Phần hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương VI - Toán 10 Cung và góc lượng giác, Công thức lượng giác sẽ giúp các em nắm được phương pháp và rèn luyện kĩ năng các giải bài tập từ SGK Đại số 10 Cơ bản và Nâng cao.
Danh sách hỏi đáp (575 câu):
-
Cho biết \(\tan \alpha = 2\). Cho biết giá trị \(P = {\cos ^2}\alpha - {\sin ^2}\alpha \) là bằng:
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(P = \dfrac{3}{5}\) B. \(P = - \dfrac{4}{5}\)
C. \(P = \dfrac{{ - 3}}{5}\) D. \(P = \dfrac{4}{5}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ở trên đường tròn lượng giác với điểm gốc \(A\), cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\dfrac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}\)
B. \(k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\)
C. \(\dfrac{{k\pi }}{3},\,\,k \in \mathbb{Z}\)
D. \(\dfrac{{k2\pi }}{3},\,\,k \in \mathbb{Z}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho tam thức bậc hai như sau \(f\left( x \right) = {x^2} - bx + 3\). Với giá trị nào của \(b\) thì \(f\left( x \right) = 0\) có nghiệm?
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(b \in \left( { - \infty ;\,\, - 2\sqrt[{}]{3}} \right] \cup \left[ {2\sqrt 3 ;\,\, + \infty } \right)\)
B. \(b \in \left[ { - 2\sqrt 3 ;\,\,2\sqrt 3 } \right]\)
C. \(b \in \left( { - \infty ;\,\, - 2\sqrt[{}]{3}} \right) \cup \left( {2\sqrt 3 ;\,\, + \infty } \right)\)
D. \(b \in \left( { - 2\sqrt 3 ;\,\,2\sqrt 3 } \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình sau đây \(\left| {2x - 3} \right| \le 1\) là bằng
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(3\) B. \(5\) C. \(4\) D. \(6\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(S = \left( { - \infty ;\,\, - 1} \right] \cup \left[ {2;\,\, + \infty } \right)\)
B. \(S = \left( { - 1;\,\,2} \right)\)
C. \(S = \left( { - \infty ;\,\, - 1} \right) \cup \left( {2;\,\, + \infty } \right)\)
D. \(S = \left[ { - 1;\,\,2} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), phương trình đã cho nào dưới đây không phải là phương trình của một đường tròn?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \({x^2} + {y^2} - 2x - 2y + 2 = 0\)
B. \({x^2} + {y^2} - 6y + 4 = 0\)
C. \(2{x^2} + 2{y^2} - 8 = 0\)
D. \(2{x^2} + 2{y^2} - 8x - 2y + 2 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(8\) B. \(9\) C. \(10\) D. \(11\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(m < 0\) B. \(m > 0\)
C. \(m = 0\) D. \(m \ne 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \dfrac{{12}}{{13}}\) và \(\dfrac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Hãy tính \(\cos \alpha \).
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\cos \alpha = \dfrac{5}{{13}}\) B. \(\cos \alpha = - \dfrac{1}{{13}}\)
C. \(\cos \alpha = - \dfrac{5}{{13}}\) D. \(\cos \alpha = \dfrac{1}{{13}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tập nghiệm của bất phương trình sau đây \(\left( {2x + 8} \right)\left( {1 - x} \right) > 0\) có dạng \(\left( {a;\,\,b} \right)\). Khi đó \(b - a\) bằng
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(6\) B. \(9\) C. \(5\) D. \(3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết tập xác định của bất phương trình \(\sqrt {\dfrac{{x + 1}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}} < x + 1\) là
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(D = \left( { - 1;\,\, + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}\)
B. \(D = \left( { - 1;\,\, + \infty } \right)\)
C. \(D = \left[ { - 1;\,\, + \infty } \right)\)
D. \(D = \left[ { - 1;\,\, + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định tập nghiệm của bất phương trình sau \(\left| {x + 1} \right| - \left| {x - 2} \right| \ge 3\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(S = \left[ {2;\,\, + \infty } \right)\) B. \(S = \left( { - 2;\,\,1} \right)\)
C. \(S = \left[ { - 1;\,\,2} \right]\) D. \(\left( { - \infty ;\,\, - 1} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có tập nghiệm \(S\) của hệ bất phương trình sau \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 3x + 2 \le 0\\{x^2} - 1 \le 0\end{array} \right.\) là
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(S = \left\{ 1 \right\}\) B. \(S = \left\{ {1;\,\,2} \right\}\)
C. \(S = 1\) D. \(S = \left[ { - 1;\,\,1} \right]\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho góc lượng giác sau \(\alpha \) thỏa mãn \(0 < \alpha < \dfrac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây là sai?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\cos \left( {\alpha - \pi } \right) < 0\)
B. \(\tan \left( {\alpha + \pi } \right) > 0\)
C. \(\cos \left( {\alpha + \pi } \right) > 0\)
D. \(\sin \left( {\alpha + \pi } \right) < 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là \(A\). Điểm \(M\) thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác có số đo \({75^0}\). Ta gọi \(N\) là điểm đối xứng với điểm \(M\) qua gốc tọa độ \(O\), mọi cung lượng giác có điểm đầu \(A\) và điểm cuối \(N\) có số đo bằng
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \( - {105^0}\)
B. \( - {105^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\)
C. \( - {105^0}\) hoặc \({255^0}\)
D. \({255^0}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta gọi \(D = \left[ {a;\,\,b} \right]\) là tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {\left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^2} + \left( {15 - 7\sqrt 5 } \right)x + 25 - 10\sqrt 5 } \). Khi đó \(M = a + {b^2}\) là bằng
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \( - 5\) B. \(5\) C. \(1\) D. \(0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2 - x > 0\\2x + 1 > x - 2\end{array} \right.\) có tập nghiệm là đáp án?
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(S = \left( {2;\,\, + \infty } \right)\)
B. \(S = \left( { - 3;\,\, + \infty } \right)\)
C. \(S = \left( { - \infty ;\,\,3} \right)\)
D. \(S = \left( { - 3;\,\,2} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), Có đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4x - 5 = 0\). Mệnh đề nào sau đây sai?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( C \right)\) cắt trục \(Oy\) tại một điểm phân biệt
B. \(\left( C \right)\) có tâm \(A\left( {2;\,\,0} \right)\)
C. \(\left( C \right)\) có bán kính \(R = 3\)
D. \(\left( C \right)\) cắt trục \(Ox\) tại hai điểm phân biệt
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta có hai đường thẳng \({\Delta _1}:\,\,{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\) và \({\Delta _1}:\,\,{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\) trong đó \(a_1^2 + b_1^2 \ne 0,\,\,a_2^2 + b_2^2 \ne 0\). Khẳng định nào sau đây sai?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. Véc-tơ pháp tuyến của \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) không cùng phương với nhau thì \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) cắt nhau
B. Tích vô hướng hai véc tơ pháp tuyến \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) bằng \(0\) thì \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) vuông góc
C. Véc-tơ pháp tuyến của \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) cùng phương với nhau thì \({\Delta _1}\) song song với \({\Delta _2}\)
D. \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) trùng nhau khi véc tơ pháp tuyến của chúng cùng phương với nhau và \(M \in {\Delta _1} \Rightarrow M \in {\Delta _2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy cho biết trong các véc tơ sau véc tơ nào không là pháp tuyến của đường thẳng có phương trình \(3x - 3y + 4 = 0\)?
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( {1;\,\,1} \right)\) B. \(\left( {3;\,\, - 3} \right)\)
C. \(\left( { - 2;\,\,2} \right)\) D. \(\left( {6;\,\, - 6} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm tham số của m để hàm số sau có tập xác định là tập số thực \(\mathbb{R}\). \(y = \sqrt {\left( {{m^2} + 4} \right){x^2} - 2\left( {2m - 1} \right)x + 4} \)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm tham số của m để hàm số sau có tập xác định là tập số thực \(\mathbb{R}\). \(y = \sqrt {\left( {{m^2} + 4} \right){x^2} - 2\left( {2m - 1} \right)x + 4} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải phương trình sau đây là: \(\sqrt {{x^2} - 2{\rm{x}} - 15} \le x - 3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải phương trình sau đây là: \(\dfrac{{{x^2} - 4{\rm{x}} + 3}}{{3 - 2{\rm{x}}}} < 1 - x\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Giải phương trình sau đây là: \(\dfrac{{{x^2} - 4{\rm{x}} + 3}}{{3 - 2{\rm{x}}}} < 1 - x\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải phương trình sau đây là: \(\dfrac{{\left( {2{\rm{x}} + 3} \right)\left( {4 - x - 3{{\rm{x}}^2}} \right)}}{{{x^2} - 9}} \ge 0\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Giải phương trình sau đây là: \(\dfrac{{\left( {2{\rm{x}} + 3} \right)\left( {4 - x - 3{{\rm{x}}^2}} \right)}}{{{x^2} - 9}} \ge 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải phương trình sau đây là: \(3{{\rm{x}}^2} - 7{\rm{x}} + 4 \le 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
