OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Ôn tập cuối chương 1

Banner-Video
ADMICRO/lession_isads=0

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. A = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 9; 10}.
    • B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 3; -2}.
    • C. B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}.
    • D. B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2; 6; 9; 10}.
    • A. \(\forall x \in R,{\left( {x - 1} \right)^2} \ne x - 1\)
    • B. \(\forall x \in R,\,\,\left| x \right| < 3 \Leftrightarrow x < 3\) 
    • C. \(\exists n \in N,{n^2} + 1\) chia hết cho 4.
    • D. \(\forall n \in N,\,\,{n^2} + 1\) không chia hết cho 3.
  •  
     
    • A. \(\exists n \in N,{n^2} + 11n + 2\) chia hết cho 11
    • B. \(\exists n \in N,{n^2} + 1\) chia hết cho 4.
    • C. Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5.
    • D. \(\exists n \in Z,2{x^2} - 8 = 0\) 
    • A. P(-2) 
    • B. P(0) 
    • C. P(3) 
    • D. P(5) 
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    • A. \(\forall x \in R|2{x^2} + 3x - 5 \ge 0\)
    • B. \(\forall x \in R|2{x^2} + 3x - 5 > 0\)
    • C. \(\exists x \in R|2{x^2} + 3x - 5 > 0\)
    • D. \(\exists x \in R|2{x^2} + 3x - 5 \ge 0\)
    • A. ∀n, n + 1 là số chẵn.
    • B. ∀n, n(n + 1) là số lẻ.
    • C. ∃n, n(n + 1)(n + 2) là số lẻ.
    • D. ∀n, n(n + 1)(n + 2) là số chia hết cho 6.
  • ADMICRO
    • A. 11
    • B. 10
    • C. 9
    • D. 8
    • A. ∅ 
    • B. {1; 2; 4; 8} 
    • C. {±1; ±2; ±4; ±8} 
    • D. {1; 2; 4; 8; 16} 
    • A. (-2; 1) 
    • B. [ -4; +∞) 
    • C. (-4; +∞) 
    • D. (1; +∞) 
    • A. M ⊂ N.
    • B. Q  ⊂ P.
    • C. M ∩ N = N.
    • D. P ∩ Q = Q.
NONE
OFF