Để có thêm nguồn tư liệu phong phú trong quá trình ôn luyện cho kì thi TN THPT QG sắp tới, HOC247 chia sẻ đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 Trường THPT Văn Miếu. Đề có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân nhằm có kế hoạch ôn luyện tốt hơn. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong bài thi!
|
TRƯỜNG THPT VĂN MIẾU |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ
B. tác dụng của từ trường lên dòng điện
C. hiện tượng quang điện
D. tác dụng của dòng điện lên nam châm
Câu 2: Mạch điện chỉ chứa phần tử nào sau đây không cho dòng điện không đổi đi qua?
A. Cuộn dây thuần cảm
B. Cuộn dây không thuần cảm
C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện
D. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tần số f (Hz), chu kì T (s) và tần số góc ω (rad/s). Biểu thức liên hệ nào sau đây không đúng ?
A. \(T=\frac{1}{f}\)
B. \(T=2\pi \omega \)
C. \(\omega =\frac{2\pi }{T}\)
D. \(\omega =2\pi f\)
Câu 4: Số nơtron của hạt nhân \({}_{92}^{235}U\) nhiều hơn số nơtron của hạt nhân \({}_{82}^{206}Pb\) là
A.19 B. 10 C. 29 D. 8
Câu 5: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
A.phản xạ ánh sáng
B. phản xạ toàn phần
C. tán sắc ánh sáng
D. giao thoa ánh sáng
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}cos\left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{2\pi }\). Cảm kháng của cuộn dây là
A. 200 Ω B. 100 Ω C. 50 Ω D. 20 Ω
Câu 7: Biết bán kính Bo là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}\) m. Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng
A. \(47,{{4.10}^{-11}}\) m
B. \(132,{{5.10}^{-11}}\)m
C. \(84,{{8.10}^{-11}}\)m
D. \(21,{{2.10}^{-11}}\)m
Câu 8: Trong chân không, bước sóng ánh sáng đỏ bằng
A. 750 mm B. 750 µm C. 750 nm D. 750 pm
Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
C. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
A. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
B. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai bản tụ điện
C. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
D. cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần
Câu 11: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương dao động và phương truyền sóng
B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng
C. phương truyền sóng và tần số sóng
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng
Câu 12: Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A.9 B. 8 C. 6 D. 10
Câu 13: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 50 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên tụ điện có điện dung C' bằng
A.4C B. 3C C. 2C D. C
Câu 14: Trong một thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm. Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng
A.2 mm B. 0,5 mm C. 4 mm D. 1 mm
Câu 15: Khi nói về tia gamma γ, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X
B. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X
C. Tia γ không mang điện
D. Tia γ không phải là sóng điện từ
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều ổn định \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua mạch trễ pha \(\frac{\pi }{3}\) so với điện áp hai đầu mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. \(R\sqrt{2}\)
B. \(R\sqrt{3}\)
C. 2R
D. R
Câu 17: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là \({{\lambda }_{0}}\) thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra (electron bứt ra khỏi kim loại). Khi đó, ta có mối quan hệ đúng là (c là vận tốc ánh sáng trong chân không)
A. \({{\lambda }_{0}}>\frac{c}{f}\)
B. \(f
C. \(f<\frac{{{\lambda }_{0}}}{c}\)
D. \(f<\frac{c}{{{\lambda }_{0}}}\)
Câu 18: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có \({{N}_{0}}\) hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A. \(\frac{{{N}_{0}}}{4}\)
B. \(\frac{{{N}_{0}}}{8}\)
C. \(\frac{3{{N}_{0}}}{4}\)
D. \(\frac{7{{N}_{0}}}{8}\)
Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng
A.10 cm B. 5 cm C. 40 cm D. 20 cm
Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực địa của tụ điện là \({{Q}_{0}}\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \({{I}_{0}}\). Dao động điện từ tự do trong mạch có tần số là
A. \(f=\frac{{{I}_{0}}}{{{Q}_{0}}}\)
B. \(f=\frac{{{I}_{0}}}{2\pi {{Q}_{0}}}\)
C. \(f=\frac{2\pi {{Q}_{0}}}{{{I}_{0}}}\)
D. \(f=\frac{{{Q}_{0}}}{{{I}_{0}}}\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1A |
2C |
3B |
4A |
5C |
6C |
7C |
8C |
9A |
10D |
|
11A |
12A |
13B |
14D |
15D |
16C |
17A |
18B |
19D |
20B |
|
21C |
22B |
23D |
24A |
25A |
26D |
27B |
28C |
29B |
30C |
|
31B |
32D |
33B |
34A |
35C |
36D |
37A |
38B |
39D |
40D |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT VĂN MIẾU- ĐỀ 02
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức của lực kéo về tác dụng lên vật theo ly độ x là
A. \(F=-\frac{1}{2}kx\).
B. \(F=\frac{1}{2}k{{x}^{2}}\).
C. \(F=kx\).
D. \(F=-kx\).
Câu 2: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
A. có tác dụng nhiệt rất mạnh.
B. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.
C. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.
D. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
Câu 3: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A. màu chàm.
B. màu đỏ.
C. màu vàng.
D. màu cam.
Câu 4: Khi một chùm sang trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm tia đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sang.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 5: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Câu 6: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. \(\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\)
B. \(\frac{\sqrt{LC}}{2\pi }\)
C. \(2\pi \sqrt{LC}\)
D. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)
Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\).
B. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\).
C. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\).
D. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là
A. năng lượng liên kết riêng.
B. điện tích hạt nhân.
C. năng lượng liên kết.
D. khối lượng hạt nhân.
Câu 9: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plang, c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Năng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. \(\frac{\lambda }{hc}\)
B. \(\frac{h\lambda }{c}\)
C. \(\frac{hc}{\lambda }\)
D. \(\frac{c\lambda }{h}\)
Câu 10: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát song vo tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải
A. sóng trung
B. sóng cực ngắn
C. sóng ngắn
D. sóng dài
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
A |
D |
B |
C |
D |
A |
C |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
C |
C |
B |
A |
D |
C |
D |
A |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
C |
A |
C |
C |
B |
B |
A |
C |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
C |
A |
C |
A |
A |
A |
C |
C |
B |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT VĂN MIẾU- ĐỀ 03
Câu 1: Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
A. pôzitron B. êlectron C. nơtrinô D. nơtron
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiêp. Biết cảm kháng của của cuộn cảm là ZL, dung kháng là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
B. trêx pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
C. sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
Câu 3: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.
Câu 4: Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là
A. 650 nm B. 540 nm C. 480 nm D. 450 nm
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t+\varphi \right)\) \(\left( U>0;\omega >0 \right)\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là
A. \(U\omega L\)
B. \(\sqrt{2}U\omega L\)
C. \(\frac{U}{\omega L}\)
D. \(\frac{U\sqrt{2}}{\omega L}\)
Câu 6: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng \(\lambda \). Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
A. \(\frac{\lambda }{2}\)
B. \(\frac{\lambda }{4}\)
C. \(2\lambda \)
D. \(\lambda \)
Câu 7: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30\(\mu m\). Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A. 0,41\(\mu m\)
B. 0,32\(\mu m\)
C. 0,25\(\mu m\)
D. 0,36\(\mu m\)
Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\)
B. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\)
C. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\)
D. \({{A}_{1}}-{{A}_{2}}\)
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
A. \(2k{{x}^{2}}\)
B. \(\frac{kx}{2}\)
C. \(2kx\)
D. \(\frac{k{{x}^{2}}}{2}\)
Câu 10: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
A. 50 Hz
B. \(100\pi \) Hz
C. 100 Hz
D. \(50\pi \)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
C |
A |
C |
A |
C |
C |
D |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
A |
B |
B |
C |
C |
A |
C |
D |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
C |
A |
B |
B |
A |
C |
B |
C |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
B |
C |
C |
A |
B |
B |
C |
A |
B |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT VĂN MIẾU- ĐỀ 04
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang, khi li độ vật bằng 0 thì vận tốc 62,8cm/s, còn khi li độ cực đại thì gia tốc 2m/s2. Lấy \(\pi \)2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x = 0 đến x = -10cm là bao nhiêu?
A. \(\frac{1}{6}s\)
B. \(\frac{1}{12}s\)
C. \(\frac{1}{24}s\)
D. \(\frac{1}{3}s\)
Câu 2: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng \(x=A\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{4} \right)(cm)\). Tại t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ
A. x = \(\frac{A}{2}\)theo chiều dương
B. x = \(\frac{A\sqrt{2}}{2}\)theo chiều dương
C. x = \(\frac{A\sqrt{2}}{2}\)theo chiều âm
D. x = \(\frac{A}{2}\)theo chiều âm
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, thực hiện dđđh với tần số 2,5Hz. Treo thêm vào một gia trọng \(\Delta m\)= 76g thì tần số của con lắc lúc này là 2,25Hz. Tính khối lượng m
A. 1,23g
B. 200g
C. 324g
D. 100g
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một quả cầu khối lượng m1 gắn vào lò xo có độ cứng k. Trong khoảng thời gian rt, quả cầu khối lượng m1 thực hiện n1 dao động, nếu thay quả cầu bằng khối lượng m2 thì cũng trong khoảng thời gian rt, số dao động giảm đi một nửa. Tỉ số \(\frac{{{m}_{1}}}{{{m}_{2}}}\)là:
A. 1/2
B. 1/4
C. 4
D. 2.
Câu 5: Một vật dđđh với phương trình: x = 10cos(20t - \(\frac{2\pi }{3}\))(cm). Biết vật treo có khối lượng 0,5kg. Động năng của vật có biểu thức
A. Wđ = sin2(20t - \(\frac{2\pi }{3}\))
B. Wđ = 0,1sin2(20t - \(\frac{2\pi }{3}\))
C. Wđ = 0,2sin2(20t - \(\frac{2\pi }{3}\))
D. Wđ = sin2(20t - \(\frac{2\pi }{3}\))
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Vật có m = 100g, lò xo có độ cứng k = 25N/m. Kéo vật xuống dưới một đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 10\(\pi \)\(\sqrt{3}\)cm/s hướng theo chiều dương. Coi chất điểm dđđh và g = 10m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu là
A. 3,31N
B. 3,12N
C. 0N
D. 3,58N
Câu 7: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dđ theo phương thẳng đứng với tần số góc w = 10π(rad/s). Trong quá trình dđ độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dđ của vật là:
A. x = 2cos(10πt - π)cm.
B. x = 2cos(0,4πt)cm.
C. x = 4cos(10πt + π)cm.
D. x = 4cos(10πt + π)cm.
Câu 8: Con lắc lò xo nằm ngang có k, m1= 200g. Khi hệ cân bằng, người ta bắn vật có khối lượng m2 = 50g chuyển động với vận tốc 2m/s. Bỏ qua thế năng trọng trường. Sau va chạm m1 dđđh, lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu là 28cm và 20cm. Tính độ cứng của lò xo. Lấy \(\pi \)=3,14
A. 80N/m
B. 30N/m
C. 50N/m
D. 25N/m
Câu 9: Con lắc lò xo treo trên mp nghiêng 30o so với mặt phẳng ngang. Chiều dài ban đầu là 80cm, vật m = 0,5kg, độ cứng 100N/m. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài của con lắc ở vị trí cân bằng
A. 85cm
B. 83,75cm
C. 81,25cm
D. 82,5cm
Câu 10: Trong khoảng thời gian t, con lắc có chiều dài l thực hiện được 40dđ. Nếu tăng chiều dài của con lắc thêm 7,9cm thì trong khoảng thời gian t như trên, con lắc thực hiện được 39dđ. Chiều dài của con lắc khi tăng thêm là
A. 100cm
B. 80cm
C. 160cm
D. 200cm
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT VĂN MIẾU- ĐỀ 05
Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang.
A. Có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
B. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
C. Có bước sóng là bước sóng của ánh sáng kích thích
D. Không thể so sánh bước sóng của ánh sáng huỳnh quang và ánh sáng kích thích
Câu 2: Tìm phát biểu đúng về vân giao thoa: Tại vị trí có vân tối
A. hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1)\(\frac{\lambda }{2}\)
B. độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả mãn: \(\Delta \varphi =(2k+1)\frac{\pi }{2}\)
C. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1)l, với k Î Z.
D. hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau.
Câu 3: Hạt nhân \({}_{11}^{24}Na\) phân rã \({{\beta }^{-}}\) tạo thành hạt nhân X. Biết chu kì bán rã của \({}_{11}^{24}Na\)là 15 giờ. Thời gian để tỉ số giữa khối lượng của X và Na có trong mẫu chất Na (lúc đầu nguyên chất) bằng 0,75 là:
A. 22,1 giờ
B. 12,1 giờ
C. 8,6 giờ
D. 10,1 giờ
Câu 4: Cho phản ứng tổng hợp hai hạt nhân: \({}_{1}^{3}T+{}_{1}^{2}D\to {}_{2}^{4}He+X\). Cho năng lượng liên kết của các hạt nhân T, D và He lần lượt là \({{\varepsilon }_{T}}\)= 2,8274MeV/nuclon, \({{\varepsilon }_{D}}\)= 1,1602MeV/nuclon, \({{\varepsilon }_{He}}\)= 7,0752MeV/nuclon. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Tỏa 21,076MeV
B. Thu 200,025MeV
C. Tỏa 17,498MeV
D. Không tính được vì không biết khối lượng các hạt
Câu 5: Khi chiếu vào Catot của tế bào quang điện một bức xạ điện từ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\)= 0,185m thì dòng quang điện triệt tiêu một hiệu điện thế hãm Uh. Nếu chiếu vào catot của tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{2}}=\frac{{{\lambda }_{1}}}{2}\) và vẫn duy trì hiệu điện thế giữa anot và catot UAK = - Uh, thì động năng cực đại của electron quang điện trong trường hợp này bằng:
A. 3,207.10-18J
B. 1,702.10-18J
C. 1,720.10-19J
D. không đủ dữ kiện để tính
Câu 6: Hạt Pion trung hòa đứng yên, có năng lượng nghỉ là 134,9MeV, phân rã thành hai tia gamma \({{\pi }^{0}}\to \gamma +\gamma \). Bước sóng của tia gamma phát ra trong phân rã Pion này là:
A. 9,2.10-15m
B. 920nm
C. 4,6.10-12m
D. 1,84.10-14m
Câu 7: Giả thuyết các electron quang điện đều bay theo cùng một hướng từ bề mặt kim loại khi được chiếu bức xạ thích hợp. Người ta cho electron quang điện này bay bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với Vec-tơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu:
A. Tăng cường độ ánh sáng kích thích
B. Giãm tần số của ánh sáng kích thích
C. Tăng cường độ từ trường
D. Giãm bước sóng ánh sáng kích thích
Câu 8: Người ta dùng Proton bắn phá vào hạt nhân \({}_{3}^{7}Li\)đứng yên để gây ra phản ứng: \(p+{}_{3}^{7}Li\to 2\alpha \)(1). Biết hai hạt tạo thành có cùng động năng và có hướng chuyển động lập với nhau một góc bằng \(phi \)=1300. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng khối số của chúng. Chọn kết luận đúng
A. Phản ứng (1) thu năng lượng
B. Phản ứng (1) tỏa năng lượng
C. Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0
D. Không đủ dữ liệu để kết luận
Câu 9: Đối catot của ống Rơnghen là một bản platin có diện tích 1cm2 dày 2mm. Giả sử toàn bộ động năng của electron đập vào đối catot để đốt nóng bản platin. Hỏi sau bao lâu nhiệt độ của bản tăng thêm được 10000C. Biết: khối lượng riêng của platin là D = 21,103.103kg/m3, nhiệt dung riêng của platin là C = 0,12kJ/(kg.K), cường độ dòng điện qua ống là 0,8mA và hiệu điện thế giữa anot và catot là 1,2KV
A. 5 phút 20 giây
B. 8 phút
C. 3 phút 5 giây
D. 8 phút 47 giây
Câu 10: Năng lượng của nguyên tử Hiđrô khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi công thức: \({{E}_{n}}=\frac{-13,6}{{{n}^{2}}}(eV)\). Nếu nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích ứng với mức năng lượng N thì số bức xạ có thể phát ra và bước sóng dài nhất của các bức xạ đó lấn lượt là:
A. 6 bức xạ; 1,8794\(\mu m\)
B. 1 bức xạ; 0,09743\(\mu m\)
C. 6 bức xạ; 0,1879\(\mu m\)
D. 3 bức xạ; 0,6576\(\mu m\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Văn Miếu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242336 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241689 - Xem thêm


