Phần hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương VI - Toán 10 Cung và góc lượng giác, Công thức lượng giác sẽ giúp các em nắm được phương pháp và rèn luyện kĩ năng các giải bài tập từ SGK Đại số 10 Cơ bản và Nâng cao.
Danh sách hỏi đáp (575 câu):
-
Cho \(\sin \alpha - \cos \alpha = m\). Hãy tính theo \(m\) với \({\sin ^3}\alpha - {\cos ^3}\alpha \)
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho \(\sin \alpha - \cos \alpha = m\). Hãy tính theo \(m\) với \(\left| {\sin \alpha + \cos \alpha } \right|\)
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho \(\sin \alpha - \cos \alpha = m\). Hãy tính theo \(m\) với \(\sin \alpha \cos \alpha\)
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một đường tròn có đường kính 24cm. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo \(30^ο\) xấp xỉ là:
21/02/2021 | 1 Trả lời
A. 6,3cm
B. 6,4cm
C. 7,5cm
D. 5,8cm
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 79ο
B. 112,5 ο
C. 125,5ο
D. 87,5ο
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện \({\rm{cos2A + 2}}\sqrt 2 \cos B + 2\sqrt 2 \cos C = 3\). Tính các góc của tam giác ABC.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chứng minh rằng biểu thức sau là những số không phụ thuộc α: \(B = 4(si{n^4}\alpha + si{n^4}\alpha ) - cos4\alpha \)
21/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chứng minh rằng biểu thức sau là những số không phụ thuộc α: \(A = 2(si{n^6}\alpha + co{s^6}\alpha ) - 3(si{n^4}\alpha + co{s^4}\alpha )\)
21/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính các giá trị lượng giác của góc \(\alpha \), biết: \(\cot \alpha = 4\tan \alpha \) khi \({\pi \over 2} < \alpha < \pi \)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính các giá trị lượng giác của góc \(\alpha \), biết: \(\cos \alpha = 2\sin \alpha \) khi \(0 < \alpha < {\pi \over 2}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho \({0^0} < \alpha < {90^0}\). Chứng minh rằng \(\sin \alpha + \cos \alpha > 1\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho \({0^0} < \alpha < {90^0}\). Có giá trị nào của \(\alpha \) sao cho \(\tan \alpha < \sin \alpha \) hay không?
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Rút gọn các biểu thức: \({{\sin {{20}^0}\sin {\rm{3}}{{\rm{0}}^0}\sin {{40}^0}\sin {{50}^0}\sin {{60}^0}\sin {{70}^0}} \over {cos{{10}^0}{\rm{cos5}}{{\rm{0}}^0}}}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Rút gọn các biểu thức: \({{\cos ( - {{288}^0})cot{{72}^0}} \over {tan( - {{162}^0})\sin {{108}^0}}} + \tan {18^0}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Rút gọn các biểu thức: \({{\cos (\alpha - {{90}^0})} \over {\sin ({{180}^0} - \alpha )}} + {{\tan (\alpha - {{180}^0})c{\rm{os(18}}{{\rm{0}}^0} + \alpha )\sin ({{270}^0} + \alpha )} \over {\tan ({{270}^0} + \alpha )}}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Rút gọn các biểu thức: \({\sin ^2}({180^0} - \alpha )\) \( + \tan ^2({180^0} - \alpha ){\tan ^2}({270^0} - \alpha ) \) \( + \sin ({90^0} + \alpha )\cos(\alpha - {360^0})\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Tính các giá trị lượng giác của cung \(\alpha \) biết: \(\cot \alpha = - 3\) khi \({{3\pi } \over 2} < \alpha < 2\pi \)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính các giá trị lượng giác của cung \(\alpha \) biết: \(\tan \alpha = 2\) khi \(\pi < \alpha < {{3\pi } \over 2}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính các giá trị lượng giác của cung \(\alpha \) biết: \({\rm{cos}}\alpha = - 0,7\) khi \({\pi \over 2} < \alpha < \pi \)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính các giá trị lượng giác của cung \(\alpha \) biết: \(\sin \alpha = 0,6\) khi \(0 < \alpha < {\pi \over 2}\)
19/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
