Phần hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương VI - Toán 10 Cung và góc lượng giác, Công thức lượng giác sẽ giúp các em nắm được phương pháp và rèn luyện kĩ năng các giải bài tập từ SGK Đại số 10 Cơ bản và Nâng cao.
Danh sách hỏi đáp (575 câu):
-
Hãy xác định dấu của tích sau: \(\sin ( - {50^0})\tan {170^0}{\rm{cos}}( - {91^0})\sin {530^0}\).
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định dấu của tích sau: \(\sin {110^0}\cos{130^0}\tan{30^0}\cot {320^0}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau: \({\rm{cos}}{15^0},{\rm{cos}}{0^0},{\rm{cos}}{90^0},{\rm{cos}}{138^0}\).
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau: \(\sin {40^0},\sin {90^0},\sin {220^0},\sin {10^0}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định dấu của \(\sin \alpha \) và \(\cos\alpha \) với: \(\alpha = - {1876^0}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định dấu của \(\sin \alpha \) và \(\cos\alpha \) với: \(\alpha = - {235^0}\)
19/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định dấu của \(\sin \alpha \) và \(\cos\alpha \) với: \(\alpha = {1280^0}\)
19/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định dấu của \(\sin \alpha \) và \(\cos\alpha \) với: \(\alpha = {334^0}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định dấu của \(\sin \alpha \) và \(\cos\alpha \) với: \(\alpha = {210^0}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định dấu của \(\sin \alpha \) và \(\cos\alpha \) với: \(\alpha = {135^0}\)
20/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Hãy cho biết đẳng thức sau đây đúng hay sai: \(\cos(x + \dfrac{\pi }{2}) = \sin x\)
19/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nếu \(0^\circ < \alpha < 180^\circ \) và \(\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{2}\) thì \(\tan \alpha = - \dfrac{{m + \sqrt n }}{3}\) với cặp số nguyên (m, n) là:
19/02/2021 | 1 Trả lời
A. \((4;7) \)
B. \((-4;7) \)
C. \((8;7)\)
D. \((8;14)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tam giác ABC có \(\cos A = \dfrac{4}{5},cosB = \dfrac{5}{{13}}\) . Khi đó \(\cos C\) bằng:
19/02/2021 | 1 Trả lời
A. \(\dfrac{{56}}{{65}}\)
B. \(\dfrac{{16}}{{65}}\)
C. \( - \dfrac{{56}}{{65}}\)
D. \(\dfrac{{63}}{{65}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nếu \(\alpha \) là góc nhọn và \(\sin 2\alpha = m\) thì \(\sin \alpha + \cos \alpha \) bằng:
20/02/2021 | 1 Trả lời
A. \(\sqrt {m + 1} \)
B. \( - \sqrt {m + 1} \)
C. \(1 + m\)
D. \(-1 – m\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(T = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} - \sqrt 3 \cos x\) đạt được khi x bằng:
20/02/2021 | 1 Trả lời
A. \(\pi \)
B. \(\dfrac{\pi }{3}\)
C. \(\dfrac{{2\pi }}{3}\)
D. \( - \dfrac{\pi }{6}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho \(A = {\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}} + {\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}\) . Khi đó, khẳng định nào sao đây đúng:
19/02/2021 | 1 Trả lời
A. \(A = 1\)
B. \(A = 2\)
C. \(A = 2{\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}}\)
D. \(A = 2{\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị của biểu thức \(T = \tan 9^\circ - \tan 27^\circ - \tan 63^\circ + \tan 81^\circ \) bằng:
20/02/2021 | 1 Trả lời
A. \(\dfrac{1}{2}\)
B. \(\sqrt 2 \)
C. 2
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
