RANDOM
AMBIENT
Video-Banner
ADSENSE

Bài tập 2 trang 55 SGK Hóa học 11 nâng cao

Bài tập 2 trang 55 SGK Hóa học 11 nâng cao

Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau đây:

a) Fe + HNO3 (đặc,nóng) → NO2 +⋯

b) Fe + HNO3 (loãng) → NO +⋯

c) Ag + HNO3 (đặc) → NO2 +⋯

d) P + HNO(đặc)→ NO2 + H3PO

ANYMIND

Hướng dẫn giải chi tiết bài 2

a) Fe + 6HNO3 (đặc,nóng) → 3NO2 + Fe(NO3)+ 3H2O

b) Fe + 4HNO3 (loãng)→ NO + Fe(NO3)3 + H2O

c) Ag + 2HNO3 (đặc)→ NO2 + AgNO3 + H2O

d) P + 5HNO3 (đặc) → 5NO2 + H3PO4 + H2O

-- Mod Hóa Học 11 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 2 trang 55 SGK Hóa học 11 nâng cao HAY thì click chia sẻ 

 

  • Thu Hang

    Fe(OH)2+H2SO4 đặc nóng ----->Fe2(SO4)3+SO2+H2O
    Cu2O+HNO3---->Cu(NO3)2+NH4NO3+H2O
    FexOy+H2SO4---->Fe2(SO4)3+SO2+H2O
    FexOy+HNO3---->Fe(NO3)2+NO2+H2O
    FexOy+NO3---->Fe(NO3)3+NtOz+H2O

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  •  
     
    Lê Nhật Minh

    FexOy + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • Ngoc Nga

    Hòa tan hoàn toàn 11,6g hh A gồm Fe và Cu vào 87,5g HNO3 50,4% sau khi KL tan hết được ddX và V lít hh khí B( tỉ lệ mol 3:2 ) . Cho 800 ml dd KOH 1M vào dd X được tủa Y và dd Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 16g chất rắn. cô cạn dd Z được chất rắn T nung T đến khối lượng không đổi được 41,05g chất rắn 

    1. tính %m kim loại trong A                                                                                                                                                                                            2 C% chất tan trong X                                                                                                                                                                                                   3. xác định các khios trong B và tính V

     

     

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bánh Mì

    Nhận biết các chất sau bằng pthh : HNO3,NaCl,H2SO4,HCl. Giúp mình với ạ cảm ơn nhiều :*

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hi hi

    Cho các dung dịch Ba(NO3)2 0,1M, HNO3 0,02M , Al2(SO4)3 0,1M.  Tính nồng độ mol của từng ion trong mỗi dung dịch 

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Trang

    cho 15g gồm Cu và Al tác dụng với 100g dung dịch HNO3 dư thu được 2 muối và khí NO duy nhất có thể tích là 7,84 lít khí ở đktc. tính nồng độ phần trăm mỗi muối trong dung dịch sau phản ứng

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Minh Hải

    Cho 3.32 g hỗn hộp X gồm Mg, Al vào lượng vừa đủ HNO3 1 M thu đuôc dung dịch Y và khí N2O duy nhất có thể tích 896ml

    a.Tính khối lượng mỗi chất trong dung dịch X

    b.Cô cạn dung dịch Y đến khối lượng không đổi.Tính khối lượng chất rắn

    c.Tính thể tích HNO3 pư

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • nguyen bao anh

    Al + HNO3  → N+ NO + Al(NO3)3 + H2O ......Mọi người cân bằng giúp mk vs ạ...

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hà trang

    Dung dịch X chứa HCl 4M và HNO3 aM. Cho từ từ Mg vào 100 ml dung dịch X cho tới khi khí ngừng thoát ra thấy tốn hết b gam Mg, thu được dung dịch B chỉ chứa các muối của Mg và thoát ra 17,92 lít hỗn hợp khí Y gồm 3 khí. Cho Y qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 5,6 lít hỗn hợp khí Z thoát ra có dZ/H2 =3,8. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các khí đều đo ở đktc. Tính a, b?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
YOMEDIA