Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Duẫn phục vụ cho các bạn học sinh tham khảo nhằm củng cố kiến thức môn Lý trung học phổ thông, luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông và giúp các thầy cô giáo trau dồi kinh nghiệm ôn tập cho kỳ thi này. Hy vọng đề thi phục vụ hữu ích cho các bạn.
|
TRƯỜNG THPT LÊ DUẪN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 60 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Gọi εc, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc cam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εv > εt > εc. B. εt > εv > εc. C. εt > εc > εv. D. εv > εc > εt.
Câu 2: Một sợi dây đàn hồi dài \(\text{2}\ell \) được căng ngang và cố định hai đầu dây. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)
B. \(\text{4}\ell .\)
C. \(\text{8}\ell .\)
D. \(\ell .\)
Câu 3: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)
B. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)
C. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
D. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{+A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
Câu 4: Đặt điện áp u = Uocos(wt + \(\frac{\pi }{6}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{3}\)) (A). Đoạn mạch điện này không có
A. 3(ZC – ZL) = R\(\sqrt{3}\).
B. \(\sqrt{3}\)(ZL – ZC) = R.
C. \(\sqrt{3}\)(ZL – ZC) = R.
D. ZC – ZL = R\(\sqrt{3}\).
Câu 5: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 1200. B. 800. C. 1000. D. 1600.
Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện áp giữa bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. với cùng biên độ.
B. luôn ngược pha nhau.
C. luôn lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).
D. luôn tỉ lệ thuận với nhau.
Câu 7: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong môi trường trong suốt có bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Tốc độ truyền sóng của sóng này là
A. \(\frac{\lambda c}{f}.\)
B. \(\frac{fc}{\lambda }.\)
C. \(\lambda f.\)
D. \(\frac{\lambda f}{c}.\)
Câu 8: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp F1, F2 đến vân tối thứ 4 là
A. \(\frac{\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
B. \(\text{4 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
C. \(\frac{\text{9 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
D. \(\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
Câu 9: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\text{R + }\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}.\)
B. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + }\frac{1}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
C. \(\frac{\text{R}}{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}\text{ + R}}.\)
D. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ }\frac{\text{1}}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
Câu 10: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A. vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\).
B. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) vuông góc với vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\).
C. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn cùng phương với phương truyền sóng.
D. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 11: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{L}\omega }.\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega \sqrt{2}}.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega }.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{UL}\omega }{\sqrt{2}}.\)
Câu 12: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 520 nm có màu
A. lục. B. lam. C. chàm. D. vàng.
Câu 13: Khi nhận xét về tốc độ truyền sóng, phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Tốc độ truyền sóng có giá trị cực đại khi phần tử qua vị trí cân bằng.
B. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động của phần tử vật chất trong môi trường.
C. Tốc độ truyền sóng trong một môi trường không phụ thuộc vào chu kì của sóng.
D. Đối với mỗi môi trường, tốc độ truyền sóng có giá trị không đổi theo thời gian.
Câu 14: Tia tử ngoại được dùng
A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Câu 15: Suất điện động của pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất lớn.
B. Có giá trị không đổi, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
C. Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.
D. Có giá trị rất nhỏ cở 0,1V.
Câu 16: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng dao động của vật là
A. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
B. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
C. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
D. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)
Câu 17: Điện áp hai đầu mạch điện là u = Uocos(wt + ju) (V). Giá trị hiệu dụng U của điện áp là
A. \(\text{U = }{{\text{U}}_{\text{o}}}\sqrt{\text{2}}.\)
B. \(\text{U = }\frac{{{\text{U}}_{\text{o}}}}{\sqrt{\text{2}}}.\)
C. \(\text{U = }\frac{{{\text{U}}_{\text{o}}}}{\text{2}}.\)
D. \(\text{U = 2}{{\text{U}}_{\text{o}}}.\)
Câu 18: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) < ju – ji < 0 thì đoạn mạch đã cho có thể là
A. điện trở thuần.
B. cuộn cảm và điện trở.
C. tụ điện và điện trở.
D. cuộn cảm.
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. 20π s.
B. 0,1 s.
C. \(\frac{\pi }{3}\) s.
D. 10 s.
Câu 20: Tìm kết luận sai ?
A. Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Nhiệt độ vật rắn càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.
C. Vật rắn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục .
D. Quang phổ liên tục được dùng để xác định thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
D |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LÊ DUẪN ĐỀ 02
Câu 1: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp F1, F2 đến vân tối thứ 4 là
A. \(\frac{\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
B. \(\text{4 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
C. \(\frac{\text{9 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
D. \(\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
Câu 2: Gọi εc, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc cam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εt > εv > εc. B. εv > εc > εt. C. εt > εc > εv. D. εv > εt > εc.
Câu 3: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) < ju – ji < 0 thì đoạn mạch đã cho có thể là
A. tụ điện và điện trở.
B. cuộn cảm.
C. cuộn cảm và điện trở.
D. điện trở thuần.
Câu 4: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Thế năng dao động không đổi, biên độ dao động không đổi.
B. Chu kỳ dao động duy trì bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Động năng của vật không đổi, biên độ dao động giảm dần.
D. Biên độ dao động không đổi, cơ năng dao động giảm dần.
Câu 5: Tia tử ngoại được dùng
A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Câu 6: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lục thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Màu lam. B. Màu đỏ. C. Màu cam. D. Màu vàng.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. 20π s.
B. 0,1 s.
C. \(\frac{\pi }{3}\) s.
D. 10 s.
Câu 8: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A. vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\).
B. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) vuông góc với vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\).
C. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn cùng phương với phương truyền sóng.
D. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 9: Tìm kết luận sai ?
A. Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Nhiệt độ vật rắn càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.
C. Quang phổ liên tục được dùng để xác định thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
D. Vật rắn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục .
Câu 10: Suất điện động của pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất lớn.
B. Có giá trị rất nhỏ cở 0,1V.
C. Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.
D. Có giá trị không đổi, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
D |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LÊ DUẪN ĐỀ 03
Câu 1: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) < ju – ji < 0 thì đoạn mạch đã cho có thể là
A. tụ điện và điện trở.
B. cuộn cảm.
C. cuộn cảm và điện trở.
D. điện trở thuần.
Câu 2: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện áp giữa bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn tỉ lệ thuận với nhau.
B. với cùng biên độ.
C. luôn ngược pha nhau.
D. luôn lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).
Câu 3: Điện áp hai đầu mạch điện là u = Uocos(wt + ju) (V). Giá trị hiệu dụng U của điện áp là
A. \(\text{U = }{{\text{U}}_{\text{o}}}\sqrt{\text{2}}.\)
B. \(\text{U = }\frac{{{\text{U}}_{\text{o}}}}{\text{2}}.\)
C. \(\text{U = }\frac{{{\text{U}}_{\text{o}}}}{\sqrt{\text{2}}}.\)
D. \(\text{U = 2}{{\text{U}}_{\text{o}}}.\)
Câu 4: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lục thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Màu cam. B. Màu lam. C. Màu vàng. D. Màu đỏ.
Câu 5: Tia tử ngoại được dùng
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. 20π s.
B. 0,1 s.
C. \(\frac{\pi }{3}\) s.
D. 10 s.
Câu 7: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tư chu kỳ là
A. A.
B. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{4}}.\)
C. \(\frac{\text{A}}{\text{4}}.\)
D. \(\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)
Câu 8: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 520 nm có màu
A. vàng. B. chàm. C. lam. D. lục.
Câu 9: Bước sóng giới hạn của PbS là 4,14mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong PbS là
A. 0,66 eV. B. 0,30 eV. C. 1,12 eV. D. 17,90 eV.
Câu 10: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + }\frac{1}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
B. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\text{R + }\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}.\)
C. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ }\frac{\text{1}}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
D. \(\frac{\text{R}}{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}\text{ + R}}.\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LÊ DUẪN ĐỀ 04
Câu 1: Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện
A. từ trường đều.
B. điện trường xoáy.
C. điện trường cảm ứng.
D. điện trường đều.
Câu 2: Trong chân không, sóng điện từ truyền đi với tốc độ xấp xỉ bằng
A. 3.108 dm/s. B. 3.108 m/s. C. 3.108 cm/s. D. 3.108 km/s.
Câu 3: Ở trạng thái nghỉ, một hạt nhân có khối lượng m0. Khi chuyển động với tốc độ v, hạt nhân đó có khối lượng m. Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không thì hệ thức nào dưới đây đúng?
A. \(\text{m = }\frac{{{\text{m}}_{\text{0}}}}{\sqrt{\text{1 - }\frac{{{\text{v}}^{\text{2}}}}{{{\text{c}}^{\text{2}}}}}}\text{.}\)
B. \(\text{m = }{{\text{m}}_{0}}\text{.}\)
C. \(\text{m = }{{\text{m}}_{\text{0}}}{{\text{c}}^{\text{2}}}.\)
D. \(\text{m = }\frac{{{\text{m}}_{\text{0}}}}{\sqrt{\text{1 - }\frac{\text{v}}{\text{c}}}}\text{.}\)
Câu 4: Hạt nhân \({}_{\text{3}}^{\text{7}}\text{Li}\)có số prôtôn là
A. 3. B. 10. C. 7. D. 4.
Câu 5: Tia tử ngoại không có công dụng nào dưới đây?
A. Dò tìm các vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại.
B. Tiệt trùng các dụng cụ phẩu thuật.
C. Nghiên cứu cấu trúc vật rắn.
D. Tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói.
Câu 6: Nguồn phát ra quang phổ liên tục là
A. các chất rắn hoặc khí có áp suất thấp khi bị kích thích.
B. các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị kích thích.
C. các chất lỏng hoặc khí có áp suất thấp khi bị kích thích.
D. các chất khí có áp suất thấp khi bị kích thích.
Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng, tần số góc của dao động điện từ là
A. \(\text{2 }\!\!\pi\!\!\text{ }\sqrt{\text{LC}}\text{.}\)
B. \(\frac{\text{1}}{\text{LC}}\text{.}\)
C. \(\frac{\text{1}}{\sqrt{\text{LC}}}\text{.}\)
D. \(\frac{\text{1}}{\text{2 }\!\!\pi\!\!\text{ }\sqrt{\text{LC}}}\text{.}\)
Câu 8: Tính chất nổi bật nhất của tia X là
A. tính đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng nhiệt mạnh.
C. làm phát quang một số chất.
D. làm đen kính ảnh.
Câu 9: Chất nào dưới đây là chất quang dẫn?
A. Al. B. Si. C. Fe. D. Cu.
Câu 10: Sử dụng tia hồng ngoại để sấy khô các vỏ xe ôtô sau khi sơn là dựa vào tính chất nào của tia hồng ngoại?
A. Biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B. Gây ra một số phản ứng hóa học.
C. Tác dụng nhiệt mạnh.
D. Khúc xạ được như ánh sáng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
A |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
B |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
C |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
D |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
C |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
C |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
A |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LÊ DUẪN ĐỀ 05
Câu 1: Một chùm sáng phức tạp bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khi truyền qua lăng kính được gọi là hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tổng hợp ánh sáng đơn sắc.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 2: Bộ phận nào dưới đây có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản?
A. Mạch biến điệu.
B. Loa.
C. Mạch chọn sóng.
D. Mạch tách sóng.
Câu 3: Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là
A. các chất khí có áp suất thấp khi bị kích thích.
B. các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị kích thích.
C. các chất lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị kích thích.
D. các chất rắn hoặc khí có áp suất lớn khi bị kích thích.
Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng, tần số của dao động điện từ là
A. \(\frac{\text{1}}{\text{LC}}\text{.}\)
B. \(\text{2 }\!\!\pi\!\!\text{ }\sqrt{\text{LC}}\text{.}\)
C. \(\frac{\text{1}}{\text{2 }\!\!\pi\!\!\text{ }\sqrt{\text{LC}}}\text{.}\)
D. \(\frac{\text{1}}{\sqrt{\text{LC}}}\text{.}\)
Câu 5: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo N có mức năng lượng EN về quỹ đạo M có mức năng lượng EM thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng
A. EN + EM. B. EM. C. EN – EM. D. EN.
Câu 6: Thực hiện thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là D. Nếu khoảng cách giữa hai vân sáng liền kề là i thì hệ thức nào dưới đây đúng?
A. \(\text{a = }\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ i}}{\text{D}}\text{.}\)
B. \(\text{a = }\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ D}}{\text{i}}\text{.}\)
C. \(\text{a = }\frac{\text{iD}}{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}\text{.}\)
D. \(\text{a = }\frac{\text{iD}}{\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}\text{.}\)
Câu 7: Sử dụng tia hồng ngoại để sấy khô các vỏ xe ôtô sau khi sơn là dựa vào tính chất nào của tia hồng ngoại?
A. Biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B. Khúc xạ được như ánh sáng.
C. Gây ra một số phản ứng hóa học.
D. Tác dụng nhiệt mạnh.
Câu 8: Với h là hằng số Plăng và ε là năng lượng của mỗi phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có tần số f. Hệ thức nào dưới đây đúng?
A. h = ε2f. B. h = ε2/f. C. h = εf. D. h = ε/f.
Câu 9: Trong chân không, sóng điện từ truyền đi với tốc độ xấp xỉ bằng
A. 3.108 m/s. B. 3.108 cm/s. C. 3.108 km/s. D. 3.108 dm/s.
Câu 10: Chất nào dưới đây là chất quang dẫn?
A. Ag. B. Fe. C. Au. D. Ge.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
C |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
A |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
C |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
D |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
C |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
A |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
C |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
A |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
A |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Duẫn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242336 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241689 - Xem thêm


