OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Thành Phương

21/02/2022 1.54 MB 140 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220221/18190784902_20220221_104029.pdf?r=2335
ADMICRO/
Banner-Video

Tham khảo Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Thành Phương được HOC247 biên soạn và tổng hợp bên dưới đây sẽ giúp em dễ dàng hệ thống lại kiến thức môn Vật Lý, thực hành luyện thi hiệu quả. Chúc các em học tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Trong dao động điều hoà

A. Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

B. Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

C. Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha \(\pi /2\)so với vận tốc.

D. Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha \(\pi /2\)so với vận tốc.

Câu 2: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T thuộc vào

A. l g.                      

B. m và l .                       

C. m và g.                         

D. m, l và g.

Câu 3: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với chu kì T=1s. Muốn tần số dao động của con lắc là f=0,5Hz thì khối lượng của vật m phải là

A. m=2m                               

B. m=3m                               

C. m=4m                   

D. m=5m

Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + \(\frac{\pi }{6}\)) cm. Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2cm theo chiều dương.

A. 9/8 s                       

B. 11/8 s                     

C. 5/8 s                       

D. 1,5 s

Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A. \(\lambda =v.f\)                                             

B. \(\lambda =v/f\)           

C. \(\lambda =2v.f\)   

D. \(\lambda =2v/f\)

Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

A. Bằng hai lần bước sóng.                                 

B. Bằng một bước sóng.

C. Bằng một nửa bước sóng.                               

D. Bằng một phần tư bước sóng.

Câu 7: Mức cường độ âm tại một vị trí tăng thêm 30dB. Hỏi cường độ âm tại vị trí đó tăng lên bao nhiêu lần?

A. 1000 lần                

B. 10000 lần                          

C. 100 lần                              

D. 10 lần

Câu 8: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây?

A.60m/s                      

B. 60cm/s                   

C.6m/s                        

D. 6cm/s

Câu 9: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?

A. Điện áp.                  

B. Chu kì.                       

C. Tần số.                         

D. Công suất

Câu 10: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc \(\pi /2\)

A. Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.

B. Ngươi ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.

C. Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.

D. Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.

Câu 11: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng nào trong các tác dụng sau:

A.Tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

B.Giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

C.Tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp

D.Giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp

Câu 12: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100\(\Omega \); C=\(\frac{1}{2\pi }{{.10}^{-4}}F\); L=\(\frac{3}{\pi }\)H. cường độ dòng điện qua mạch có dạng: i = 2cos100\(\pi \)t (A). Viết biểu thức tức thời  điện áp hai đầu mạch điện.

A.  \(u=200\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{4})\) V                       

B.  \(u=200\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{4})\)V                                 

C. \(u=200\cos (100\pi t+\frac{\pi }{4})\)V                         

D. \(u=200\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{4})\).

Câu 13: Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp.Điện áp hai đầu mạch  u = 120\(\sqrt{2}\(cos100\)\pi \)t (V). Điện trở R = 50\(\sqrt{3}\)\(\Omega \), L là cuộn dây thuần cảm có  L = \(\frac{1}{\pi }H\), điện dung C thay đổi được.Thay đổi C cho điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hai đầu tụ một góc \(\frac{\pi }{2}\). Tìm C .

A. C=\(\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }F\)             

B. C= \(\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }\mu F\)                 

C. C=\(\frac{{{10}^{4}}}{\pi }\mu F\)                        

D. C=\(\frac{1000}{\pi }\mu F\)

Câu 14: Chọn câu đúng.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là: u = 100\(\sqrt{2}\)cos(100pt - p/6)(V) và cường độ dũng điện qua mạch là i = 4\(\sqrt{2}\)cos(100pt - p/2)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:

A. 200W.       

B. 600W.        

C. 400W.       

D. 800W.                                                                                                       

Câu 15: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

A. \(\omega =2\pi \sqrt{LC}\)                             

B. \(\omega =\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\)  

C. \(\omega =\sqrt{LC}\)                

D. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\)

Câu 16: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q0. Điện tích của tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là

A.q = \(\pm \frac{{{q}_{0}}}{2}\)                        

B. q = \(\pm \frac{{{q}_{0}}\sqrt{2}}{2}\)               

C. q = \(\pm \frac{{{q}_{0}}}{3}\)                        

D. q = \(\pm \frac{{{q}_{0}}}{4}\).

Câu 17: Công thức tính khoảng vân giao thoa là

A. \(i=\frac{\lambda D}{a}.\)                             

B. \(i=\frac{\lambda a}{D}.\)     

C. \(i=\frac{\lambda D}{2a}.\)                     

D. \(\Delta {{m}_{P}}=0,0024u\)

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe, biết hai khe cách nhau một khoảng a = 0,3mm; khoảng vân đo được i = 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1,5m.

A. 0,45mm                         

B. 0,50mm                      

C. 0,60mm                      

D. 0,55mm.

Câu 20: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m; a = 1mm; l = 0,6mm. Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5mm. Số vân quan sát được trên màn là:

A. 8                                   

B. 9                                

C. 15                              

D. 17

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

C

11

B

21

B

31

B

2

A

12

A

22

C

32

C

3

C

13

A

23

B

33

C

4

B

14

A

24

B

34

A

5

B

15

D

25

B

35

D

6

C

16

A

26

D

36

B

7

A

17

A

27

B

37

A

8

A

18

B

28

A

38

C

9

A

19

C

29

D

39

D

10

C

20

D

30

D

40

B

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của một vật dọc theo trục Ox là

A.  x = xo + vot2 - \(\frac{a{{t}^{{}}}}{2}\).                                                      

B. x = xo + vot + \(\frac{a{{t}^{2}}}{2}\).      

C. x = xo + vo + \(\frac{a{{t}^{2}}}{2}\).                                                

D. x = xo + vot + \(\frac{at}{2}\).

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 81cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g={{\pi }^{2}}=10m/{{s}^{2}}\). Con lắc dao động với chu kì

A. \(\frac{5}{9}\) s.                      

B. \(\frac{10\sqrt{10}}{9}\) s.                      

C. \(\frac{9}{5}\) s.                                

D. \(\frac{9}{50}\) s.      

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình : x = 6cos(20πt - π/3)cm. Pha dao động của vật ở thời điểm ban đầu là:

A. -\(\pi \)/3 rad               

B. \(\pi \)/3 rad                  

C. (20πt -  π/3) rad                        

D. 20π rad

Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 60 m/s.                   

B. 10 m/s.                   

C. 20 m/s.                   

D. 600 m/s.

Câu 5: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 πt  −π x)(cm) với t(s), x(m). Sóng dao động với biên độ là        

A. 6 cm.                     

B. 5 m.                      

C. 6π cm.                    

D. 5 cm.

Câu 6: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc trưng vật lí nào của âm:

A. Biên độ     

B. Tần số             

C. Biên độ và bước sóng               

D. Cường độ và tần số

Câu 7: Một học sinh dùng lực kế móc vào khúc gỗ có khối lượng 200g đồng thời kéo lực kế theo phương ngang  để khúc gỗ chuyển động trượt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang. Khi đó chỉ của lực kế là 0,5N.Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát trượt giữa khúc gỗ và mặt sàn là

A. 0,1                   

B. 0,2                    

C. 0,25                          

D. 0,5

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều u = U\(\sqrt{2}\)cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 W thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng \(\sqrt{2}\)A . Giá trị U bằng

A. 220 V.                  

B. 110\(\sqrt{2}\)V.                           

C. 220\(\sqrt{2}\)V.                           

D. 110 V.

Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng

A. 12.              

B. 4.                                       

C. 16.             

D. 8.

Câu 10: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90cm. Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30cm. Giá trị của f là

A.15cm                                   B.40cm                              C.20cm                             D.30cm

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

A

A

D

B

C

B

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

B

D

D

C

A

A

C

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

A

A

B

C

A

D

A

B

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

C

C

D

C

D

C

D

C

A

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1. Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A. \(i=\frac{{{U}_{0}}}{\omega C}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\)                                                  

B. \(i=\frac{{{U}_{0}}}{\omega C}\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\)   

C. \(i={{U}_{0}}\omega C\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\)                                              

D. \(i={{U}_{0}}\omega C\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\)

Câu 2. Từ thông qua một vòng dây dẫn là \(\Phi =\frac{{{2.10}^{-2}}}{\pi }c\text{os}(100\pi t+\frac{\pi }{4})(\text{w}b)\). Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

A. e = 2πcos100πt(V)                                                      

B. e = 2πsin100πt(V)  

C. e = 2cos(100πt + π/4)(V)                                            

D. e = 2sin(100πt + π/4)(V)

Câu 3: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác thì kết luận nào sau đây là sai

A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm                    

B. Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch giảm

C. Điện áp giữa hai bản tụ tăng                                  

D. Điện áp trên điện trở thuần giảm       

Câu 4: Mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh trong đó có R= 50\(\Omega \), đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V thì dòng qua mạch lệch pha với điện áp một góc 600, công suất của mạch là

A: 36W                                

B: 72W                                   

C: 144W                               

D: 288W

Câu 5: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\)(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung \(\frac{{{2.10}^{-4}}}{\pi }\) (F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A. \(i=4\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\).                                           

B. \(i=5\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\)  

C. \(i=5\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)\)                                                

D. \(I=4\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)\)

Câu 6: Đặt điện áp u = Uo­cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R \(\sqrt 3 \) Điều chỉnh L để điện áp .hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:

A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. trong mạch có cộng hưởng điện.

D. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 7. Mạch RLC có L biến đổi. Khi L1  và khi L2  thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Khi L0 thì điện áp 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại. Quan hệ giữa L1, L2 và L0

A. \(\frac{2}{{{L}_{0}}}=\frac{1}{{{L}_{1}}}+\frac{1}{{{L}_{2}}}\).              

B. L1 + L2 = 2L0.             

C. \(\frac{1}{{{L}_{0}}}=\frac{1}{{{L}_{1}}}+\frac{1}{{{L}_{2}}}\) .       

D. \(\frac{2}{{{L}_{0}}}=\left| \frac{1}{{{L}_{1}}}-\frac{1}{{{L}_{2}}} \right|\).

Câu 8. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.                      

B. ngược chiều đường sức điện trường.

C. vuông góc với đường sức điện trường.                             

D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

Câu 9. Hai dây dẫn thẳng song song mang dòng điện I1 và I2 đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn là:

A. \(F={{2.10}^{-7}}\frac{{{I}_{1}}{{I}_{2}}}{{{r}^{2}}}\)       

B. \(F=2\pi {{.10}^{-7}}\frac{{{I}_{1}}{{I}_{2}}}{{{r}^{2}}}\)                 

C. \(F={{2.10}^{-7}}\frac{{{I}_{1}}{{I}_{2}}}{r}\)       

D. \(F=2\pi {{.10}^{-7}}\frac{{{I}_{1}}{{I}_{2}}}{{{r}^{2}}}\)

Câu 10. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

A. 0,03 (V).                

B. 0,04 (V).                            

C. 0,05 (V).                            

D. 0,06 (V).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có phương trình i = I0cos(ωt + φ) (A). Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là

A. I0.                                   

B. \(\frac{I0}{\sqrt{2}}.\)      

C. \(\frac{{{I_o}}}{2}\)         

D. ωI0.

Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k, đang dao động điều hòa tự do. Tại một thời điểm nào đó chất điểm có gia tốc a, vận tốc v, li độ x và giá trị của lực kéo về là

A. F = \(\frac{1}{2}k{x^2}\)                          

B. F = -ma.                     

C. F = -kx.                      

D. F = \(\frac{1}{2}mv2.\)

Câu 3: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

A. qUMN.                          

B. q2UMN                          

C. \(\frac{{{U_{MN}}\;\;}}{q}\)                               

D. \(\frac{{{U_{MN}}\;\;}}{{{q^2}}}\)

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng vô tuyến?

A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau.

C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

Câu 5: Trong từ trường, vectơ cảm ứng từ tại một điểm

A. nằm theo hướng của lực từ.                                   

B. ngược hướng với đường sức từ.

C. nằm theo hướng của đường sức từ.                       

D. ngược hướng với lực từ.

Câu 6: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?

A. \({}_{1}^{2}H+{}_{1}^{2}H\to {}_{2}^{4}He.\)  

B. \({}_{8}^{16}O+\gamma \to {}_{1}^{1}p+{}_{7}^{15}N.\)

C. \({}_{92}^{238}U\to {}_{2}^{4}He+{}_{90}^{234}T\)

D. \({}_{92}^{235}U+{}_{0}^{1}n\to {}_{58}^{140}Ce+{}_{41}^{93}Nb+3{}_{0}^{1}n+7{}_{-1}^{0}e.\)

Câu 7: Đại lượng nào sau đây không đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?

A. Tần số của sóng.                                                     

B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.

C. Tốc độ truyền sóng.                                                

D. Bước sóng và tần số của sóng.

Câu 8: Pin quang điện phổ biến hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng

A. quang điện ngoài.           

B. lân quang.                  

C. quang điện trong.       

D. huỳnh quang.

Câu 9: Khi đi từ không khí vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia γ, tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1, n2, n3, n4 lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là

A. n1.                                   

B. n2.                              

C. n4.                              

D. n3.

Câu 10: Trên một sợi dây có sóng dừng, hai điểm M và N là hai nút sóng gần nhau nhất. Hai điểm P và Q trên sợi dây, trong khoảng giữa M và N. Các phần tử vật chất tại P và Q dao động điều hòa

A. cùng pha nhau.               

B. lệch pha nhau          

C. ngược pha nhau \(\frac{\pi }{2}\).        

D. lệch pha nhau \(\frac{\pi }{4}\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 5

Câu 1: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m để lò xo dãn ra 10 cm ? lấy g = 10 m/s2 .

A. 1kg            

B. 10 kg.                    

C. 100 kg.                  

D. 1000 kg.

Câu 2: Một vật rơi tự do từ độ cao 120 m, lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua ma sát , độ cao mà ở đó giá trị động năng của vật lớn gấp đôi giá trị thế năng của vật là

A. 10 m.                        

B. 20 m.                         

C. 30 m.                         

D. 40 m.

Câu 3: Dưới áp suất 1,4.104 N/m2 một khối khí có thể tích 24 lít. Giữ nhiệt độ khối khí không đổi, nếu áp suất của khối khí là 5,6.104 N/m2 thì thể tích của khối khí là

A. 96 lít.                       

B. 6 lít.                           

C. 12 lít.                         

D. 84 lít.

Câu 4: Chọn phát biểu sai. Theo thuyết electron thì

A. một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron.

B. một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron.

C. một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

D. một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.

Câu 5: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C) tại một điểm trong chân không cách điện tích Q một khoảng 10 cm là

A. 0,45 (V/m).

B. 0,225 (V/m).          

C. 4500 (V/m)

D. 2250 (V/m)

Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ .

Biết  E  = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 2 W, R2 = 3 W.

Bỏ qua điện trở các dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1

A. 4 V.

B. 3 V.

C. 5 V.

D. 6 V.

Câu 7:  Chọn phát biểu sai.

A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ.

B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

C. Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

D. Ta chỉ có thể vẽ một đường sức từ đi qua mỗi điểm trong từ trường.

Câu 8: Chiếu chùm tia sáng  từ thuỷ tinh có chiết suất  n1 = 1,5 đến mặt phân cách với nước có chiết suất   n2 = 4/3. Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là

A. i ≥ 62044’.                

B. i < 62044’.             

C. i < 41048’. 

D. i < 48035’.

Câu 9. Vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số là

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)                                 

B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)      

C. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)         

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 10. Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là

A. vận tốc, gia tốc và cơ năng.                        

B. vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.       

C. vận tốc, động năng và thế năng.                 

D. động năng, thế năng và lực phục hồi.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Thành Phương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF