Phần hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương VI - Toán 10 Cung và góc lượng giác, Công thức lượng giác sẽ giúp các em nắm được phương pháp và rèn luyện kĩ năng các giải bài tập từ SGK Đại số 10 Cơ bản và Nâng cao.
Danh sách hỏi đáp (575 câu):
-
Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để bất phương trình sau \({x^2} + 2\left( {3 - m} \right)x + 1 - 4\sqrt {2{x^3} + 2x} \ge 0\) nghiệm đúng với mọi \(x \ge 0.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để bất phương trình sau \({x^2} + 2\left( {3 - m} \right)x + 1 - 4\sqrt {2{x^3} + 2x} \ge 0\) nghiệm đúng với mọi \(x \ge 0.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta cho biểu thức \(f\left( x \right) = \left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 3\left( {m - 2} \right),\) với \(m\) là tham số. Xác định \(m\) để \(f\left( x \right) \le 0\) với mọi \(x\) thuộc \(\mathbb{R}.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Ta cho biểu thức \(f\left( x \right) = \left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 3\left( {m - 2} \right),\) với \(m\) là tham số. Xác định \(m\) để \(f\left( x \right) \le 0\) với mọi \(x\) thuộc \(\mathbb{R}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chứng minh rằng biểu thức \(A = \sin 7x - 2\sin x\left( {\cos 4x + \cos 6x} \right)\)\(- \cos \left( {3x - \frac{\pi }{2}} \right) + 1\) không phụ thuộc vào \(x.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Chứng minh rằng biểu thức \(A = \sin 7x - 2\sin x\left( {\cos 4x + \cos 6x} \right)\)\(- \cos \left( {3x - \frac{\pi }{2}} \right) + 1\) không phụ thuộc vào \(x.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có một cửa hàng làm kệ sách và bàn làm việc. Mỗi kệ sách cần 5 giờ chế biến gỗ và 4 giờ hoàn thiện. Mỗi bàn làm việc cần 10 giờ chế biến gỗ và 3 giờ hoàn thiện. Mỗi tháng cửa hàng có không quá 600 giờ để chế biến gỗ và không quá 24 giờ để hoàn thiện. Lợi nhuận của mỗi kệ sách là 400 nghìn đồng và mỗi bàn là 750 nghìn đồng. Hỏi mỗi tháng phải làm bao nhiêu kệ sách và bàn làm việc để cửa hàng thu được lợi nhuận tối đa?
16/07/2021 | 2 Trả lời
A. 48 kệ sách và 24 bàn làm việc.
B. 60 kệ sách và 60 bàn làm việc.
C. 24 kệ sách và 48 bàn làm việc.
D. 0 kệ sách và 60 bàn làm việc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính phương sai của dãy số liệu thống kê: \(1,\,\,2,\,\,3,\,\,4,\,\,5,\,\,6,\,\,7.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(1.\) B. \(2.\) C. \(3.\) D. \(4.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết rằng \(\sin \alpha = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\) với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}.\) Tính giá trị của \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right).\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{\sqrt 3 }}{6} - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
B. \(\frac{{\sqrt 3 }}{3} - \frac{1}{2}.\)
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{6} + \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
D. \(\sqrt 6 - \frac{1}{2}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - 1 \ge 0\\4 - 3x \ge 0\end{array} \right.\) là
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(S = \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right) \cup \left( {\frac{4}{3}; + \infty } \right).\)
B. \(S = \left[ {\frac{1}{2};\frac{4}{3}} \right].\)
C. \(S = \left( {\frac{1}{2};\frac{4}{3}} \right).\)
D. \(S = \left[ {\frac{1}{2};\frac{3}{4}} \right].\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right).\)
B. \(S = \left[ { - 1;5} \right].\)
C. \(S = \left[ { - 5;1} \right]\)
D. \(S = \left( { - 5;1} \right).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải: \(\frac{{{x^2} + 7x}}{{{x^2} - 3x + 2}} \ge 1.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải: \(\sqrt {{x^2} + 2x - 4} = 3x - 4.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Giải: \(\sqrt {{x^2} + 2x - 4} = 3x - 4.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định tìm các giá trị của tham số \(m\) để phương trình: \({x^2} - 2mx - {m^2} - 3m + 4 = 0\) có hai nghiệm trái dấu.
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \( - 4 < m < 1\)
B. \(\left[ \begin{array}{l}m < - 4\\m > 1\end{array} \right.\)
C. \( - 1 < m < 4\)
D. \(\left[ \begin{array}{l}m > 4\\m < - 1\end{array} \right.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{4} + {y^2} = 1.\) Xét các điểm \(A\left( {a;b} \right)\) và \(B\) thuộc elip sao cho tam giác \(OAB\) cân cân tại \(O\) và có diện tích đạt giá trị lớn nhất. Hãy tìm tích \(ab\) biết \(a;b\) là hai số dương và điểm \(B\) có hoành độ dương.
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(ab = \frac{1}{2}\)
B. \(ab = 3\)
C. \(ab = 1\)
D. \(ab = \frac{1}{3}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm các giá trị của tham số \(m\) để bất phương trình cho sau đây: \(mx + 4 > 0\) nghiệm đúng với mọi \(x\) thỏa mãn \(\left| x \right| < 8.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(m \in \left[ { - \frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right]\)
B. \(m \in \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\)
C. \(m \in \left[ { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\)
D. \(m \in \left[ { - \frac{1}{2};0} \right) \cup \left( {0;\frac{1}{2}} \right]\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi rút gọn biểu thức \(P = \frac{{\cos a - \cos 5a}}{{\sin 4a + \sin 2a}}\) (với \(\sin 4a + \sin 2a \ne 0\)) ta được:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(P = 2\cot a\)
B. \(P = 2\cos a\)
C. \(P = 2\tan a\)
D. \(P = 2\sin a\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm tập nghiệm của bất phương trình sau: \(\frac{{2 - x}}{{3x - 2}} \ge 1.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( { - \infty ;1} \right]\backslash \left\{ {\frac{2}{3}} \right\}\)
B. \(\left[ {1; + \infty } \right)\)
C. \(\left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right)\)
D. \(\left( {\frac{2}{3};1} \right]\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho \(\sin \alpha + \cos \alpha = \frac{5}{4}.\) Khi đó \(\sin 2\alpha \) có giá trị bằng bao nhiêu?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{5}{2}\)
B. \(2\)
C. \(\frac{3}{{32}}\)
D. \(\frac{9}{{16}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta cho \(\cos \alpha = \frac{4}{{13}},0 < \alpha < \frac{\pi }{2}.\) Khi đó \(\sin \alpha \) bằng:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{ - 3\sqrt {17} }}{{13}}\)
B. \(\frac{4}{{3\sqrt {17} }}\)
C. \(\frac{{3\sqrt {17} }}{{13}}\)
D. \(\frac{{3\sqrt {17} }}{{14}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{x}{2} + \frac{2}{{x - 1}}\) với \(x > 1\) là:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(3\)
B. \(2\sqrt 2 \)
C. \(2\)
D.\(\frac{5}{2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm các giá trị của tham số \(m\) để bất phương trình: \(\left( {m - 3} \right){x^2} - 2mx + m - 6 < 0\) có tập nghiệm là \(\mathbb{R}.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(2 < m < 3\)
B. \(m < 2\)
C. \(m \le 3\)
D. \(m > 3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định tập nghiệm của bất phương trình: \(2\left( {x - 2} \right)\left( {x - 1} \right) \le x + 13.\)
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left[ { - 1;\frac{9}{2}} \right]\)
B. \(\left[ { - 2;\frac{9}{4}} \right]\)
C. \(\left[ { - \frac{1}{2};9} \right]\)
D. \(\left[ { - \frac{3}{2};3} \right]\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(S = \left[ {4; + \infty } \right)\)
B. \(S = \left( { - \infty ; - 4} \right]\)
C. \(S = \left( { - \infty ;4} \right]\)
D. \(S = \left( {4; + \infty } \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm tập nghiệm của bất phương trình: \(\sqrt {{x^2} + 4x} + 2\sqrt {x - 2} \ge \sqrt {2{x^2} + 12x - 8} .\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Tìm tập nghiệm của bất phương trình: \(\sqrt {{x^2} + 4x} + 2\sqrt {x - 2} \ge \sqrt {2{x^2} + 12x - 8} .\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định tất cả các giá trị của tham số \(m\) để biểu thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x - {m^2} + m + 6\) luôn dương với mọi \(x.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Xác định tất cả các giá trị của tham số \(m\) để biểu thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x - {m^2} + m + 6\) luôn dương với mọi \(x.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy giải bất phương trình: \(\sqrt {{x^2} - x - 2} < x - 1.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy giải bất phương trình: \(\left( {1 - 2x} \right)\left( {{x^2} - x - 20} \right) > 0\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Hãy giải bất phương trình: \(\left( {1 - 2x} \right)\left( {{x^2} - x - 20} \right) > 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
