Phần hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương VI - Toán 10 Cung và góc lượng giác, Công thức lượng giác sẽ giúp các em nắm được phương pháp và rèn luyện kĩ năng các giải bài tập từ SGK Đại số 10 Cơ bản và Nâng cao.
Danh sách hỏi đáp (575 câu):
-
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình \(\dfrac{{{x^4} - {x^2}}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0\)?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(2\) B. \(3\) C. \(1\) D. \(0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(\left( { - \infty ;\,\, - 5} \right] \cup \left[ {1;\,\, + \infty } \right)\)
B. \(\left( { - \infty ;\,\, - \dfrac{1}{5}} \right] \cup \left[ {1;\,\, + \infty } \right)\)
C. \(\left[ { - 5;\,\,1} \right]\)
D. \(\left[ { - \dfrac{1}{5};\,\,1} \right]\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \({a^3} > {a^2}\)
B. \(a > \dfrac{1}{a}\)
C. \(\dfrac{1}{a} > \sqrt a \)
D. \(a > \sqrt a \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Góc giữa hai đường thẳng \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 + t\end{array} \right.\) và \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = - 2 + t\end{array} \right.\) là bao nhiêu?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \({45^0}\) B. \({30^0}\) C. \({135^0}\) D. \({23^0}13'\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \( - m > - n\) B. \(mn > 0\) C. \(m > - n\) D. \(n - m < 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho tam thức sau đây \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) với \(a < 0\) và \(\Delta = 0\). Phát biểu nào sau đây đúng?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{{2a}}} \right\}\)
B. \(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\)
C. \(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{a}} \right\}\)
D. \(f\left( x \right) < 0\) khi \(x \in \left( { - \dfrac{b}{{2a}};\,\, + \infty } \right)\) và \(f\left( x \right) > 0\) khi \(x \in \left( { - \infty ;\,\, - \dfrac{b}{{2a}}} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + 4x + 5}}{{{x^2} + 3x + 3}}\) lần lượt là \(M\) và \(m\) thì:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(M + m = \dfrac{4}{3}\) B. \(M.m = \dfrac{3}{4}\)
C. \(\dfrac{M}{m} = \dfrac{4}{3}\) D. \(M - m = \dfrac{4}{3}\)
Câu 8. Cho tam thức \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) với \(a < 0\) và \(\Delta = 0\). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. \(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{{2a}}} \right\}\)
B. \(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\)
C. \(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{a}} \right\}\)
D. \(f\left( x \right) < 0\) khi \(x \in \left( { - \dfrac{b}{{2a}};\,\, + \infty } \right)\) và \(f\left( x \right) > 0\) khi \(x \in \left( { - \infty ;\,\, - \dfrac{b}{{2a}}} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(ac > bd\)
B. \(a - c > b - d\)
C. \({a^2} > {b^2}\)
D. \(ac > bc\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua \(M\left( {3;\,\,4} \right)\) và có véc tơ chỉ phương \(\vec u\left( {1;\,\, - 2} \right)\) là đáp án?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 + 4t\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 4 - 2t\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y = 1 - 2t\end{array} \right.\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = - 3 + t\\y = - 4 - 2t\end{array} \right.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đường thẳng \(\left( d \right)\) có phương trình \(ax + by + c = 0\) với \({a^2} + {b^2} > 0\). Ta xét \(4\) mệnh đề sau cho sau:
16/07/2021 | 1 Trả lời
1. \(\vec u\left( {b;\,\, - a} \right)\) là véc tơ chỉ phương của \(\left( d \right)\)
2. \(b = 0\) đường thẳng \(\left( d \right)\) song song với trục tung
3. \(\vec n\left( {ka;\,\,kb} \right),\forall k \in \mathbb{R}\) là véc tơ pháp tuyến của \(\left( d \right)\)
4. Nếu \(b \ne 0\) đường thẳng \(\left( d \right)\) co hệ số góc \(k = \dfrac{{ - a}}{b}\)
Số mệnh đề sai trong các mệnh đề trên:
A. \(4\) B. \(2\) C. \(1\) D. \(3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(\left\{ \begin{array}{l}a = 0\\b \ne 0\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}a = 0\\b \le 0\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\b > 0\end{array} \right.\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}a \ne 0\\b = 0\end{array} \right.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hai số thực \(x,\,\,y\) thỏa mãn phương trình \(x{}^2 + {y^2} = x + y + xy\). Đặt \(S = x + y\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(S > 0\) B. \(S < 0\) C. \({S^2} > 16\) D. \(0 \le S \le 4\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số nghiệm nguyên của bất phương trình sau \({x^4} - 1 > {x^2} + 2x\) thỏa mãn điều kiện \(\left| x \right| \le 2019\) là
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(2019\) B. \(4038\)
C. \(4037\) D. \(4036\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hai số thực dương \(x,\,\,y\) thỏa mãn \(x + y = 1\). Giá trị nhỏ nhất của \(S = \dfrac{1}{x} + \dfrac{4}{y}\) là bằng?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(5\) B. \(9\) C. \(4\) D. \(2\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {\sin ^6}\alpha + {\cos ^6}\alpha + m\sin 2\alpha \), \(\left| m \right| < \dfrac{3}{2}\) bằng
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\dfrac{{1 + 3{m^2}}}{9}\) B. \(\dfrac{{1 - 3m}}{4}\)
C.\(\dfrac{{{m^2} + 3}}{3}\) D. \(\dfrac{{1 + 3m}}{4}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có đường thẳng \(\left( C \right):\,\,{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4\) và đường thẳng \(d:3x - y + 2 = 0\). Viết phương trình đường thẳng \(d'\) song song với đường thẳng \(d\) và chắn trên \(\left( C \right)\) một dây cung có độ dài lớn nhất.
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(3x - y + 5 = 0\)
B. \(3x - y + 20 = 0\)
C. \(3x - y + 13 = 0\)
D. \(3x - y - 5 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi giải bất phương trình \(2x\left( {x - 1} \right) + 1 > \sqrt {{x^2} - x + 1} \) được tập nghiệm \(S = \left( { - \infty ;\,\,a} \right) \cup \left( {b;\,\, + \infty } \right)\,\,\left( {a < b} \right)\). Tích \(P = ab\) là bằng
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(0\) B. \(2\) C. \(1\) D. \( - 1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính giá trị biểu thức \(P = \dfrac{{\left( {\cot {{44}^0} + \tan {{226}^0}} \right)\cos {{406}^0}}}{{\cos {{316}^0}}} - \cot {72^0}\cot {18^0}\).
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(P = 1\) B. \(P = \dfrac{1}{2}\)
C. \(P = - \dfrac{1}{2}\) D. \(P = - 1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị lớn nhất \(M\) của biểu thức sau \(F\left( {x;\,\,y} \right) = x + 2y\) trên miền xác định bởi hệ \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le y \le 4\\x \ge 0\\x - y - 1 \le 0\\x + 2y - 10 \le 0\end{array} \right.\) là bằng:
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(M = 10\) B. \(M = 6\)
C. \(M = 12\) D. \(M = 8\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình \(\left( {3x - 6} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {x - 1} \right) > 0\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(8\) B. \( - 6\) C. \( - 4\) D. \( - 9\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn giản biểu thức cho sau đây \(P = \cos \left( {\alpha - \dfrac{\pi }{2}} \right) + \sin \left( {\alpha - \pi } \right),\,\,\alpha \in \mathbb{R}\) ta được
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(P = \sin \alpha - \cos \alpha \)
B. \(P = 2\sin \alpha \)
C. \(P = \cos \alpha + \sin \alpha \)
D. \(P = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bất phương trình cho sau \(\sqrt {x - 1} > \sqrt {x - 2} + \sqrt {x - 3} \) có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(2\) B. \(1\) C. \(3\) D. \(0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bất phương trình \(\sqrt x + \sqrt {4 - x} + 2\sqrt {4x - {x^2}} \ge 2\) có tập nghiệm \(S = \left[ {a;\,\,b} \right],\,\,a < b\). Tính tổng \(P = {a^{2019}} + {b^{2019}}\).
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(1\) B. \({2^{4038}}\) C. \({2^{2019}}\) D. \({4^{4038}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)\). Điều kiện để \(f\left( x \right) > 0\) đúng \(\forall x \in \mathbb{R}\) là đáp án?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta > 0\end{array} \right.\) B. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\) D. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết số giá trị nguyên của \(m\) nhỏ hơn \(2019\) để hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 3x \ge {\left( {x + 1} \right)^2}\\x - m < 0\end{array} \right.\) có nghiệm là
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(2019\) B. \(2017\)
C. \(2018\) D. \(2016\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
