Phần hướng dẫn giải bài tập Ôn tập chương VI - Toán 10 Cung và góc lượng giác, Công thức lượng giác sẽ giúp các em nắm được phương pháp và rèn luyện kĩ năng các giải bài tập từ SGK Đại số 10 Cơ bản và Nâng cao.
Danh sách hỏi đáp (575 câu):
-
Cho biết \(\tan \alpha = - \sqrt 5 \,\,\,\,\left( {\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi } \right)\), Tính \(\cos \alpha \) và \(\sin 2\alpha \).
16/07/2021 | 1 Trả lời
Cho biết \(\tan \alpha = - \sqrt 5 \,\,\,\,\left( {\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi } \right)\), Tính \(\cos \alpha \) và \(\sin 2\alpha \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định m để bất phương trình \(3{x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x + m + 5 > 0\) có tập nghiệm là \(\mathbb{R}\).
16/07/2021 | 1 Trả lời
Xác định m để bất phương trình \(3{x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x + m + 5 > 0\) có tập nghiệm là \(\mathbb{R}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải bất phương trình sau đây: \(\frac{{3{x^2} - 8x - 3}}{{2x - 1}} \ge 0\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho đường thẳng \(\left( d \right)\) có phương trình tổng quát: \(3x - 2y + 2019 = 0\). Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( d \right)\)có vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {3; - 2} \right)\)
B. \(\left( d \right)\)có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {2;3} \right)\)
C. \(\left( d \right)\)song song với đường thẳng \(\frac{{x + 5}}{2} = \frac{{y - 1}}{3}\)
D. \(\left( d \right)\)có hệ số góc \(k = - 2\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết tam thức \(f(x) = {x^2} - 12x - 13\) nhận giá trị âm khi và chỉ khi:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(-1 < x < 13\)
B.\(-13 < x < 1\)
C. \(x < -1\) hoặc \(x > 13\)
D. \(x < -13\) hoặc \(x > 1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết \(\tan \alpha = 3.\) Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - \cos \alpha }}\) là:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{7}{3}\) B. \(\frac{5}{3}\) C. \(7\) D. \(5\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có bất phương trình \(\frac{{x - 1}}{{{x^2} + 4x + 3}} \le 0\) có tập nghiệm là:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left[ { - 3; - 1} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\)
B. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( { - 1;1} \right]\)
C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ { - 1;1} \right]\)
D. \(\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left[ {1; + \infty } \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải bất phương trình sau đây \(\left| {2x + 5} \right| \le {x^2} + 2x + 4\) được các giá trị \(x\) thỏa mãn:
15/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(x \le - 1\) hoặc \(x \ge 1\)
B. \( - 1 \le x \le 1\)
C. \(x \le 1\)
D. \(x \ge 1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(\frac{1}{{1 + {a^2}}} + \frac{1}{{1 + {b^2}}} + \frac{1}{{1 + {c^2}}} \ge \frac{1}{2}\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c}} \right)\)
B. \((1 + 2b)(2b + 3a)(3a + 1) \ge 48ab\)
C. \((1 + 2a)(2a + 3b)(3b + 1) \ge 48ab\)
D. \(\left( {\frac{a}{b} + 1} \right)\left( {\frac{b}{c} + 1} \right)\left( {\frac{c}{a} + 1} \right) \ge 8\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị \(x\) thỏa mãn bất phương trình \(1 - \sqrt {13 + 3{x^2}} > 2x\) là bằng
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(x = \frac{3}{2}\)
B. \(x = - \frac{3}{2}\)
C. \(x = \frac{7}{2}\)
D. \(x = - \frac{7}{2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{{x - 1}}{{x - 3}} > 1\) là bao nhiêu?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\emptyset \)
B. \(\mathbb{R}\)
C. \(\left( {3; + \infty } \right)\)
D. \(\left( { - \infty ;5} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Miền nghiệm của bất phương trình sau \(5\left( {x + 2} \right) - 9 < 2x - 2y + 7\) không chứa điểm nào trong các điểm sau?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( {2;3} \right)\)
B. \(\left( { - 2;1} \right)\)
C. \(\left( {2; - 1} \right)\)
D. \(\left( {0;0} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phương trình tham số của đường thẳng qua điểm sau \(M\left( {-2;3} \right)\) và song song với đường thẳng \(\frac{{x - 7}}{{ - 1}} = \frac{{y + 5}}{5}\) là:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 - t\\y = 3 + 5t\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - t\\y = 2 + 5t\end{array} \right.\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 5t\\y = 2 - t\end{array} \right.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {3; - 1} \right)\) và \(B\left( { - 6;2} \right)\) là: câu?
16/07/2021 | 1 Trả lời
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {3; - 1} \right)\) và \(B\left( { - 6;2} \right)\) là: câu?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có đường tròn \((C):\,\,{(x - 2)^2} + {(y + 3)^2} = 25.\) Phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại điểm \(B\left( { - 1;1} \right)\) là đáp án?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(x - 2y - 3 = 0\)
B. \(3x - 4y - 7 = 0\)
C. \(x - 2y + 3 = 0\)
D. \(3x-4y + 7 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có elip \(\frac{{{x^2}}}{5} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\), khẳng định nào sau đây sai ?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. Tiêu cự của elip bằng \(2\)
B. Tâm sai của elip là \(e = \frac{1}{5}\)
C. Độ dài trục lớn bằng \(2\sqrt 5 \)
D. Độ dài trục bé bằng \(4\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm côsin góc giữa \(2\) đường thẳng \({\Delta _1}:x + 2y - 7 = 0\) và \({\Delta _2}:2x - 4y + 9 = 0.\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\) B. \( - \frac{3}{5}\)
C. \( - \frac{2}{{\sqrt 5 }}\) D. \(\frac{3}{5}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình sau \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 1 > 3x - 2\\ - x - 3 < 0\end{array} \right.\) là:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(9\) B. \(7\)
C. \(5\) D. vô số
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau đây \(f\left( x \right) = \frac{x}{2} + \frac{2}{{x - 1}}\) với \(x\; > \;1\) là:
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(2\sqrt 2 \)
B. \(\;2\)
C. \(\frac{5}{2}\)
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết x thỏa mãn \({\left( {{{\cos }^4}x - {{\sin }^4}x} \right)^2} = \frac{1}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(\cos 8x\).
16/07/2021 | 1 Trả lời
Cho biết x thỏa mãn \({\left( {{{\cos }^4}x - {{\sin }^4}x} \right)^2} = \frac{1}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(\cos 8x\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Với các góc \(\alpha ,\beta \) thỏa mãn \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2} < \beta < \pi \) và \(\sin \alpha = \frac{1}{3},\sin \beta = \frac{2}{3}\). Tính \(\sin \left( {\alpha + \beta } \right)\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Với các góc \(\alpha ,\beta \) thỏa mãn \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2} < \beta < \pi \) và \(\sin \alpha = \frac{1}{3},\sin \beta = \frac{2}{3}\). Tính \(\sin \left( {\alpha + \beta } \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giải bpt \(\sqrt {x + 9} < x + 3\)
16/07/2021 | 1 Trả lời
Giải bpt \(\sqrt {x + 9} < x + 3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm giá trị m thỏa mãn bất phương trình \({x^2} + 2mx - m + 2 > 0\) nghiệm đúng với \(\forall x \in \mathbb{R}\).
16/07/2021 | 1 Trả lời
Tìm giá trị m thỏa mãn bất phương trình \({x^2} + 2mx - m + 2 > 0\) nghiệm đúng với \(\forall x \in \mathbb{R}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - 6 < 0\\3x + 15 > 0\end{array} \right.\) là bằng?
16/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( { - 5; - 3} \right).\)
B. \(\left( { - 3;5} \right).\)
C. \(\left( {3;5} \right).\)
D. \(\left( { - 5;3} \right).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \( - \sin \alpha .\)
B. \(\sin \alpha .\)
C. \(\cos \alpha .\)
D. \( - \cos \alpha .\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
