OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt

21/02/2022 928.33 KB 204 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220221/310282678969_20220221_140304.pdf?r=8656
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị thi THPT Quốc gia 2022. Ôn tập với đề thi giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các em đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

 

 
 

TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ LẦN 2

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

A. 10 W.                               B. 9 W.                          C. 7 W.                          D. 5 W.

Câu 2: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A. tụ điện và biến trở.                      

B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

C. điện trở thuần và tụ điện.              

D. điện trở thuần và cuộn cảm.

Câu 3:  Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

A. 42 Hz.                         B. 35 Hz.                         C. 40 Hz.                       D. 37 Hz.

Câu 4: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 5:  Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?

A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

C. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc \(\frac{\pi }{3}\)

D. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

Câu 6: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A. luôn nhỏ hơn góc tới.                                

B. luôn lớn hơn góc tới.

C. luôn bằng góc tới.                         

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

Câu 8: Một bóng đèn có công suất định mức 100 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

A. 5/22 A                  

B. 10/11 A                 

C. 1,1 A                     

D. 1,21 A

Câu 9: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A.uR trễ pha π/2 so với  uC .                       

B.uC trễ pha π so với  uL .

C.uL sớm pha π/2 so với uC.                       

D.UR sớm pha π/2 so với uL .

Câu 10: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

A. 0,048 Wb.                          

B. 24 Wb.                           

C. 480 Wb.                         

D. 0 Wb.

Câu 11:Tia Rơn-ghen (tia X) có

A. cùng bản chất với tia tử ngoại.                           

B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.                     

D. cùng bản chất với sóng âm.

Câu 12: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A. 550 nm                       

B. 220 nm                       

C. 1057 nm                    

D. 661 nm

Câu 13: Đặt điện áp \(u=100\cos (\omega t+\frac{\pi }{6})\)(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là \(i=2\cos (\omega t+\frac{\pi }{3})\) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. \(100\sqrt{3}\)W.      

B. 50 W.                         

C. \(50\sqrt{3}\) W.         

D. 100 W.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

A. Dùng muối AgNO3.                                                               

B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

C. Dùng anốt bằng bạc.                   

D. Dùng huy chương làm catốt.

Câu 15: Pin quang điện là nguồn điện

A. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

B. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.

C. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 16: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 3000 Hz.                    

B. 50 Hz.                        

C. 5 Hz.                            

D. 30 Hz.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2pft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

A. \(\frac{2}{\sqrt{LC}}\).                                    

B. \(\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\).

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\). 

D. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\).

Câu 19: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ  nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

A. 0,27 Wb.                    

B. 1,08 Wb.                    

C. 0,81 Wb.                      

D. 0,54 Wb.

Câu 20: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

A. hai bước sóng.                                                     

B. một nửa bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.                                       

D. một bước sóng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

D

11

A

21

A

31

A

2

D

12

D

22

D

32

C

3

C

13

C

23

B

33

D

4

B

14

B

24

C

34

A

5

A

15

A

25

B

35

A

6

A

16

C

26

B

36

C

7

D

17

B

27

C

37

A

8

B

18

D

28

D

38

A

9

B

19

D

29

C

39

B

10

A

20

C

30

C

40

C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 02

Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là

A. Biên độ.         

B. Vận tốc.        

C. Gia tốc.        

D. Tần số.

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10p cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

A. 5 s.                 

B. 0,1 s.             

C. 1 s.                

D. 0,5 s.

Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 200 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng

A. 100 g.             

B. 50 g.                

C. 25 g.            

D. 75 g.

Câu  4: Một vật dao dao động điều hòa với p.trình x = Acos(wt + j). Tại các vị trí có li độ x1 = 2 cm và x2 = 2\(\sqrt{2}\) cm, vật có vận tốc tương ứng là v1 = 20p\(\sqrt{3}\)cm/s và v2 = 20p\(\sqrt{2}\)cm/s. Biên độ dao động của vật có giá trị nào sau đây?

A. 4 cm.              

B. 6 cm.             

C. 4\(\sqrt{2}\) cm.       

D. 6\(\sqrt{2}\) cm.

Câu 5:  Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ \(\frac{2}{3}\)A thì động năng của vật là

A. \(\frac{5}{9}\)W.                     

B. \(\frac{4}{9}\)W.     

C. \(\frac{2}{9}\)W.  

D. \(\frac{7}{9}\)W.

Câu 6: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 7: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là

A. 500 Hz.          

B. 2000 Hz.       

C. 1000 Hz.      

D. 1500 Hz.

Câu 8: Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40cm. Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể hai nguồn). Tìm bước sóng.

A. 1,25 m                   

B. 0,1m                                  

C. 0,65m                    

D. 0,8m

Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó. Chu kì dao động mới tính theo chu kì T1 ban đầu là bao nhiêu?

A. \(\frac{{{T}_{1}}}{2}\)              

B. \(\frac{{{T}_{1}}}{\sqrt{2}}\)                           

C. \({{T}_{1}}\sqrt{2}\)           

D. \(\frac{\sqrt{2}}{{{T}_{1}}}\)

Câu 10: Một người quan sát trên mặt biển thấy một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong thời gian 36s, và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển.

A. 3 m/s                      

B.3.5m/s         

C.2.5m/s                     

D.4m/s

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 03

Câu 1: Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

A. Gia tốc.                   

B. Động lượng.             

C. Động năng.                        

D. Xung lượng

Câu 2: Cho hai lực đồng quy có độ lớn là 70N và 120N. Hợp lực của hai lực có thể là

A. 48N.                         

B. 192N.                       

C. 200N.             

D. 69N.

Câu 3: Cho phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều: x = 15t - 2t2 (m;s), chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của vật là:

A. - 2 m/s2                            

B. 2 m/s2                                

C.  - 4 m/s2                                      

D. 4 m/s2

Câu 4: Công thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

A. \(\frac{pV}{T}=const\).             

B. \(\frac{p.T}{V}=const\).             

C. \(\frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{2}}}=\frac{{{p}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{1}}}\).                  

D. \(\frac{V.T}{p}=const\).

Câu 5: Một kính lúp có tiêu cự f = 5 cm. Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25cm. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng:

A. 5.                                 

B. 30.                             

C. 125.         

D. 25.

Câu 6: Mắt không có tật là mắt

A. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.

B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới.

C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết.

D. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết.

Câu 7: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ lớn của Φ bằng:

A. 0,5.B.S.                         

B. 2B.S.                         

C. B.S.                                     

D. –B.S.

Câu 8: Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích Q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là

A. 2E.                                

B. \(\frac{E}{4}\) .           

C. \(\frac{E}{2}\).                 

D. 4E.

Câu 9: Hạt tải điện trong kim loại là

A. electron tự do và ion dương.                                   

B. ion dương và ion âm.

C. electron tự do.                                                         

D. electron, ion dương và ion âm

Câu 10: Để đo suất điện động và điện trở trong của một cục pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch điện như hình (H1). Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2). Nhóm học sinh này tính được giá trị suất điện động E và điện trở trong r của pin là

A. E = 1,50 V; r = 0,8 Ω.

B. E = 1,49 V; r = 1,0 Ω.

C. E = 1,50 V; r = 1,0 Ω.

D. E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 04

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong quá trình truyền các véctơ \)\vec{B}\)và \)\vec{E}\) vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 2: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A. tăng cường độ chùm sáng.

B. giao thoa ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.

D. nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 3: Tia X xuyên qua lá kim loại

A. một cách dễ dàng như nhau với mọi kim loại và mọi tia.

B. càng dễ nếu bước sóng càng nhỏ.

C. càng dẽ nếu kim loại có nguyên tử lượng càng lớn.

D. khó nếu bước sóng càng nhỏ.

Câu 4: Năng lượng của một phôton ánh sáng được xác định theo công thức

A.  e = hl.                  

B.  \(\varepsilon =\frac{ch}{\lambda }\) .                 

C.  \(\varepsilon =\frac{c\lambda }{h}\) .                         

D. \(\varepsilon =\frac{h\lambda }{c}\)

Câu 5: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?

A. Tia lửa điện.

B. Hồ quang.

C. Bóng đèn ống.

D. Bóng đèn pin.

Câu 6: Trong hạt nhân nguyên tử \({}_{6}^{14}C\)có

A. 14 prôtôn và 6 nơtron.                                                

B. 6 prôtôn và 14 nơtron.

C. 6 prôtôn và 8 nơtron.                                                 

D. 8 prôtôn và 6 nơtron.

Câu 7: Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất ?

A. Hêli. 

B. Cacbon.            

C. Sắt.                               

D. Urani.

Câu 8: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng

A. quang năng.     

B. năng lượng nghỉ.

C. động năng.         

D. hóa năng.

Câu 9: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

A. Quả lắc đồng hồ.

B. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

C. Sự đung đưa của chiếc võng.

D. Sự dao động của pittông trong xilanh.

Câu 10: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là: A1 = 3 cm và A2 = 4 cm. Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

A. 5,7 cm.       

B. 1,0 cm.       

C. 7,5 cm.       

D. 5,0 cm.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 05

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 2: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi:

A. \(\omega \)L > \(\frac{1}{{\omega C}}\).                         

B. \(\omega \)L = \(\frac{1}{{\omega C}}\).                              

C. \(\omega \)L < \(\frac{1}{{\omega C}}\).          

D. \(\omega \) =  \(\frac{1}{{LC}}\)

Câu 4: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây

A. giảm 400 lần.                    

 B. giảm 20 lần.                      

C. tăng 400 lần.                     

D. tăng 20 lần.

Câu 5: Trong chân không, ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:

A. ánh sáng vàng                

B. ánh sáng tím              

C. ánh sáng lam                  

D. ánh sáng đỏ.

Câu 6: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A. 3.                          

B. 1.                                       

C. 6.                           

D. 4.

Câu 7 : Để đo tốc độ truyền sóng v trên mặt chất lỏng, người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 100 (Hz) ± 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng thì thu được kết quả d=0,48 (m) ± 0,66%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là    

A.  v = 6 (m/s)± 1,34% .                                            

B. v = 12(m/s) ± 0,68% .

 C.  v = 6 (m/s) ± 0,68%.                                             

D. v = 12 (m/s) ± 1,34% .

Câu 8: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

A. hai bước sóng.                                                     

B. một nửa bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.

D. một bước sóng.

Câu 10: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện

A. sớm pha \({\frac{\pi }{2}}\).                     

B. trể pha \({\frac{\pi }{4}}\).                         

C. trể pha \({\frac{\pi }{2}}\).             

D. sớm pha \({\frac{\pi }{4}}\).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF