Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Ba Sơn được HOC247 biên tập và tổng hợp giúp các em rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.
|
TRƯỜNG THPT BA SƠN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
A. 20 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 0.
D. 15 cm/s.
Câu 3: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
A. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
B. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
C. Biên độ, tần số, gia tốc.
D. Động năng, tần số, lực hồi phục.
Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
A .mωA2.
B. \(\dfrac{1}{2}m\omega {A^2}\)
C. mω2A2. .
D. \(\dfrac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}\)
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động
A. là hàm bậc nhất của thời gian
B. biến thiên điều hòa theo thời gian
C. không đổi theo thời gian
D. là hàm bậc hai của thời gian
Câu 6: Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A.F = kx
B.F = - kx
C.\(F = \dfrac{1}{2}k{x^2}\)
D. \(F = - \dfrac{1}{2}kx\)
Câu 8: Gắn vật nặng có khối lượng m = 81 g vào một lò xo lí tưởng thì tấn số dao động của vật là 10 Hz. Gắn thêm một gia trọng có khối lượng Δm = 19 g vào vật m thì tần số dao động của hệ bằng:
A. 8,1 Hz.
B. 11,1 Hz.
C. 12,4 Hz.
D. 9 Hz.
Câu 9: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là
A. 6 cm. B. 24 cm.
C. 12 cm. D. 3 cm.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40 cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 0,1 m. B. 5 cm.
C. 8 cm. D. 0,8m.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
C |
A |
B |
D |
A |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
B |
D |
A |
C |
...
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Một vật dao điều hòa với chu kỳ T, thế năng của vật biến đổi tuần hòa với chu kỳ
A. T
B. T/2
C. 2T
D. T/4
Câu 2: Hai điểm cách nhau một phần tư bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động
A. vuông pha nhau
B. lệch pha nhau π/3
C. ngược pha với nhau
D. cùng pha với nhau
Câu 3: Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo – ren – xơ hướng theo hướng
A. Nam
B. Tây
C. Bắc
D. Đông
Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp . Điện áp hai đầu mạch \(u = U\sqrt 2 cos\left( {\omega t + \varphi } \right)\). Điện áp hiệu dụng hai đầu R,L,C lần lượt là UR, UL, UC. Biểu thức nào sau đây vè tính hệ số công suất của đoạn mạch là KHÔNG đúng ?
A. \(cos\varphi = \dfrac{{{U_R}}}{U}\)
B. \(cos\varphi = \dfrac{R}{{{R^2} + {{\left( {{Z_L} - {Z_C}} \right)}^2}}}\)
C. \(cos\varphi = \dfrac{R}{{\sqrt {{R^2} + {{\left( {{Z_L} - {Z_C}} \right)}^2}} }}\)
D. \(cos\varphi = \sqrt {1 - {{\left( {\dfrac{{{U_L} - {U_C}}}{U}} \right)}^2}} \)
Câu 5: Trên sợi dây đàn hai đầu cố định, dài l = 100cm, đang xảy ra sóng dừng. Cho tốc độ truyền sóng trên dây đàn là 500m/s.Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra bằng
A. 275 Hz
B. 225 Hz
C. 200 Hz
D. 250 Hz
Câu 6 : Mắt cận thị là mắt
A. Khi quan sát ở điêm cực viễn mắt không phải điều tiết
B. Khi không điểu tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới
C. Khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết
D. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau màng lưới
Câu 7: Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong là E = 6V, r = 1Ω. Hai điện trở R1 = 2Ω; R2 = 3Ω mắc nối tiếp với nhau rồi mắc với nguồn tạo thành mạch kín. Độ giảm thế trong nguồn.
A. 3 V
B. 1V
C. 6 V
D. 2V
Câu 8 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha S1,S2, O là trung điểm của S1S2. Xét trên đoạn S1S2; tính từ trung trực của S1S2 ( không kể O) thì M là cực đại thứ 2, N là cực tiểu thứ 2. Nhận định nào sau đấy là đúng
A. \(NO \ge MO\)
B. \(NO < MO\)
C. \(NO > MO\)
D. \(NO = MO\)
Câu 9: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω, tụ điện có ZC = 60 Ω và cuộn dây thuần cảm có ZL = 100 Ω mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = 100cos100πt (V). Công suất tiêu thụ của mạch
A. 125W
B. 62,5W
C. 90W
D. 75,5W
Câu 10: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm tụ C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong r. Điện áp hai đầu mạch có tần số góc ω thoả mãn hệ thức LCω2. Quan hệ giữa điện áp hai đầu mạch u và cường độ dòng điện trong mạch i là:
A. u có thể trễ hoặc sớm pha hơn i
B. u luôn sớm pha hơn i
C. u, i luôn cùng pha
D. u luôn trễ pha hơn i
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
B |
A |
C |
B |
A |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
B |
A |
B |
C |
...
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một vòng dây phẳng có diện tích 80 cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3 T; vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột vecto cảm ứng từ đổi chiều trong thời gian 10-3 s. Trong thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là
A. 2,4.10-3 V
B. 48 V
C. 4,8.10-3 V
D. 24 V
Câu 2: Đồng hồ đo điện đa năng hiện số là một dụng cụ đo điện có rất nhiều chức năng khi muốn sử dụng đồng hồ để đo theo đúng mục đích thì cần điều chỉnh thang đo và chốt cắm phù hợp, phải chú ý đến các quy tắc sử dụng, nếu không sẽ không đo được kết quả,hoặc có thể làm hỏng đồng hồ. Khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số, điều nào sau đây không cần thực hiện?

A. Không đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn
B. Phải ngay lập tức thay pin khi đồng hồ đo xong
C. Nếu không biết rõ các giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp với chức năng đã chọn
D. Không chuyển thang đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ
Câu 3: Một lá thép mỏng, một đầu cố định đầu còn lại được kích thích để dao động điều hòa, trong 1 s lá thép thực hiện được 12 dao động toàn phần. Một người đứng cách lá thép 1 m, người thứ 2 đứng cách lá thép 4 m. Kết luận nào sau đây là đúng
A. Mức cường độ âm do người thứ 2 thu được giảm 16 lần so với người thứ nhất
B. Cường độ âm do người thứ 2 thu được giảm 16 lần so với người thứ nhất
C. Cường độ âm do người thứ hai giảm 4 lần so với người thứ nhất
D. Cả hai người đều không thu được âm do lá thép phát ra
Câu 4: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là nam châm điện có p cặp cực từ quay với tốc độ n ( vòng / phút). Tần số dòng điện do máy sinh ra được tính
A. f =np
B. \(f = 60\dfrac{n}{p}\)
C. \(f = \dfrac{{np}}{{60}}\)
D. f = 60 np
Câu 5: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa
A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
B. Giam 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng lên 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
Câu 6: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ gọi là
A. tần số dao động
B. chu kỳ dao động
C. tần số góc dao động
D. nửa chu kỳ dao động
Câu 7: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có R = 60Ω, L= 0,2/π H, C = 10-4/π (F).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều \(u = 50\sqrt 2 \cos 100\pi t(V).\)Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 1A
B. 0,71 A
C. 0,25A
D. 0,5 A
Câu 8: Đặt vào hai đầu tụ điện \(C = \dfrac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }(F)\)một điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt 2 \cos 100\pi t(V).\)Dung kháng của tụ có giá trị là
A. \({Z_C} = 1\Omega \)
B. \({Z_C} = 100\,\Omega \)
C. \({Z_C} = 50\,\Omega \)
D. \({Z_C} = 0,01\,\Omega \)
Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian cùng chu kỳ
B. Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc gọi là sóng vô tuyến
C. Trong sóng điện từ điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha
D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gia của điện từ trường biến thiên theo thời gian
Câu 10 : Điện tích cực đại trên tụ điện và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là Q0 = 10-6 C và I0 = 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị nào sau đây?
A. 188,4 m
B. 99,5 m
C. 314,2 m
D. 628, 8m
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A |
B |
D |
C |
D |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
D |
B |
C |
A |
...
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa với chu kì T. Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng
A. 4T
B. T/2
C. T
D. 2T
Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A. Năng lượng liên kết.
B. năng lượng liên kết riêng.
C. điện tích hạt nhân.
D. khối lượng hạt nhân.
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto và số cặp cực là p. khi rotô quay đều với tốc độ n( vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số( tính theo đơn vị Hz ) là:
A. Np/60
B. n/(60p)
C. 60pn
D. pn.
Câu 4: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không được tính theo công thức:
A. \(F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}\)
B. \(F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{2{r^2}}}\)
C. \(F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{2{r^{}}}}\)
D. \(F = k\dfrac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^{}}}}\).
Câu 5: Trong thiên văn, để nghiên cứu về nhiệt độ, thành phần hóa học của mặt trời và các sao, người ta dùng phép phân tích quang phổ. Quang phổ của mặt trời và các sao mà ta quan sát được trên Trái Đất là
A. Quang phổ vạch hấp thụ
B. quang phổ liên tục xen kẽ với quang phổ vạch
C. quang phổ liên tục
D. quang phổ vạch phát xạ
Câu 6: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. Giao thoa ánh sáng
B. quang- phát quang.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 7: Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính Bo là r0 =5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng của trạng thái kích thích thứ 3 là
A. 132,5.10-11m.
B. 21,2.10-11 m.
C. 84,8.10-11 m.
D. 47,7.10-11 m.
Câu 8: Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch LC là
A. \(f = \dfrac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}\)
B. \(f = \dfrac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}\)
C. \(f = \dfrac{1}{{\sqrt {2\pi LC} }}\)
D. \(f = \dfrac{1}{{\sqrt {LC} }}\).
Câu 9: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòA.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Câu 10: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số protôn có trong 0,27 gam Al1327 là
A. 8,828.1022.
B. 6,826.1022.
C. 9,826.1022.
D. 7,826.1022.
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
9.C |
17.C |
25.C |
33.B |
|
2.B |
10.D |
18.D |
26.D |
34.A |
|
3.D |
11.D |
19.A |
27.A |
35.B |
|
4.A |
12.B |
20.B |
28.B |
36.C |
|
5.A |
13.B |
21.A |
29.C |
37.D |
|
6.D |
14.A |
22.B |
30.D |
38.B |
|
7.C |
15.C |
23.C |
31.A |
39.B |
|
8.C |
16.C |
24.A |
32.B |
40.D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló
A. Truyền thẳng
B. Đi qua tiêu điểm ảnh chính
C. Phản xạ ngược trở lại
D. Đi qua quang tâm
Câu 2: Trong không khí, để tính cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r, ta dùng công thức nào sau đây
A. \(B = 4\pi {.10^{ - 7}}\dfrac{I}{r}\)
B. \(B = 2\pi {.10^{ - 7}}\dfrac{I}{r}\)
C. \(B = {2.10^{ - 7}}\dfrac{I}{{{r^2}}}\)
D. \(B = {2.10^{ - 7}}\dfrac{I}{r}\)
Câu 3 : Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng sóng từ hai nguồn có giá trị bằng
A. \(\Delta d = k\lambda ,k = 0; \pm 1; \pm 2...\)
B. \(\Delta d = \left( {2k + 1} \right)\dfrac{\lambda }{4},k = 0; \pm 1; \pm 2...\)
C. \(\Delta d = \dfrac{{k\lambda }}{2},k = 0; \pm 1; \pm 2...\)
D. \(\Delta d = \left( {2k + 1} \right)\dfrac{\lambda }{2},k = 0; \pm 1; \pm 2...\)
Câu 4 : Sóng điện từ là
A. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ
B. điện từ trường lan truyền trong không gian
C. sóng dọc
D. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi
Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha \(\dfrac{\pi }{4}\)so với cường độ dòng điện
B. trễ pha \(\dfrac{\pi }{2}\)so với cường độ dòng điện
C.sớm pha \(\dfrac{\pi }{2}\)so với cường độ dòng điện
D. sớm pha \(\dfrac{\pi }{4}\)so với cường độ dòng điện
Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
A. Quang điện trong
B. quang phát quang
C. cảm ứng điện từ
D. tán sắc ánh sáng
Câu 7 : Chọn phát biểu đúng. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của
A. các electron trong điện trường
B. các ion trong điện trường
C. các lỗ trống trong điện trường
D. các ion và electron trong điện trường
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể,dài l.Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g.Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α là
A. \({{\rm{W}}_t} = mgl\cos \alpha \)
B. \({{\rm{W}}_t} = mgl\left( {1 - sin\alpha } \right)\)
C. \({{\rm{W}}_t} = mglsin\alpha \)
D. \({{\rm{W}}_t} = mgl\left( {1 - c{\rm{os}}\alpha } \right)\)
Câu 9: Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng lượng (En) sang trạng thái dừng có mức năng lượng (Em) thì
A. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng \(\varepsilon = {E_m} - {E_n}\)
B. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng \(\varepsilon = {E_m} - {E_n}\)
C. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng \(\varepsilon = {E_n} - {E_m}\)
D. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng \(\varepsilon = {E_n} - {E_m}\)
Câu 10 : Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ ?
A. Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ
D.Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
9.C |
17.B |
25.D |
33.B |
|
2.D |
10.D |
18.A |
26.A |
34.C |
|
3.D |
11.C |
19.A |
27.B |
35.C |
|
4.B |
12.C |
20.D |
28.A |
36.A |
|
5.B |
13.A |
21.C |
29.C |
37.D |
|
6.A |
14.D |
22.C |
30.C |
38.D |
|
7.B |
15.A |
23.B |
31.B |
39.A |
|
8.D |
16.D |
24.D |
32.A |
40.B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Ba Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242482 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024906 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241803 - Xem thêm


