Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vân Nham được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT VÂN NHAM |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1(NB). Một mạch dao động điện tử lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là
A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{L}{C}}.\)
B. \(f=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}.\)
C. \(f=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}.\)
D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{LC}.\)
Câu 2(TH). Hạt nhân Côban \(_{27}^{60}Co\) có
A. 27 prôtôn và 33 nơtron.
B. 33 prôtôn và 27 nơtron.
C. 60 prôtôn và 27 nơtron.
D. 27 prôtôn và 60 nơtron.
Câu 3(NB). Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 4(TH). Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A. \(\frac{v}{4l}\)
B. \(\frac{2v}{l}\)
C. \(\frac{v}{2l}\)
D. \(\frac{v}{l}\)
Câu 5(NB). Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt gần nhau thì hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng?
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
C. q1 và q2 cùng dấu.
D. q1 và q2 trái dấu.
Câu 6(TH). Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}cos\left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)\left( V \right)\) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là \(i={{I}_{0}}.cos\left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\left( A \right).\) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,86. B. 1,00. C. 0,50. D. 0,71
Câu 7(NB). Đơn vị đo cường độ âm là
A. Niutơn trên mét vuông (N/m).
B. Oát trên mét vuông (W/ m2).
C. Ben (B).
D. Oát trên mét (W/m).
Câu 8(NB). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vận tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng
A. chẵn lần nửa bước sóng.
B. bán nguyên lần bước sóng.
C. nguyên lần bước sóng.
D. nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 9(TH). Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có \(R=10\Omega \), điện áp mắc vào đoạn mạch là \(u=110\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)(V)\). Khi đó biểu thức cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
A. \(i=110\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( A \right)\)
B. \(i=11\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\left( A \right)\)
C. \(i=11\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( A \right)\)
D. \(i=11\cos \left( 100\pi t \right)\left( A \right)\)
Câu 10(NB). Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây có độ lớn là
A. \({{E}_{0}}=\pi NBS\)
B. \({{E}_{0}}=\omega BS.\)
C. \({{E}_{0}}=NBS\)
D. \({{E}_{0}}=BS.\)
Câu 11(NB). Chùm sắng đơn sắc màu đỏ và tím truyền trong chân không có cùng
A. chu kỳ. B. bước sóng. C. tần số. D. tốc độ.
Câu 12(TH). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trong hệ vấn giao thoa trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm 4,8 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,7 \(\mu m.\)
B. 0,5 \(\mu m\)
C. 0,6 \(\mu m\)
D. 0,4 \(\mu m\)
Câu 13(NB). Trong dao động điều hòa, lực kéo về
A. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ.
B. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với vận tốc.
C. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với gia tốc.
D. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa.
Câu 14(TH). Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi bán kính quỹ đạo K của electron là b. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. \(4{{r}_{0}}\)
B. \({{r}_{0}}\)
C. \(5{{r}_{0}}\)
D. \(8{{r}_{0}}\)
Câu 15(NB). Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là
A. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)
B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)
C. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)
D. \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)
Câu 16(TH). Cho phản ứng hạt nhân: \(_{13}^{27}Al+_{2}^{4}He\to _{15}^{30}P+X.\) Hạt X là
A. nơtron.
B. \(_{1}^{2}D\)
C. proton.
D. \(_{1}^{3}\)T.
Câu 17(TH). Hạt nhân \(_{4}^{10}\)Be có khối lượng 10, 0135u. Khối lượng của nơtrôn mn =1, 0087u, của prôtôn mp = 1,0073u. Biết luc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(_{4}^{10}\)Be là
A. 63,249 MeV.
B. 632,49 MeV.
C. 6,3249 MeV.
D. 0,6324 MeV.
Câu 18(TH). Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia Rơnghen.
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Vùng tia tử ngoại.
D. Vùng tia hồng ngoại.
Câu 19(NB). Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r nối với mạch ngoài là điện trở R. Cường độ dòng điện trong mạch kín có độ lớn là
A. \(I=\frac{R+r}{E}.\)
B. \(I=E\left( R+r \right).\)
C. \(I=\frac{E}{r}\)
D. \(I=\frac{E}{R+r}.\)
Câu 20(TH). Một mạch dao động điện tử lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung 0,125 \(\mu F\) và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 \(\mu H.\) Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,15 A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là
A. 3 V. B. 5 V C. 10 V D. 6 V
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1.C |
2.A |
3.C |
4.C |
5.D |
6.C |
7.B |
8.B |
9.C |
10.A |
|
11.D |
12.C |
13.C |
14.C |
15.D |
16.A |
17.C |
18.B |
19.D |
20.A |
|
21.B |
22.B |
23.B |
24.D |
25.B |
26.C |
27.A |
28.C |
29.A |
30.A |
|
31.D |
32.D |
33.A |
34.A |
35.D |
36.B |
37.B |
38.B |
39.B |
40.C |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÂN NHAM- ĐỀ 02
Câu 1(NB): Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường là
A. Vôn trên mét (V/m).
B. Vôn (V).
C. Fara (F)
D. Tesla (T).
Câu 2(TH): Mắc điện trở \(R=2\Omega \) vào hai cực của nguồn điện không đổi có suất điện động E = 6 V, điện trở trong \(r=1\Omega .\) Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có giá trị
A. P = 6 W.
B. P = 12 W.
C. P = 4 W.
D. P = 8 W.
Câu 3(NB): Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là
A. sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần.
B. sóng âm âm tần mang thông tin cao tần.
C. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần.
D. sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần.
Câu 4(NB): Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\)
A. mang điện tích +Ze.
B. trung hoà về điện.
C. mang điện tích +Ae.
D. mang điện tích +(A - Z)e.
Câu 5(TH): Dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i=2\sqrt{2}cos\left( 200\pi t \right)A.\) Cường độ dòng điện hiệu dụng là
A. \(2\sqrt{3}\) A.
B. 2 A.
C. \(\sqrt{3}\) A.
D. \(\sqrt{6}\)A.
Câu 6(TH): Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa nút sóng và bụng sóng là 4 cm. Sóng trên dây có bước sóng là
A. 2 cm.
B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 7(NB): So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại có cùng bản chất là bức xạ điện từ nhưng
A. tần số lớn hơn.
B. tốc độ tuyền trong chân không nhanh hơn.
C. cường độ lớn hơn.
D. bước sóng lớn hơn.
Câu 8(NB): Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
A. âm sắc.
B. độ cao của âm.
C. độ to của âm.
D. cường độ âm.
Câu 9(NB): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right),\) biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
A. \(v=a\omega cos\left( \omega t+\varphi \right)\)
B. \(v=-A\omega cos\left( \omega t+\varphi \right).\)
C. \(v=A{{\omega }^{2}}\sin \left( \omega t+\varphi \right)\)
D. \(v=-A\omega \sin \left( \omega t+\varphi \right)\)
Câu 10(TH): Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=6\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm.\) Biên độ dao động của vật là
A. 6 cm. B. 12 cm. C. 24 cm. D. 3 cm.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1.A |
2.D |
3.D |
4.A |
5.B |
6.B |
7.A |
8.D |
9.D |
10.A |
|
11.B |
12.A |
13.A |
14.D |
15.B |
16.C |
17.A |
18.B |
19.A |
20.C |
|
21.D |
22.A |
23.A |
24.B |
25.D |
26.C |
27.A |
28.C |
29.C |
30.D |
|
31.B |
32.C |
33.A |
34.A |
35.C |
36.C |
37.C |
38.C |
39.C |
40.D |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÂN NHAM- ĐỀ 03
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về photon?
A. Vận tốc của phôtôn trong các môi trường là \({{3.10}^{5}}\)km/s.
B. Mỗi phôtôn mang một năng lượng không xác định.
C. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang cùng một năng lượng.
D. Năng lượng của mỗi photôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn bằng nhau.
Câu 2: Mạch dao động \(LC\) lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi \(u\), \({{U}_{0}}\) là điện áp tức thời và điện áp cực đại giữa hai bản tụ; \(i\) là cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây. Ở cùng một thời điểm, ta có hệ thức
A. \(C{{i}^{2}}=L\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).
B. \({{i}^{2}}=\sqrt{LC}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).
C. \({{i}^{2}}=LC\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).
D. \(L{{i}^{2}}=C\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).
Câu 3: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi chất điểm có
A. tốc độ cực đại. B. li độ cực tiểu. C. li độ cực đại. D. tốc độ cực tiểu.
Câu 4: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz. Trong thang sóng điện từ, sóng này nằm trong vùng
A. sóng trung. B. Sóng ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng cực ngắn.
Câu 5: Một phần đồ thị li độ – thời gian của hai dao động điều hòa cùng phương \({{x}_{1}}\) và \({{x}_{2}}\) được cho như hình vẽ. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này bằng

A. 2 cm.
B. 3 cm.
C. 4 cm.
D. 5 cm.
Câu 6: Mắc nguồn điện với một mạch ngoài, các hạt êlectron ở mạch ngoài
A. chuyển động dưới tác dụng của lực lạ.
B. chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường.
C. chuyển động từ cực dương đến cực âm.
D. chuyển động cùng chiều điện trường.
Câu 7: Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A. Không phụ thuộc vào thành phần cầu tạo của nguồn sáng.
B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
D. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 8: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclon càng nhỏ.
B. số nuclon càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
A. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
B. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
C. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.
D. Có hai bộ phận chính là roto và stato.
Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất điện của kim loại?
A. Kim loại là chất dẫn điện tốt.
B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm.
C. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại thì dây dẫn bị nóng lên.
D. Điện trở suất của kim loại không thay đổi khi tăng nhiệt độ.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÂN NHAM- ĐỀ 04
Câu 1: Điện tích của một proton có giá trị là
A. \(1,{{6.10}^{-19}}\)C.
B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.
C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.
D. \(-1,{{9.10}^{-31}}\)C.
Câu 2: Một điện trở \(R\) được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \), điện trở trong \(r\) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là \({{U}_{N}}.\) Cường độ dòng điện trong mạch không thể được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. \(I=\frac{\xi }{R+r}\).
B. \(I=\frac{\xi -{{U}_{N}}}{r}\).
C. \(I=\frac{{{U}_{N}}}{R}\).
D. \(I=\frac{{{U}_{N}}}{R+r}\).
Câu 3: Hạt tải điện trong bán dẫn loại \(p\) chủ yếu là
A. lỗ trống.
B. electron.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 4: Có câu chuyện về một đội quân đi đều trên một cây cầu gỗ, thì cầu bị gãy. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
A. Cộng hưởng điện.
B. Dao động tắt dần.
C. Dao động duy trì.
D. Cộng hưởng cơ.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc là
A. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).
B. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).
C. \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\).
D. \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\).
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và cùng pha nhau thì có độ lệch pha bằng
A. \(\left( 2k+1 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
B. \(2k\pi \)với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
C. \(\left( k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox.\) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động ngược pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \){{d}_{2}}\) thỏa mãn
A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
Câu 9: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Âm sắc.
D. Độ to.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì dung kháng của tụ điện là
A. \({{Z}_{C}}={{\omega }^{2}}C\).
B. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{\omega C}\).
C. \({{Z}_{C}}=\omega C\).
D. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}C}\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÂN NHAM- ĐỀ 05
Câu 1: Một vật đang ở trạng thái trung hòa về điện thì nhận thêm một electron. Điện tích của vật sau đó là
A. \(9,{{1.10}^{-31}}\)C.
B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.
C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.
D. \(-1,{{9.10}^{-31}}\)C.
Câu 2: Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \) thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở độ lớn là \({{U}_{N}}\). Hiệu suất của nguồn điện lúc này là
A. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi }\).
B. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}}\).
C. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}+\xi }\).
D. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi +{{U}_{N}}}\).
Câu 3: Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. lỗ trống.
B. electron và lỗ trống.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 4: Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra cộng hưởng nếu ta tiếp tục tăng hoặc giảm tần số của ngoại lực cưỡng bức, đồng thời vẫn giữ nguyên các điều kiện khác thì biên độ dao động
A. luôn tăng.
B. luôn giảm.
C. tăng rồi giảm.
D. giảm rồi tăng.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với vận tốc cực đại là \({{v}_{0}}\). Biên độ dao động của con lắc bằng
A. \(\frac{{{v}_{0}}}{m}\).
B. \({{v}_{0}}\sqrt{\frac{m}{k}}\).
C. \(2\pi {{v}_{0}}\sqrt{\frac{m}{k}}\).
D. \(2\pi {{v}_{0}}\sqrt{\frac{k}{m}}\).
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=2\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\)cm, \({{x}_{2}}=3\cos \left( 2\pi t+\varphi \right)\)cm, \(t\) được tính bằng giây. Nếu \({{x}_{2}}\) sớm pha hơn \({{x}_{1}}\) một góc \(\frac{\pi }{2}\) thì \(\varphi \) bằng
A. \(\frac{5\pi }{6}\).
B. \(\frac{2\pi }{3}\).
C. \(\frac{\pi }{3}\).
D. \(\frac{\pi }{2}\).
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox\)với bước sóng \(\lambda =30\)cm. \(M\) và \(N\) là hai điểm trên trục \(Ox\), có tọa độ lần lượt là \({{x}_{M}}=2\)cm, \({{x}_{N}}=15\)cm. Độ lệch pha dao động của hai phần tử này bằng
A. \(\frac{13\pi }{12}\).
B. \(\frac{\pi }{15}\).
C. \(\frac{\pi }{5}\).
D. \(\frac{13\pi }{15}\).
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Điểm cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=1,5\lambda \) dao động với biên độ
A. bằng với biên độ của nguồn sóng.
B. cực đại.
C. cực tiểu.
D. gấp đôi biên độ của nguồn sóng.
Câu 9: Âm thứ nhất có mức cường độ âm là 20 dB, âm thứ hai có mức cường độ âm là 100 dB. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Âm thứ nhất nghe cao hơn âm thứ hai.
B. Âm thứ nhất nghe trầm hơn âm thứ hai.
C. Âm thứ nhất nghe to hơn âm thứ hai.
D. Âm thứ nhất nghe nhỏ hơn âm thứ hai.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R\) cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L\) mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch là
A. \(Z=\sqrt{{{\omega }^{2}}L+{{R}^{2}}}\).
B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}\).
C. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L \right)}^{2}}}\).
D. \({{Z}_{L}}=\sqrt{\frac{1}{{{R}^{2}}}+\frac{1}{{{\omega }^{2}}L}}\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vân Nham. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242336 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241689 - Xem thêm


