OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tôn Đức Thắng

14/02/2022 1.82 MB 200 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220214/885974289366_20220214_102831.pdf?r=25
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tôn Đức Thắng giúp cho các bạn củng cố được các kiến thức của môn học thông qua việc giải những bài tập trong đề thi. Tài liệu phục vụ cho các em học sinh đang ôn thi THPT Quốc gia môn Vật Lý.

 

 
 

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Mối liên hệ giữa bước sóng \(\lambda \), vận tốc truyền sóng \(v\), chu kì \(T\) và tần số \(f\) của một sóng là

  A. \(\lambda =\frac{v}{T}=vf\).                                  

  B. \(v=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda }\).

  C. \(\lambda =\frac{T}{v}=\frac{f}{v}\).               

  D. \(f=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda }\).

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(k\), vật nặng khối lượng \(m\). Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức

  A. \(2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).                                     

  B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)

  C. \(2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).           

  D. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\).

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t \right)\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ

  A. lớn khi tần số của dòng điện lớn.                             

  B. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.

  C. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.                           

  D. không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.

Câu 4: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?

  A. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ.

  B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.

  C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm vuông góc với mặt phẳng khung dây.

  D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa.

Câu 5: Trong mạch dao động \(LC\) lí tưởng cường độ dòng điện \(i\) trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian sớm pha hơn điện tích \(q\) trên một bản tụ điện một góc

  A. 0 rad.                              

  B. \(\pi \) rad.                  

  C. \(2\pi \)rad.                 

  D. \(\frac{\pi }{2}\) rad.

Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ

  A. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt

  B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra

  C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.

  D. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

Câu 7: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng

  A. nhiễu xạ ánh sáng.                                                    

  B. tán sắc ánh sáng.

  C. giao thoa ánh sáng.                                                   

  D. khúc xạ ánh sáng.

Câu 8: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3 eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng là \({{\lambda }_{1}}=0,45\)μm và \({{\lambda }_{2}}=0,50\)μm. Kết luận nào sau đây là đúng?

  A. Chỉ có bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\) là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

  B. Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.

  C. Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện.

  D. Chỉ có bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

Câu 9: Có thể tăng tốc độ quá trình phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách

  A. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

  B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.

  C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.

  D. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng \(O\), khi vật đến vị trí biên thì

  A. vận tốc của vật bằng 0.  

  B. li độ của vật là cực đại.

  C. gia tốc của vật là cực đại.

  D. lực kéo về tác dụng lên vật là cực đại.

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ \(x=2\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\) (\(x\) tính bằng cm, \(t\) tính bằng s). Tại thời điểm \(t=0,25\)s, chất điểm có li độ bằng

  A. 2 cm.                              

  B. \(\sqrt{3}\) cm.           

  C. \(-\sqrt{3}\) cm.        

  D. – 2 cm.

Câu 12: Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo \(L\) sang quỹ đạo \(K\) thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \({{\lambda }_{21}}\), khi electron chuyển từ quỹ đạo \(M\) sang quỹ đạo \(L\) thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \({{\lambda }_{32}}\), khi electron chuyển từ quỹ đạo \(M\) sang quỹ đạo \(K\) thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \({{\lambda }_{31}}\). Biểu thức xác định \({{\lambda }_{31}}\) là

  A. \({{\lambda }_{31}}=\frac{{{\lambda }_{32}}{{\lambda }_{21}}}{{{\lambda }_{21}}-{{\lambda }_{32}}}\).                          

  B. \({{\lambda }_{31}}={{\lambda }_{32}}-{{\lambda }_{21}}\).

  C. \({{\lambda }_{31}}={{\lambda }_{32}}+{{\lambda }_{21}}\).                        

  D. \({{\lambda }_{31}}=\frac{{{\lambda }_{32}}{{\lambda }_{21}}}{{{\lambda }_{21}}+{{\lambda }_{32}}}\).

Câu 13: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

  A. 5.                                      B. 2.                                   C. 3.                                  D. 4.

Câu 14: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính

  A. Thấu kính là hội tụ.                                                  

  B. Thấu kính là phân kì

  C. hai loại thấu kính đều phù hợp                                

  D. không thể kết luận được.

Câu 15: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{\pi }\) mH và tụ điện có điện dung \(\frac{4}{\pi }\)nF. Tần số dao động riêng của mạch là

  A. \(2,{{5.10}^{6}}\)Hz.     

  B. \(5\pi {{.10}^{6}}\)Hz.

  C. \(2,{{5.10}^{5}}\)Hz.  

  D. \(5\pi {{.10}^{5}}\) Hz.

Câu 16: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

  A. \(6,{{5.10}^{14}}\)Hz.   

  B. \(7,{{5.10}^{14}}\)Hz.

  C. \(5,{{5.10}^{14}}\)Hz.

  D. \(4,{{5.10}^{14}}\)Hz.

Câu 17: Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi

  A. vị trí thể thuỷ tinh.                                                    

  B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới.

  C. độ cong thể thuỷ tinh.                                              

  D. vị trí màng lưới.

Câu 18: Chất phóng xạ \({}_{53}^{131}I\) có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm chất phóng xạ này còn lại

  A. 0,69 g.                              B. 0,78 g.                           C. 0,92 g.                          D. 0,87 g.

Câu 19: Hạt nhân đơteri \(_{1}^{2}D\) có khối lượng \(2,0136u\). Biết khối lượng của prôton là \(1,0073u\)và khối lượng của nơtron là \(1,0087u\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_{1}^{2}D\) là

  A. 1,86 MeV.                        B. 0,67 MeV.                     C. 2,02 MeV.                    D. 2,23 MeV.

Câu 20: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

  A. tím, lam, đỏ.                     B. đỏ, vàng, lam.               C. đỏ, vàng.                       D. lam, tím.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

01. D

02. C

03. B

04. D

05. D

06. D

07. B

08. B

09. C

10. A

11. D

12. D

13. C

14. A

15. C

16. B

17. C

18. C

19. D

20. C

21. B

22. C

23. A

24. D

25. A

26. D

27. B

28. B

29. D

30. B

31. A

32. B

33. C

34. C

35. C

36. B

37. C

38. D

39. C

40. D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG ĐỀ 02

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=4\cos \left( 5\pi t+\frac{3\pi }{4} \right)\) cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng:

  A. 4 cm.                                B. 8 cm.                             C. \(0,75\pi \) cm.              D. \(5\pi \) cm.

Câu 2: Dao động cưỡng bức có:

  A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.                

  B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

  C. biên độ thay đổi theo thời gian.                               

  D. biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

  B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

  C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

  D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 4: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:

  A. tăng áp trước khi truyền tải                                      

  B. tăng chiều dài đường dây.

  C. giảm công suất truyền tải

  D. giảm tiết diện dây dần truyền tải.

Câu 5: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}c\text{os}\omega \text{t}\) chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là:

  A.\(I=\frac{U}{\omega L\sqrt{2}}\).                           

  B. \(I=U\omega L\).        

  C.\(I=\frac{U}{\omega L}\).                                      

  D. \(I=U\omega L\sqrt{2}\).

Câu 6: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:

  A. 0,70 nm.                           B. 0,39 pm.                        C. 0,58 µm.                       D. 0,45 mm.

Câu 7: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:

  A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn

  B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí.

  C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.

  D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.

Câu 8: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

  A. có năng lượng liên kết càng lớn.                              

  B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ.

  C. có năng lượng liên kết càng lớn.                              

  D. hạt nhân đó càng bền vững.

Câu 9: Đồ thị li độ - thời gian của một dao động điều hòa trên trục \(Ox\) được cho như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là:

   A. 1 cm.

  B. 2 cm.

  C. 3 cm.

  D. 4 cm.

Câu 10: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

  A. sự chuyển động của nam châm với mạch.

  B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

  C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

  D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

01. A

02. D

03. B

04. A

05. C

06. C

07. A

08. A

09. B

10. B

11. D

12. D

13. B

14. B

15. D

16. B

17. B

18. C

19. C

20. B

21. D

22. C

23. B

24. C

25. D

26. A

27. A

28. A

29. C

30. D

31. A

32. C

33. D

34. A

35. A

36. B

37. C

38. A

39. D

40. B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG ĐỀ 03

Cho biết hằng số Plăng \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s\); độ lớn điện tích nguyên tố \(e=1,{{6.10}^{-19}}C\); tốc độ ánh sáng trong chân không \(c={{3.10}^{8}}\,m/s;\,1u=931,5\,MeV/{{c}^{2}}\); số \({{N}_{A}}=6,{{02.10}^{23}}\) nguyên tử/mol

Câu 1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi cân bằng, lò xo dãn một đoạn \(\Delta {{\ell }_{0}}\). Chu kì dao động của con lắc có thể xác định theo biểu thức nào sau đây

  A. \(\sqrt{\frac{g}{\Delta {{\ell }_{0}}}}\)             

  B. \(\sqrt{\frac{\Delta {{\ell }_{0}}}{g}}\)         

  C. \(2\pi \sqrt{\frac{\Delta {{\ell }_{0}}}{g}}\)            

  D. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{\Delta {{\ell }_{0}}}}\)

Câu 2. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

  A. hai bước sóng                                                        

  B. một nửa bước sóng

  C. một phần tư bước sóng                                          

  D. một bước sóng

Câu 3. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là \({{N}_{1}}\) và \({{N}_{2}}\). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \({{U}_{1}}\) vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là \({{U}_{2}}\). Hệ thức đúng

  A. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}\)          

  B. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{N}_{1}}}={{U}_{2}}{{N}_{2}}\)               

  C. \({{U}_{1}}{{U}_{2}}={{N}_{1}}{{N}_{2}}\)    

  D. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\)

Câu 4. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

  A. phản xạ toàn phần                                                 

  B. phản xạ ánh sáng

  C. tán sắc  ánh sáng                                                   

  D. giao thoa ánh sáng

Câu 5. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

  A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

  B. chiều vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích  hợp

  C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

  D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

Câu 6. Lực kéo về trong dao động điều hoà

  A. biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận  tốc

  B. biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận  tốc

  C. biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ

  D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại

Câu 7. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng \(\lambda \). Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

  A. \(2k\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)             

  B. \(\left( 2k+1 \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

  C. \(k\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)               

  D. \(\left( k+0,5 \right)\lambda \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

Câu 8. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

  A. 0                                   

  B. \(\frac{\pi }{2}\)        

  C. \(\pi \)                         

  D. \(\frac{\pi }{4}\)

Câu 9. Đồ thị nào sau đây có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

  A. Hình 1                            B. Hình 2                          C. Hình 3                          D. Hình 4

Câu 10. Trong một phản ứng hạt nhân, gọi \({{m}_{tr}}\) là tổng khối lượng nghỉ của hạt nhân trước phản ứng, \({{m}_{s}}\) là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng. Phản ứng hạt nhân này là phản ứng tỏa năng lượng khi

  A. \({{m}_{tr}}>{{m}_{s}}\)                                  

  B. \({{m}_{tr}}<{{m}_{s}}\)       

  C. \({{m}_{tr}}={{m}_{s}}\)

  D. \({{m}_{tr}}\ge {{m}_{s}}\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1-C

2-C

3-D

4-C

5-B

6-C

7-D

8-B

9-A

10-A

11-C

12-C

13-A

14-A

15-B

16-C

17-B

18-C

19-A

20-C

21-B

22-D

23-C

24-B

25-B

26-A

27-A

28-D

29-A

30-B

31-D

32-C

33-C

34-A

35-A

36-D

37-D

38-D

39-D

40-B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG ĐỀ 04

Câu 1. Dao động tắt dần có

  A. tần số giảm dần theo thời gian.                             

  B. động năng giảm dần theo thời gian.       

  C. biên độ giảm dần theo thời gian.                          

  D. li độ giảm dần theo thời gian.

Câu 2. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là \({{Q}_{0}}\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \({{I}_{0}}\). Chu kỳ dao động điện từ của mạch là

  A. \(T=2\pi {{Q}_{0}}{{I}_{0}}.\)                                                                   

  B. \(T=2\pi \frac{{{I}_{0}}}{{{Q}_{0}}}.\)                                

  C. \(T=2\pi LC.\)                                                        

  D. \(T=2\pi \frac{{{Q}_{0}}}{{{I}_{0}}}.\)

Câu 3. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

  A. năng lượng liên kết càng lớn.                               

  B. năng lượng liên kết càng nhỏ.    

  C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.                       

  D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

Câu 4. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

  A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.                                        

  B. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ \({{3.10}^{8}}\,\,m/s.\)         

  C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.

  D. Năng lượng của các phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

Câu 5. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i=2\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)A.\). Tần số góc của dòng điện xoay chiều là

  A. 100 rad/s.                     

  B. \(\frac{\pi }{4}\) rad/s.

  C. \(100\pi \) rad/s.         

  D. 50 Hz.

Câu 6. Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào

  A. biên độ sóng.                                                         

  B. năng lượng sóng.         

  C. tần số sóng.                                                            

  D. bản chất môi trường.

Câu 7. Các bức xạ có tần số giảm dần theo thứ tự

  A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.                                  

  B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.                                  

  C. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.                                  

  D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.

Câu 8. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

  A. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{k{{x}^{2}}}{2}.\)                                              

  B. \({{\text{W}}_{t}}=k{{x}^{2}}.\)                             

  C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{kx}{2}.\)                                                               

  D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{{{k}^{2}}x}{2}.\)

Câu 9. Biểu thức cường độ dòng điện là \(i=4\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\,\left( A \right)\). Tại thời điểm \(t=20,18s\) cường độ dòng điện có giá trị là

  A. \(i=0\) A.                     

  B. \(i=2\sqrt{2}\) A.       

  C. \(i=2\) A.                    

  D. \(i=4\) A.

Câu 10. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của tia laze?

  A. Dùng làm dao mỗ trong phẫu thuật mắt, mạch máu.                                       

  B. Dùng để cắt, khoan những chi tiết nhỏ trên kim loại.                                      

  C. Dùng trong việc điều khiển các con tàu vũ trụ.     

  D. Dùng trong y học trợ giúp chữa bệnh còi xương.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1 – C

2 – D

3 – A

4 – D

5 – C

6 – D

7 – C

8 – A

9 – B

10 – D

11 – B

12 – A

13 – D

14 – C

15 – B

16 – C

17 – D

18 – D

19 – C

20 – D

21 – D

22 – D

23 – D

24 – A

25 – B

26 – D

27 – B

28 – D

29 – A

30 – B

31 – B

32 – A

33 – A

34 – B

35 – D

36 – C

37 –  C

38 – D

39 – B

40 – B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG ĐỀ 05

Câu 1. Chọn phát biểu sai: Máy biến áp

  A. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.          

  B. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

  C. biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều.             

  D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

Câu 2. Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ:

  A. \(\overrightarrow{E},\overrightarrow{B}\) dao động cùng tần số.                 

  B. \(\overrightarrow{E},\overrightarrow{B}\) dao động vuông pha nhau.

  C. Sóng điện từ lan truyền được trong tất cả các môi trường.

  D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 3. Cho một vật dao động điều hòa có phương trình \(x=5\cos \left( 20t \right)\left( cm \right).\) Vận tốc cực đại của vật

  A. \(50\,\,cm/s.\)               

  B. \(100\,\,cm/s.\)            

  C. \(10\,\,cm/s.\)              

  D. \(20\,\,cm/s.\)

Câu 4. Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng:

  A. Là quá trình truyền vật chất.                                 

  B. Là quá trình truyền pha dao động.

  C. Là quá trình truyền năng lượng.                            

  D. Là quá trình truyền trạng thái dao động.

Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật \(m=200\left( g \right)\) gắn vào lò xo có độ cứng \(k=200\left( N/m \right)\). Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức \(F=5\cos \left( 20\pi t \right)\left( N \right).\) Chu kì dao động của vật là:

  A. \(0,1\left( s \right)\)     

  B. \(0,4\left( s \right)\)    

  C. \(0,25\left( s \right)\)  

  D. \(0,2\left( s \right)\)

Câu 6. Một mạch dao động gồm có một cuộn cảm có độ tự cảm \(L=1\,\,mH\) và một tụ điện có điện dung \(C=40\,\,pF\) thì tần số riêng của mạch dao động là

  A. \(\frac{2,5}{\pi }{{.10}^{7}}Hz.\)                     

  B. \(\frac{2,5}{\pi }{{.10}^{6}}Hz.\)      

  C. \(2,{{5.10}^{7}}Hz.\)       

  D. \(2,{{5.10}^{6}}Hz.\)

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?

  A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đển tím.

  B. Chiết suất của các chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau.

  C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kinh.

  D. Khi ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đó là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.

Câu 8. Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do:

  A. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng

  B. chiếu sánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng

  C. các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng

  D. các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng

Câu 9. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

  A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

  B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

  C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

  D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

Câu 10. Trong quá trình phóng xạ của một số chất, số hạt nhân phóng xạ

  A. giảm đều theo thời gian.                                        

  B. giảm theo đường hypebol.

  C. không giảm.                                                           

  D. giảm theo quy luật hàm số mũ.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1-D

2-B

3-B

4-A

5-A

6-B

7-B

8-A

9-B

10-D

11-D

12-D

13-A

14-C

15-C

16-D

17-A

18-A

19-D

20-B

21-A

22-B

23-B

24-C

25-C

26-B

27-B

28-D

29-C

30-C

31-A

32-B

33-B

34-D

35-D

36-B

37-B

38-D

39-C

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tôn Đức Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF