thông tin
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
D. Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá
Câu 26: Công cụ lao động của người thợ mộc là
A. sơn. B. đục, bào. C. bàn ghế. D. gỗ.
Câu 27: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
A. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
B. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin
D. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật
Câu 28: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi nào dưới đây của các cá nhân và tổ chức?
A. Đúng đắn B. Phù hợp C. Chính đáng D. Hợp pháp
Câu 29: Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C. Tăng năng suất lao động
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
Câu 30: Văn bản pháp luật phải chính xác, một nghĩa để người dân bình thường cũng có thể hiểu được thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. D. Tính cưỡng chế.
Câu 31: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
A. thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
B. thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
C. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
D. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
Câu 32: Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động
A. không liên quan. B. bằng nhau.
C. tỉ lệ thuận. D. tỉ lệ nghịch.
Câu 33: Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó để mua xe máy. Vậy tiền đó của chị H đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Phương tiện thanh toán. B. Phương tiện lưu thông.
C. Thước đo giá trị. D. Phương tiện cất trữ.
Câu 34: K đang bán hãng bia X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng bia Z nên cửa hàng của K bán được rất ít bia X. Để phù hợp với quy luật giá trị và để việc kinh doanh có lãi (bỏ qua yếu tố độc quyền), nếu là K, em sẽ
A. bỏ bán bia để chuyển sang mặt hàng khác.
B. chuyển từ bia X sang bia Z để bán.
C. giảm bớt lượng bia X, tăng thêm lượng bia Z.
D. giữ nguyên bia X dù bán không chạy hàng.
Câu 35: Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
A. Nguyên nhân của cạnh tranh. B. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
C. Mặt tích cực của cạnh tranh. D. Mục đích của cạnh tranh.
Câu 36: Sau khi tốt nghiệp đại học, Q quyết định khởi nghiệp kinh doanh sản phẩm mì Quảng và tương vì đó là nghề truyền thống của gia đình. Mẹ Q không đồng ý vì muốn anh làm việc ở thành phố. Bố Q cho rằng: làm ở đâu, nghề nào cũng được quan trọng là mình quyết tâm và sáng tạo, bố sẽ hỗ trợ và giúp đỡ con. Chị gái Q hứa sẽ tìm giúp thị trường tiêu thụ. Q rủ bạn S, X cùng làm nhưng S nói: tớ đang đợi bố xin việc ở chỗ lương cao, nghề nhàn. X cho rằng: mình tốt nghiệp bằng giỏi nên đang đợi các công ti lớn gọi đi làm. Những ai dưới đây hiểu đúng chính sách giải quyết việc làm của nhà nước?
A. Bố Q, chị gái Q và Q. B. Bố Q, chị gái Q và S.
C. S, X và hai chị em Q. D. Mẹ Q, S và X.
Câu 37: Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán Vì giá cả ở đó cao hơn. Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A. Tự phát từ quy luật giá trị. B. Điều tiết sản xuất.
C. Điều tiết trong lưu thông. D. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
Câu 38: Các tổ chức, cá nhân không làm những việc bị pháp luật cấm là
A. áp dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. sử dụng pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Câu 39: Luật Hôn nhân và gia đình khẳng định quy định: “cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này phù hợp với
A. chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người.
B. nguyện vọng của mọi công dân
C. Hiến pháp.
D. quy tắc xử sự trong đời sống xã hội.
Câu 40: Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống. Nếu là nhà sản xuất em sẽ lựa chọn phưong án nào dưới đây để có lợi nhất?
A. Tiếp tục sản xuất bánh trung thu và đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.
B. Đóng cửa sản xuất, chờ mùa trung thu năm sau.
C. Thu hẹp sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác.
D. vẫn sản xuất đại trà bánh trung thu để chuẩn bị cho mùa trung thu năm sau
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1C, 2D, 3D, 4B, 5A, 6B, 7C, 8A, 9A, 10D
11D, 12C, 13A, 14C, 15B, 16A, 17B, 18D, 19B, 20C
21A, 22D, 23C, 24A, 25D, 26B, 27A, 28D, 29A, 30C
31B, 32D, 33B, 34C, 35B, 36A, 37C, 38D, 39C, 40C
2. Đề số 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ- ĐỀ 02
Câu 1: Công dân vi phạm hình sự trong trường hợp nào dưới đây?
A. Đánh võng khi điều khiển xe máy. B. Tiết lộ bí mật kinh doanh.
C. Chiếm đoạt vũ khí quân dụng. D. Chia tài sản trái với di chúc.
Câu 2: Lĩnh vực nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc gìn giữ, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại?
A. Giáo dục và đào tạo. B. Văn hóa và giáo dục.
C. Khoa học và công nghệ. D. Dân số và việc làm.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?
A. Tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm.
B. Đảm bảo ổn định về kinh tế.
C. Tiền đề vật chất để phát triển văn hóa.
D. Tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm ổn định.
Câu 4: Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất là
A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. B. kinh tế tập thể.
C. kinh tế tư nhân. D. kinh tế tư bản nhà nước.
Câu 5: Văn hóa các dân tộc ở Việt Nam được bảo tồn và phát huy là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
A. xã hội. B. chính trị. C. giáo dục. D. văn hóa.
Câu 6: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào gọi là
A. đối tượng lao động. B. công cụ lao động.
C. phương tiện lao động. D. tư liệu lao động.
Câu 7: Việc phát huy các giá trị văn hóa, đạo đức tôn giáo của công dân Việt Nam được Nhà nước
A. củng cố. B. duy trì. C. tôn tạo. D. đảm bảo.
Câu 8: Nhà nước xây dựng cơ sở vật chất cho các trường học là thể hiện nội dung của phương hướng
A. nâng cao chất lượng cho giáo dục. B. mở rộng quy mô cho giáo dục.
C. ưu tiên đầu tư cho giáo dục. D. xã hội hóa sự nghiệp giáo dục.
Câu 9: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa có
A. giá trị. B. giá trị sử dụng. C. giá trị xã hội. D. giá trị trao đổi.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh?
A. Tự ý thay đổi địa chỉ kinh doanh. B. Tự chủ đăng kí kinh doanh.
C. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh. D. Chủ động kí kết hợp đồng kinh doanh.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
A. Quyền bầu cử, ứng cử. B. Quyền tham gia quản lí nhà nước.
C. Quyền thảo luận, góp ý kiến. D. Quyền sáng tác nghệ thuật.
Câu 12: Giải quyết kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra là một trong những nhiệm vụ của
A. giáo dục và đào tạo. B. quốc phòng và an ninh.
C. giải quyết việc làm. D. khoa học và công nghệ.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi vi phạm dân sự phải chịu trách nhiệm
A. kỉ luật. B. dân sự. C. hình sự. D. hành chính.
Câu 14: Dựa vào nội dung nào dưới đây của pháp luật để công dân có thể thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình?
A. Bản chất của pháp luật. B. Đặc trưng của pháp luật.
C. Vai trò của pháp luật. D. Chức năng của pháp luật.
Câu 15: Trường hợp nào dưới đây thể hiện nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
A. Bà Q mở lớp dạy hát ca trù. B. Bạn T viết bài gửi báo Tiền phong.
C. Anh G khám, chữa bệnh theo yêu cầu. D. Chị K dự hội thao “Phụ nữ khỏe đẹp”.
Câu 16: Pháp luật do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước là thể hiện đặc trưng
A. tính quyền lực, bắt buộc chung. B. tính kỉ luật nghiêm minh.
C. tính quy phạm phổ biến. D. tính chặt chẽ về hình thức.
Câu 17: Mọi doanh nghiệp đều được tự chủ kinh doanh để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh là nội dung quyền bình đẳng trong
A. quan hệ liên ngành. B. lao động. C. kinh doanh. D. quản lí thị trường.
Câu 18: Thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò là “cầu nối” để đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
A. Kinh tế tư bản nhà nước. B. Kinh tế nhà nước.
C. Kinh tế tư nhân. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của mọi công dân phụ thuộc vào
A. niềm tin của mỗi người. B. thói quen của mỗi người.
C. hoàn cảnh của mỗi người. D. nguyện vọng của mỗi người.
Câu 20: Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực
A. xã hội. B. kinh tế. C. chính trị. D. văn hóa.
Câu 21: Cảng Tiên Sa, hầm đường bộ Hải Vân, sân bay Nội Bài thuộc yếu tố của
A. công cụ lao động. B. tư liệu lao động.
C. phương tiện lao động. D. đối tượng lao động.
Câu 22: Sau khi chuẩn bị đầy đủ các điều kiện để đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật, chị G đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh. Trong trường hợp này, chị G đã được bình đẳng về
A. quyền. B. nghĩa vụ. C. bổn phận. D. trách nhiệm.
Câu 23: Khi giá áo thu đông tăng lên, các nhà sản xuất đã cung cấp rất nhiều mẫu áo thu đông để phục vụ nhu cầu tiêu dùng. Trong trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng cơ bản nào dưới đây?
A. Chức năng kích thích sản xuất hàng hóa.
B. Chức năng điều tiết tiêu dùng hàng hóa.
C. Chức năng kích thích tiêu dùng hàng hóa.
D. Chức năng hạn chế sản xuất hàng hóa.
Câu 24: Ủy ban nhân dân xã Y tổ chức hội nghị lấy ý kiến nhân dân đối với Bộ luật Dân sự năm 2015. Khi mọi người đang góp ý kiến, anh L ghé sát tai anh P ngồi bên cạnh nói: “Ôi dào, Bộ luật Dân sự đã ban hành, mọi việc đều do lãnh đạo quyết định. Ai góp ý thì góp còn tôi chỉ ngồi nghe”. Anh P nói: “Góp ý cho có thôi chứ nội dung của luật coi như đã định từ trước rồi”. Trong trường hợp này anh L và anh P không thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây của công dân trong lĩnh vực chính trị?
A. Thực thi quyền dân chủ phán quyết.
B. Thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước.
C. Bàn bạc các vấn đề quan trọng của địa phương.
D. Tự do bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.
Câu 25: Sở y tế K tiến hành kiểm tra cơ sở thẩm mỹ G phát hiện có một số sai phạm trong khám, chữa bệnh và quảng cáo khám, chữa bệnh. Sở y tế K đã yêu cầu cơ sở thẩm mỹ G nộp phạt và dừng các hoạt động trên. Trong trường hợp này, pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Là phương tiện để Nhà nước trấn áp hoạt động kinh doanh.
B. Là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.
C. Là công cụ để Nhà nước bảo vệ lợi ích của công dân.
D. Là công cụ để Nhà nước bảo vệ giai cấp cầm quyền.
Câu 26: Các nhà khoa học của trường Đại học K đã nghiên cứu chế tạo thành công các nam châm đất hiếm chất lượng cao, được ứng dụng trong chế tạo các sản phẩm như đồng hồ đo nước, công tơ điện…. Các nhà khoa học của trường Đại học K đã thực hiện phương hướng cơ bản nào dưới đây để phát triển khoa học và công nghệ?
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ.
B. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ.
C. Tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm.
D. Tạo thị trường cho khoa học và công nghệ.
Câu 27: Hai anh em M cùng anh N là lái xe ô tô chở hàng lên tỉnh Q để bán. Do phóng nhanh, vượt ẩu anh N đã đâm vào sau xe container khi lái xe container đang chờ nhân viên soát vé tại trạm thu phí. M tử vong tại chỗ, anh trai M thấy vậy liền túm lấy anh N đánh trọng thương. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
A. Anh N và nhân viên soát vé. B. Anh N và anh trai M.
C. Anh trai M, N và lái xe container. D. Anh N, lái xe container và nhân viên soát vé.
Câu 28: Xuất phát từ nhu cầu thị trường và bảo vệ môi trường đối với giấy ít chứa các hợp chất gây ô nhiễm, nhà máy giấy S dựa trên công nghệ sinh học đưa ra các giải pháp để sản xuất bột giấy không gây ô nhiễm bằng cách sử dụng các loại nấm phân hủy để tạo bột. Các enzyme cũng được dùng để nâng cao chất lượng sợi và chất lượng giấy. Việc nhà máy giấy S dựa vào công nghệ sinh học nêu trên là thực hiện nội dung của phương hướng cơ bản nào dưới đây để phát triển khoa học và công nghệ?
A. Tạo thị trường cho khoa học và công nghệ.
B. Xây dựng tiềm lực cho khoa học và công nghệ.
C. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ.
D. Tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm.
Câu 29: Chị K bán 100 con dê giống thu được 200 triệu đồng trong đó 30 triệu đồng mua xe máy, 50 triệu đồng để xin việc cho con gái, 80 triệu đồng gửi ngân hàng, 40 triệu đồng dùng để sửa nhà. Số tiền nào dưới đây của chị K thực hiện chức năng là phương tiện cất trữ?
A. 80 triệu đồng. B. 50 triệu đồng. C. 30 triệu đồng. D. 40 triệu đồng.
Câu 30: Anh Q cho thuê ngôi nhà 3 tầng mà anh được thừa kế trước khi kết hôn nhưng vợ anh không đồng ý. Anh Q không vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về quyền
A. quản lí tài sản riêng. B. chiếm hữu tài sản riêng.
C. định đoạt tài sản riêng. D. sử dụng tài sản riêng.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
9 |
B |
17 |
C |
25 |
B |
33 |
D |
|
2 |
A |
10 |
A |
18 |
A |
26 |
C |
34 |
C |
|
3 |
D |
11 |
D |
19 |
C |
27 |
B |
35 |
B |
|
4 |
C |
12 |
D |
20 |
A |
28 |
D |
36 |
D |
|
5 |
D |
13 |
B |
21 |
B |
29 |
A |
37 |
D |
|
6 |
A |
14 |
C |
22 |
A |
30 |
C |
38 |
C |
|
7 |
D |
15 |
B |
23 |
A |
31 |
D |
39 |
B |
|
8 |
C |
16 |
A |
24 |
B |
32 |
A |
40 |
B |
3. Đề số 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ- ĐỀ 03
Câu 1: Tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về
A. chỗ ở của công dân. B. nhân phẩm, danh dự, của công dân .
C. thân thể của công dân. D. tính mạng của công dân.
Câu 2: Đâu là một trong những nguyên tắc bầu cử?
A. Phổ biến. B. Dân chủ. C. Công khai. D. Trực tiếp.
Câu 3: Chủ thể nào sau đây có quyền tố cáo?
A. Đoàn thể. B. Tổ chức. C. Cá nhân. D. Cơ quan.
Câu 4: Giải quyết khiếu nại là
A. chấp nhận yêu cầu khiếu nại. C. xác minh, kết luận và ra quyết định giải quyết
B. điều chỉnh theo đề nghị trong đơn khiếu nại. D. phê chuẩn yêu cầu khiếu nại
Câu 5: Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng của công dân thuộc nhóm quyền nào dưới đây?
A. Quyền được sáng tạo. B. Quyền được tham gia.
C. Quyền được phát triển. D. Quyền tác giả, tác phẩm.
Câu 6: Để bảo đảm quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân Nhà nước ban hành chính sách, pháp luật và thực hiện đồng bộ các
A. khẩu hiệu cần thiết. B. tiêu chuẩn cần thiết.
C. nhu cầu cần thiết. D. biện pháp cần thiết.
Câu 7: Trường hợp nào sau đây không có quyền bầu cử?
A. Người đang đi công tác xa. B. Người đang điều trị tại bệnh viện.
C. Người mất năng lực hành vi dân sự. D. Người đang đảm nhiệm chức vụ.
Câu 8: Mục đích của khiếu nại là nhằm
A. chia sẻ thiệt hại của người khiếu nại.
B. khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.
C. ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật.
D. phát hiện kịp thời những hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ ai.
Câu 9: Mục đích cuối cùng của hoạt động kinh doanh nhằm
A. làm từ thiện cho xã hội. B. thể hiện đẳng cấp của doanh nhân.
C. nộp thuế cho nhà nước. D. sinh lợi.
Câu 10: Quyền bầu cử và ứng cử là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực
A. chính trị. B. kinh tế .C. xã hội. D. đời sống.. .
Câu 11: Quyền nào sau đây giúp đảm bảo cho công dân có điều kiện để chủ động và tích cực tham gia vào công việc chung của Nhà nước và xã hội ?
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm.
B. Quyền được bảo đảm an toàn bí mật thư tín, điện tín.
C. Quyền bất khả xâm phạm về chổ ở.
D. Quyền tự do ngôn luận.
Câu 12: Việc khám xét chỗ ở của một người không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo
A. trình tự, thủ tục do pháp luật quy định. B. yêu cầu của tòa án.
C. yêu cầu của Viện Kiểm sát. D. chỉ đạo của cơ quan điều tra.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng quyền được phát triển của công dân?
A. Có mức sống đầy đủ về vật chất và tinh thần.
B. Được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.
C. Được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe.
D. Được phát minh, sáng chế, cải tiến kĩ thuật.
Câu 14: Phải học tập tìm hiểu nội dung các quyền tự do cơ bản để phân biệt hành vi đúng pháp luật và hành vi vi phạm pháp luật là trách nhiệm của
A. mọi tổ chức. B. người đủ 18 tuổi. C. lãnh đạo nhà nước. D. mọi công dân.
Câu 15: Trong các nghĩa vụ của người kinh doanh thì nghĩa vụ nào là rất quan trọng?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.
D. Kinh doanh đúng ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh
Câu 16: Vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vững của đất nước được thể hiện
A. trong lĩnh vực văn hóa.
B. chủ yếu trong lĩnh vực kinh tế.
C. chủ yếu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
D. trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.
Câu 17: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
A. Đe dọa đánh người. B. Tự ý mở điện thoại của bạn.
C. Tự ý vào nhà người khác. D. Tung ảnh nóng của bạn lên facebook.
Câu 18: Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là quyền dân chủ quan trọng trong đời sống của công dân, thể hiện mối quan hệ giữa
A. Nhà nước và công dân. B. công dân và xã hội.
C. tội phạm và Nhà nước. D. quyền lợi và nghĩa vụ.
Câu 19: Trường hợp nào sau đây sai khi nói về quyền của công dân được hưởng đời sống tinh thần đầy đủ để phát triển toàn diện?
A. Quyền được giải trí. B. Quyền được vui chơi.
C. Quyền được tiếp cận thông tin. D. Quyền được chăm sóc y tế.
Câu 20: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào
A. uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp. B. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.
C. khả năng kinh doanh của doanh nghiệp. D. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.
Câu 21. Khi yêu cầu vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình, anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
A. nhân thân. B. tài sản C. gia đình. D. tình cảm.
Câu 22. Nhận định nào dưới đây không đúng về nội dung bình đẳng trong kinh doanh?
A. Mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh theo ý muốn của mình.
B. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành, nghề mà pháp luật không cấm
C. Mọi loại hình doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh
D. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 23. Biểu hiện nào dưới đây là thể hiện sự bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
A. Vợ chồng bình đẳng, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.
B. Chỉ có người vợ phải thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
C. Chỉ có người chồng mới có quyền chọn nơi cư trú và thời gian sinh con.
D. Người vợ phải làm theo các quyết định của chồng.
Câu 24. Chủ thể của hợp đồng lao động là
A. người sử dụng lao động và đại diện người lao động.
B. người lao động và người sử dụng lao động.
C. đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
D. người lao động và đại diện người lao động.
Câu 25. Luật giao thông đường bộ quy định: Chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường… Ai không tuân thủ quy tắc này là
A. vi phạm kỷ luật B. vi phạm nội quy C. vi phạm pháp luật D. vi phạm trật tự
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
D |
4. Đề số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ- ĐỀ 04
Câu 81: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất của cải vật chất bao gồm
A. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
B. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất .
Câu 82: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
A. thời gian lao động xã hội. B. thời gian lao động cá nhân.
C. thời gian lao động tập thể. D. thời gian lao động cộng đồng.
Câu 83: Khái niệm nào dưới đây là quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm?
A. Kinh tế. B. Đạo đức. C. Pháp luật. D. Chính trị.
Câu 84: Các tổ chức cá nhân sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 85: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và
A. giao dịch dân sự. B. trao đổi hàng hóa.
C. chuyển nhượng tài sản. D. công vụ nhà nước.
Câu 86: Hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
A. xâm phạm pháp luật. B. trái pháp luật.
C. vi phạm pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Câu 87: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lý. B. quyền và nghĩa vụ.
C. thực hiện pháp luật. D. trách nhiệm trước Tòa án.
Câu 88: Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng
A. trong quan hệ nhân thân. B. trong quan hệ tài sản.
C. trong quan hệ việc làm. D. trong quan hệ nhà ở.
Câu 89: Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về
A. quyền tự do lao động. B. công bằng trong lao động.
C. hợp đồng lao động. D. thực hiện quyền lao động.
Câu 90: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong
A. tìm kiếm việc làm. B. tuyển dụng lao động.
C. lĩnh vực kinh doanh. D. đào tạo nhân lực.
Câu 91: Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên phương diện
A. truyền thông. B. tín ngưỡng. C. tôn giáo. D. kinh tế.
Câu 92: Tự tiện khám chỗ ở của người khác là xâm phạm đến quyền cơ bản nào của công dân?
A. Bảo hộ về tính mạng sức khỏe. B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
C. Bất khả xâm phạm về thân thể. D. Bảo hộ về danh dự nhân phẩm.
Câu 93: Bịa đặt điều xấu để hạ uy tín người khác là hành vi xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
A. tính mạng và sức khỏe. B. nhân phẩm, danh dự.
C. tinh thần của công dân. D. thể chất của công dân.
Câu 94: Công dân có thể viết bài gửi đăng báo, bày tỏ ý kiến của mình về chủ trương, chính sách và pháp luật của Nhà nước là thực hiện quyền tự do cơ bản nào dưới đây?
A. Quyền tố cáo. B. Quyền tự do ngôn luận.
C. Quyền khiếu nại. D. Quyền ứng cử, bầu cử.
Câu 95: Cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào sau đây?
A. Được ủy quyền. B. Bỏ phiếu kín. C. Trung gian. D. Gián tiếp.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
81A |
82A |
83C |
84A |
85D |
86C |
87A |
88A |
89D |
90C |
|
91D |
92B |
93B |
94B |
95B |
96B |
97A |
98B |
99B |
100B |
|
101D |
102D |
103C |
104A |
105B |
106C |
107A |
108A |
109B |
110B |
|
111C |
112A |
113B |
114A |
115C |
116A |
117D |
118A |
119C |
120D |
5. Đề số 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ- ĐỀ 05
Câu 1: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều có quyền
A. tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
B. thỏa thuận về việc làm có trả công.
C. đảm bảo công bằng trong bổ nhiệm.
D. đối xử như nhau trong việc lựa chọn việc làm.
Câu 2: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đoàn kết toàn dân tộc, tạo thành sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc ta trong công cuộc xây dựng đất nước phồn vinh. Khẳng định này thể hiện
A. nội dung của quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
B. khái niệm của quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
C. mục đích của quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
D. ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
Câu 3: Cô H chuyên trồng rau bắp cải để bán, nhưng năm nay
D. bắp cải giá rẻ nên cô không trồng bắp cải nữa mà chuyển sang trồng su hào có giá bán cao hơn. Hành động của cô H chịu sự tác động nào của quy luật giá trị?
A. Tác động điều tiết sản xuất của quy luật giá trị.
B. Tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
C. Tác động điều tiết lưu thông của quy luật giá trị.
D. Tác động điều tự phát của quy luật giá trị.
Câu 4: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào
A. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Uy tín của người đứng đầu cơ quan doanh nghiệp.
C. Thời gian sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.
Câu 5: Cán bộ huyện Y là chị Q đã nhận 50 triệu đồng và làm giả hồ sơ để giúp ông A được hưởng chế độ trợ cấp đặc biệt. Chị Q đã vi phạm pháp luật nào sau đây?
A. Dân sự và hành chính.
B. Hình sự và kỉ luật.
C. Kỉ luật và dân sự.
D. Hình sự và dân sự.
Câu 6: Nhà nước dành nhiều nguồn vốn ODA đề thực hiện chính sách “ xóa đói giảm nghèo” ở các vùng dân tộc thiểu số là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
A. văn hóa.
B. kinh tế.
C. chính trị.
D. giáo dục.
Câu 7: Nội dung nào không phải là nghĩa vụ trong quá trình hoạt động kinh doanh của mọi doanh nghiệp?
A. Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký.
B. Bắt buộc phải có giấy phép hành nghề.
C. Bảo vệ môi trường, danh lam thắng cảnh.
D. Nộp thuế đúng quy định đối với nhà nước.
Câu 8: Ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Giáo dục pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Phổ biến pháp luật.
Câu 9: Giám đốc một công ty là anh Y sử dụng 200 triệu đồng của cơ quan để cá độ bóng đá. Sợ trợ lí của mình là chị V phát hiện, anh Y kí quyết định điều chuyển chị V sang bộ phận sản xuất hóa chất độc hại mặc dù chị không đồng ý. Anh Y đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ở nội dung nào sau đây?
A. Bảo lưu loại hình doanh nghiệp.
B. Giao kết hợp đồng lao động.
C. Bảo vệ lợi ích khách hàng.
D. Sử dụng dịch vụ bảo hiểm.
Câu 10: Anh H là chủ tiệm game thấy em M (18 tuổi) và em N (15 tuổi) đang nợ tiền chơi game của mình nên anh H đã đề nghị M, N chuyển một số ma túy đến cho ông Q. Sau khi xong việc sẽ xóa nợ cho M, N. Trong lúc đưa ma túy cho ông Q thì M, N và ông Q
B. công an bắt. Trong trường hợp này, những ai là người vi phạm pháp luật?
A. Anh H và ông Q.
B. Anh H, em M và N.
C. Anh H, ông Q và em M.
D. Anh H, ông Q, em M và N.
Câu 11: Sau khi yêu nhau 2 năm, Anh H và chị K báo với gia đình việc kết hôn nhưng bố mẹ chị K chỉ đồng ý với điều kiện anh H phải theo đạo. Được sự đồng ý của gia đình anh H, hai người vẫn quyết định đến ủy ban nhân dân để đăng kí kết hôn. Lấy lí do hai người không cùng có đạo, anh D người có thẩm quyền ký quyết định không chịu cấp giấy chứng nhận kết hôn cho hai người.Vậy trong trường hợp đó, ai là người vi phạm quyền bình đẳng về tín ngưỡng tôn giáo?
A. Gia đình anh H và anh D.
B. Chị K và bố mẹ chị K.
C. Bố mẹ chị K và anh D.
D. Chị K và anh H.
Câu 12: Qua kiểm tra việc buôn bán của các hộ gia đình trong dịp tết nguyên đán, đội quản lí thị trường N đã lập biên bản xử phạt bà M do kinh doanh nhiều mặt hàng không có trong giấy phép. Bà M đã đưa phong bì cho đội trưởng K để không phải lập biên bản bị phạt. Anh C trong đội nhìn thấy nhưng cũng lờ đi. Bà M đã thực hiện không đúng những hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật và sử dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật và sử dụng pháp luật .
C. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật.
Câu 13: Tòa án nhân dân thành phố X đã xét xử ông T - Nguyên giám đốc công ti xuất nhập khẩu thuốc tân dược và đồng phạm về tội nhập khẩu thuốc chữa ung thư giả khiến nhiều người bệnh lâm vào tình trạng nguy kịch. Việc xét xử trên thể hiện pháp luật là phương tiện để
A. nhà nước trấn áp lực lượng phản động.
B. nhà nước quản lí xã hội.
C. nhà nước duy trì quyền lực.
D. nhà nước phô trương sức mạnh.
Câu 14: Ông H là Phó Giám đốc sở X nhờ anh P nhân viên dưới quyền làm giả bằng đại học cho anh K hàng xóm đang thất nghiệp. Phát hiện anh P bàn giao bằng giả cho anh K, anh M đã làm đơn tố cáo nên bị anh K thuê anh N là người làm nghề tự do đánh trọng thương. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm kỉ luật?
A. Anh P, anh N và ông H.
B. Anh K và anh N.
C. Ông H và anh P.
D. Ông H, anh P và anh K.
Câu 15: Chủ một cơ sở sản xuất tư nhân là anh A bị tòa án tuyên phạt tù và yêu cầu bồi thường thiệt hại về tội tàng trữ pháo gây cháy nổ làm một người tử vong. Anh A đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?
A. Hình sự và dân sự.
B. Kỉ luật và dân sự.
C. Hình sự và kỉ luật.
D. Hành chính và hình sự.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-A |
2-D |
3-A |
4-D |
5-B |
6-B |
7-B |
8-C |
9-B |
10-D |
|
11-C |
12-C |
13-B |
14-C |
15-A |
16-D |
17-C |
18-D |
19-B |
20-A |
|
21-A |
22-D |
23-A |
24-A |
25-C |
26-A |
27-C |
28-D |
29-C |
30-D |
|
31-B |
32-C |
33-B |
34-B |
35-A |
36-D |
37-D |
38-A |
39-D |
40-D |
---
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hương Khê. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hồng Lam
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Ngô Trí Hòa
Chúc các em học tập tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


