OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 5: Giá trị lượng giác của một góc từ 0˚ đến 180˚

Banner-Video
ADMICRO/lession_isads=0

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. Các giá trị lượng giác của α là các số dương
    • B. Các giá trị lượng giác của α là các số âm 
    • C. sin α và tan α trái dấu 
    • D. cos α và tan α trái dấu 
    • A. 0
    • B. 1
    • C. -1
    • D. 2
  •  
     
    • A. \(\frac{\sqrt{5}}{2}\)
    • B. \(\pm \frac{\sqrt{5}}{5}\) 
    • C. \(-\frac{\sqrt{5}}{5}\)
    • D. \(-\frac{1}{3}\) 
    • A. \(P = 1\)
    • B. \(P = 0\)
    • C. \(P=\sqrt{3}\)
    • D. \(P=-\sqrt{3}\)
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    • A. 3
    • B. -3
    • C. \(-\frac{9}{13}\)
    • D. \(\frac{9}{13}\)
    • A. \(\sin \widehat{B A H}=\frac{\sqrt{3}}{2} \)
    • B. \(\cos \widehat{B A H}=\frac{1}{\sqrt{3}}\)
    • C. \(\sin \widehat{A B C}=\frac{\sqrt{3}}{2}\)
    • D. \(\sin \widehat{A H C}=\frac{1}{2}\)
  • ADMICRO
    • A. \(P=\sqrt{3}\)
    • B. \(P=\frac{\sqrt{3}}{2}\)
    • C. \(P=1\)
    • D. \(P=0\)
    • A. 1
    • B. 0
    • C. \(\frac{1}{2}\)
    • D. \(-\frac{3}{4}\)
    • A. \(P=0.\)
    • B. \(P=1.\)
    • C. \(P=-1.\)
    • D. \(P=2.\)
    • A. S=0
    • B. S=1
    • C. S=2
    • D. S=4
NONE
OFF