Xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Mây do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, rèn luyện kĩ năng giải bài tập. Mời các em tham khảo tại đây!
|
TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có hệ số tự cảm L, dao động tự do trong mạch có tần số góc
A. \(\omega =2\pi \sqrt{LC}.\)
B. \(\omega =\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\).
C. \(\omega =\sqrt{LC}\).
D. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\).
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + j). Đại lượng w có đơn vị là:
A. \(Rad\)
B. Hz
C. \(Rad/s\)
D. s
Câu 3: Chất điểm dao động điều hoà có tốc độ cực đại là 8\(\pi \)/s. Tốc độ của vật tại vị trí nó có động năng bằng thế năng là:
A. \(v=4\pi \)cm/s
B. \(v=4\sqrt{2}\pi \)cm/s
C. \(v=8\pi \)cm/s
D. \(v=4\sqrt{2}\)cm/s
Câu 4: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + j) có gia tốc cực đại là :
A. \({{a}_{\max }}=\omega {{A}^{2}}\)
B. \({{a}_{\max }}=\omega A\)
C. \({{a}_{\max }}={{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
D. \({{a}_{\max }}={{\omega }^{2}}A\)
Câu 5: Ứng dụng chủ yếu của tia hồng ngoại là
A. dùng để sấy, sưởi.
B. dùng để diệt khuẩn, diệt nấm mốc.
C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.
D. Chữa bệnh còi xương.
Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính là dựa trên hiện tượng:
A. tán sắc ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. phản xạ ánh sáng. D. phản xạ toàn phần.
Câu 7: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 0,4 mm, khoảng cách từ màn chữa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 0,2 mm. B. 1,2 mm. C. 1,8 mm. D. 0,6 mm.
Câu 8: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện sẽ:
A. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\).
B. trễ pha \(\frac{\pi }{4}\).
C. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\).
D. sớm pha \(\frac{\pi }{4}\).
Câu 9: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:
A. W B. dB C. W/m2 D. W.m2
Câu 10: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 cos200 t(A) là
A. 2\(\sqrt 3 \) (A)
B. 2(A)
C. 2\(\sqrt 2 \) (A)
D. \(\sqrt 6 \) (A)
Câu 11: Các loại sóng âm được sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần là:
A. âm nghe được, hạ âm, siêu âm
B. hạ âm, âm nghe được, siêu âm
C. siêu âm, hạ âm, âm nghe được
D. âm nghe được, siêu âm, hạ âm
Câu 12: Hai âm có độ cao khác nhau là do có
A. mức cường độ khác nhau
B. đồ thị âm khác nhau
C. cường độ khác nhau
D. tần số khác nhau
Câu 13: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc là w vào hai đầu tụ điện có điện dung C, biểu thức tính dung kháng của tụ điện là
A. \({{Z}_{C}}=\omega C\)
B. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{\omega C}\)
C. \({{Z}_{C}}={{\omega }^{2}}C\)
D. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}C}\)
Câu 14: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng tự cảm.
C. hiện tượng quang điện.
D. từ trường quay.
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc là w thì chu kì dao động là:
A. \(T=2\pi .\omega \)
B. \(T=\frac{\omega }{2\pi }\)
C. \(T=\frac{\pi }{\omega }\)
D. \(T=\frac{2\pi }{\omega }\)
Câu 16: Đặt một con lắc lò xo trên mặt phẳng có ma sát, kéo quả nặng dọc theo trục của lò xo đến vị trí lò xo dãn một đoạn A rồi thả nhẹ cho vật dao động. Dao động của vật là:
A. dao động tắt dần
B. dao động cưỡng bức
C. dao động duy trì
D. dao động điều hoà
Câu 17: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng được xác định bởi hệ thức:
A. ƒ = λ/v B. ƒ = 2πv/λ C. ƒ = v/λ D. ƒ = v.λ
Câu 18: Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau:
A. Tia Rơn-ghen
B. Bức xạ nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
Câu 19: Sóng điện từ có bước sóng \(\lambda \)trong chân không, tần số sóng xác định bởi công thức
A. \(f=c.\lambda \)
B. \(f=\sqrt{\frac{c}{\lambda }}\)
C. \(f=\frac{c}{\lambda }\)
D. \(f=\frac{\lambda }{c}\)
Câu 20: Đặt hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 cos100 t(V) vào đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có tần số là:
A. f= 50(Hz) B. f=100 (Hz) C. f= 50 (Hz) D. f= 100(Hz)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ 02
Câu 1: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có hệ số tự cảm L, dao động tự do trong mạch có tần số góc
A. \(\omega =2\pi \sqrt{LC}.\)
B. \(\omega =\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\).
C. \(\omega =\sqrt{LC}\).
D. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\).
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + j). Đại lượng w có đơn vị là:
A. \(Rad\)
B. Hz
C. \(Rad/s\)
D. s
Câu 3: Chất điểm dao động điều hoà có tốc độ cực đại là 8\(\pi \)/s. Tốc độ của vật tại vị trí nó có động năng bằng thế năng là:
A. \(v=4\pi \)cm/s
B. \(v=4\sqrt{2}\pi \)cm/s
C. \(v=8\pi \)cm/s
D. \(v=4\sqrt{2}\)cm/s
Câu 4: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + j) có gia tốc cực đại là :
A. \({{a}_{\max }}=\omega {{A}^{2}}\)
B. \({{a}_{\max }}=\omega A\)
C. \({{a}_{\max }}={{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
D. \({{a}_{\max }}={{\omega }^{2}}A\)
Câu 5: Ứng dụng chủ yếu của tia hồng ngoại là
A. dùng để sấy, sưởi.
B. dùng để diệt khuẩn, diệt nấm mốc.
C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.
D. Chữa bệnh còi xương.
Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính là dựa trên hiện tượng:
A. tán sắc ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng.
D. phản xạ toàn phần.
Câu 7: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 0,4 mm, khoảng cách từ màn chữa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 0,2 mm. B. 1,2 mm. C. 1,8 mm. D. 0,6 mm.
Câu 8: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện sẽ:
A. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\).
B. trễ pha \(\frac{\pi }{4}\).
C. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\).
D. sớm pha \(\frac{\pi }{4}\).
Câu 9: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:
A. W B. dB C. W/m2 D. W.m2
Câu 10: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 cos200 t(A) là
A. 2\(\sqrt 3 \) (A)
B. 2(A)
C. 2\(\sqrt 2 \) (A)
D. \(\sqrt 6 \) (A)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ 03
Câu 1: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm \(L=30\mu H\) và một tụ điện có điện dung C = 4,8 pF. Sóng vô tuyến mà mạch thu được là:
A. Sóng ngắn. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng trung.
Câu 2: Ứng dụng chủ yếu của tia hồng ngoại là
A. dùng để sấy, sưởi.
B. Chữa bệnh còi xương.
C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.
D. dùng để diệt khuẩn, diệt nấm mốc.
Câu 3: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện sẽ:
A. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\).
B. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\).
C. trễ pha \(\frac{\pi }{4}\).
D. sớm pha \(\frac{\pi }{4}\).
Câu 4: Hai âm có độ cao khác nhau là do có
A. mức cường độ khác nhau
B. tần số khác nhau
C. đồ thị âm khác nhau
D. cường độ khác nhau
Câu 5: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 0,4 mm, khoảng cách từ màn chữa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 1,2 mm. B. 0,2 mm. C. 0,6 mm. D. 1,8 mm.
Câu 6: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng tự cảm.
C. hiện tượng quang điện.
D. từ trường quay.
Câu 7: Đặt một con lắc lò xo trên mặt phẳng có ma sát, kéo quả nặng dọc theo trục của lò xo đến vị trí lò xo dãn một đoạn A rồi thả nhẹ cho vật dao động. Dao động của vật là:
A. dao động cưỡng bức
B. dao động tắt dần
C. dao động duy trì
D. dao động điều hoà
Câu 8: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc là w vào hai đầu tụ điện có điện dung C, biểu thức tính dung kháng của tụ điện là
A. \({{Z}_{C}}=\omega C\)
B. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{\omega C}\)
C. \({{Z}_{C}}={{\omega }^{2}}C\)
D. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}C}\)
Câu 9: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:
A. dB B. W C. W/m2 D. W.m2
Câu 10: Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất và là vệ tinh tự nhiên lớn thứ năm trong Hệ Mặt Trời. Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến mặt trăng người ta phát một xung sóng điện từ từ mặt đất đến lên Mặt Trăng, kể từ khi phát đến khi thu được tín hiệu phản xạ trở lại là 2,51s. Khoảng cách từ mặt đất đến Mặt Trăng vào khoảng:
A. 3765000( Km). B. 7530000(Km). C. 753000(Km). D. 376500(Km).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ 04
Câu 1: Đặt một con lắc lò xo trên mặt phẳng có ma sát, kéo quả nặng dọc theo trục của lò xo đến vị trí lò xo dãn một đoạn A rồi thả nhẹ cho vật dao động. Dao động của vật là:
A. dao động cưỡng bức
B. dao động điều hoà
C. dao động tắt dần
D. dao động duy trì
Câu 2: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm \(L=30\mu H\) và một tụ điện có điện dung C = 4,8 pF. Sóng vô tuyến mà mạch thu được là:
A. Sóng trung. B. Sóng ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng cực ngắn.
Câu 3: Sóng điện từ có bước sóng \(\lambda \)trong chân không, tần số sóng xác định bởi công thức
A. \(f=\frac{c}{\lambda }\)
B. \(f=\frac{\lambda }{c}\)
C. \(f=c.\lambda \)
D. \(f=\sqrt{\frac{c}{\lambda }}\)
Câu 4: Hai âm có độ cao khác nhau là do có
A. mức cường độ khác nhau
B. đồ thị âm khác nhau
C. tần số khác nhau
D. cường độ khác nhau
Câu 5: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 0,8 mm, khoảng cách từ màn chữa hai khe đến màn quan sát là 1,6 m, khoảng vân đo được là 1,5mm. Bước sóng ánh sáng đã sử dụng trong thí nghiệm có giá trị:
A. \(0,5\mu m\)
B. \(0,7\mu m\)
C. \(0,55\mu m\)
D. \(0,75\mu m\)
Câu 6: Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau:
A. Tia Rơn-ghen B. Tia tử ngoại. C. Bức xạ nhìn thấy. D. Tia hồng ngoại.
Câu 7: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc là w vào hai đầu tụ điện có điện dung C, biểu thức tính dung kháng của tụ điện là
A. \({{Z}_{C}}=\omega C\)
B. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{\omega C}\)
C. \({{Z}_{C}}={{\omega }^{2}}C\)
D. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}C}\)
Câu 8: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:
A. dB
B. W
C. W/m2
D. W.m2
Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính là dựa trên hiện tượng:
A. giao thoa ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 10: Đặt hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 cos100 t(V) vào đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có tần số là:
A. f=100 (Hz)
B. f= 50(Hz)
C. f= 50 (Hz)
D. f= 100(Hz)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ 05
Câu 1: Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau:
A. Tia Rơn-ghen B. Tia tử ngoại. C. Bức xạ nhìn thấy. D. Tia hồng ngoại.
Câu 2: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 0,4 mm, khoảng cách từ màn chữa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 1,8 mm. B. 1,2 mm. C. 0,2 mm. D. 0,6 mm.
Câu 3: Chất điểm dao động điều hoà có tốc độ cực đại là 8\(\pi \)/s. Tốc độ của vật tại vị trí nó có động năng bằng thế năng là:
A. \(v=4\sqrt{2}\pi \)cm/s
B. \(v=8\pi \)cm/s
C. \(v=4\pi \)cm/s
D. \(v=4\sqrt{2}\)m/s
Câu 4: Hai âm có độ cao khác nhau là do có
A. mức cường độ khác nhau
B. đồ thị âm khác nhau
C. cường độ khác nhau
D. tần số khác nhau
Câu 5: Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất và là vệ tinh tự nhiên lớn thứ năm trong Hệ Mặt Trời. Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến mặt trăng người ta phát một xung sóng điện từ từ mặt đất đến lên Mặt Trăng, kể từ khi phát đến khi thu được tín hiệu phản xạ trở lại là 2,51s. Khoảng cách từ mặt đất đến Mặt Trăng vào khoảng:
A. 376500(Km).
B. 7530000(Km).
C. 753000(Km).
D. 3765000( Km).
Câu 6: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:
A. W/m2
B. W.m2
C. W
D. dB
Câu 7: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng được xác định bởi hệ thức:
A. ƒ = v/λ
B. ƒ = 2πv/λ
C. ƒ = λ/v
D. ƒ = v.λ
Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính là dựa trên hiện tượng:
A. phản xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 9: Đặt hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 cos100 t(V) vào đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có tần số là:
A. f= 50 (Hz)
B. f= 50(Hz)
C. f= 100(Hz)
D. f=100 (Hz)
Câu 10: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm và một tụ điện có điện dung C = 4,8 pF. Sóng vô tuyến mà mạch thu được là:
A. Sóng trung.
B. Sóng ngắn.
C. Sóng cực ngắn.
D. Sóng dài.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Mây. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242339 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241690 - Xem thêm


