Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Công Nhân gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án đi kèm, là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho các bạn thí sinh chuẩn bị bước vào kì thi THPT Quốc gia. Mời các bạn tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT LÊ CÔNG NHÂN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào :
A. hiện tượng cộng hưởng của mạch dao động LC.
B. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
D. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
Câu 2: Câu nào sau đây sai khi nói về tia \(\alpha \):
A. Có tính đâm xuyên yếu
B. Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng
C. Có khả năng ion hóa chất khí
D. Là chùm hạt nhân của nguyên tử Hêli
Câu 3: Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là
A. \(\lambda = \frac{1}{T}\)
B. \(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T}\)
C. \(\lambda = \frac{T}{{\ln 2}}\)
D. \(\lambda = \frac{{\lg 2}}{T}\)
Câu 4 : Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 5:Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m
D. Sóng âm không truyền được trong chân không.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí
A. cân bằng ra biên thì cơ năng tăng
B. cân bằng ra biên thì động năng tăng thế năng giảm.
C. cân bằng ra biên thì động năng giảm thế năng tăng.
D. biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm thế năng tăng.
Câu 7: Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q = - 4.10-6 C. Lực tác dụng lên điện tích q có
A. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
B. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.
C. độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
D. độ lớn bằng 4.10-6 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.
Câu 8:Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là: φ= φu - φi =π/3 thì:
A. Mạch có tính dung kháng.
B. Mạch có tính cảm kháng.
C. Mạch có tính trở kháng.
D. Mạch cộng hưởng điện.
Câu 9: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung C= 0,1 \(\mu F\). Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây ?
A.\(1,{6.10^4}Hz\)
B.\(3,{2.10^3}Hz\)
C. \(3,{2.10^4}Hz\)
D. \(1,{6.10^3}Hz\)
Câu 10: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz. Vận tốc trung bình của vật trong thời gian nửa chu kì là
A. 2A.
B. 4A.
C. 8A.
D. 1A.
Câu 11: Vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. chậm pha p/2 so với li độ.
D. sớm pha p/2 so với li độ.
Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động 12V ,điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành mạch kín. Tính điện trở R và hiệu suất nguồn điện, biết công suất mạch ngoài là 16W:
A. R = 1 . H = 54%
B. R = 4 . H = 76,6%
C. R = 4 . H = 66,6%
D. R = 1 . H = 56,6%
Câu 13:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi:
A. Dφ = (2k + 1)π/2
B. Dφ = (2k + 1)π/4
C. Dφ = (2k + 1)π
D. Dφ = k2π.
Câu 14: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Điện áp hiệu dung ở hai đầu tụ điện là:
A. Uc = 60V
B. Uc = 80\(\sqrt 2 \)V
C. Uc = 80V
D. Uc =100 V
Câu 15: Mạch dao động điện từ LC có L = 4.10-2H và C = 4.10-6\(\mu F\). Tần số góc của dao động bằng
A. 4.102 (rad/s)
B. 4.105 (rad/s)
C. 25.102 (rad/s)
D. 25.105 (rad/s)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1- A |
2- B |
3- B |
4- D |
5- C |
6- C |
7- B |
8- B |
9- A |
10-B |
|
11- D |
12- C |
13- D |
14- C |
15- D |
16- A |
17- C |
18- D |
19- A |
20-C |
|
21- D |
22- D |
23- B |
24-D |
25- A |
26- B |
27- A |
28- B |
29- A |
30-D |
|
31-A |
32- B |
33-C |
34-C |
35-B |
36-D |
37-C |
38-C |
39-D |
40-A |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LÊ CÔNG NHÂN ĐỀ 02
Câu 1:Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 đầu 1 đọan mạch chỉ có điện trở R, I là cường độ dòng điện chạy qua trong thời gian t. Nhiệt lượng tỏa ra tính bằng công thức:
A. Q = I R2 t.
B. Q = U2 t / R.
C. Q = U2 R t.
D. Q = U t / R2.
Câu 2:. Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
A. \({e_c} = - \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right|\).
B. \({e_c} = \left| {\Delta \phi .\Delta t} \right|\).
C. \({e_c} = \left| {\frac{{\Delta t}}{{\Delta \phi }}} \right|\).
D. \({e_c} = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right|\).
Câu 3:Biểu thức li độ có dạng\(x = A\cos \omega t\), gia tốc của vật có giá trị cực đại là
A. \({a_{\max }} = A\omega \).
B. \({a_{\max }} = 2A{\omega ^2}.\)
C. \({a_{\max }} = A{\omega ^2}\).
D. \({a_{\max }} = {A^2}\omega .\)
Câu 4:Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. mωA2.
B. \(\frac{1}{2}m\omega {A^2}\).
C. \(m{\omega ^2}{A^2}\).
D. \(\frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}\).
Câu 5 :Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ
B. Li độ và tốc độ
C. Biên độ và gia tốc
D. Biên độ và cơ năng
Câu 6. Khi sóng âmtruyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng.
B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. tần số của nó không thay đổi.
Câu 7. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.
B. xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C. xuất phát từ hai nguồn bất kì.
D. xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp.
Câu 8. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là
A. \(f = \frac{1}{T} = \frac{v}{\lambda }.\)
B. \(v = \frac{1}{f} = \frac{T}{\lambda }.\)
C. \(\lambda = \frac{T}{v} = \frac{f}{v}.\)
D. \(\lambda = \frac{v}{T} = v.f.\)
Câu 9. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2\(\sqrt 3 \)cos200\(\pi \)t(A) là
A. 2A.
B. 2\(\sqrt 3 \)A.
C. \(\sqrt 6 \)A.
D. 3\(\sqrt 2 \)A.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 10 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LÊ CÔNG NHÂN ĐỀ 03
Câu 1: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
A. pha dao động.
B. tần số dao động.
C. biên độ dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 2: Trong dao động điều hoà của chất điểm , chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
A. đổi chiều.
B. bằng không.
C. có độ lớn cực đại.
D. thay đổi độ lớn.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là
A. 4 cm.
B. 6 cm.
C. 4 m.
D. 6 m.
Câu 4: Một sóng cơ có tần số f bước sóng l lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi thì tốc độ sóng xác định theo công thức:
A. v=l/f.
B. v= f/l.
C. v=lf.
D. v=2lf.
Câu 5: Đặt vào hai đầu tụ điện \(C = \frac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }(F)\) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng điện ampe kế nhiệt đo được qua tụ điện là
A. 1,41 A.
B. 1,00 A.
C. 2,00 A.
D. 10 A.
Câu 6: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. sinφ.
B. cosφ.
C. tanφ.
D. cotanφ.
Câu 7: Cuộn thứ cấp của máy biến thế có 1000vòng. Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần số 50Hz và giá trị cực đại 0,5mWb. Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:
A. 111V.
B. 157V.
C. 500V.
D. 353,6V.
Câu 8: Cho mạch dao động LC, có L = 2mH và C = 2pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động f của mạch là
A. 25 Hz.
B. 10 Hz.
C. 1,5 MHz.
D. 2,5 MHz.
Câu 9: Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 10: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ; lục; lam và tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
A. lam. B. đỏ. C. tím. D. lục.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
C |
B |
C |
B |
B |
A |
D |
B |
C |
B |
A |
B |
D |
D |
A |
A |
A |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
B |
C |
C |
B |
B |
B |
D |
D |
C |
A |
A |
B |
D |
B |
D |
D |
C |
C |
A |
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Khi một vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi là
A. Gia tốc.
B. Thế năng.
C. Vận tốc.
D. Tần số.
Câu 2: Khi vật dao động điều hoà thì
A. vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
B. vật đi qua vị trí biên độ vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
C. vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại
D. vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng cực đại, gia tốc bằng 0.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Khi xãy ra cộng hưởng biên độ tăng nhanh đến giá trị cực đại.
Câu 5: Vật dao động điều hoà thực hiện 10 dao động trong 5s, khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc nó có độ lớn 62,8cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x = 2,5\(\sqrt 3 \)cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng . Phương trình dao động của vật là
A. x= 5cos(\(4\pi t + \frac{\pi }{6}\))cm
B. x= 20cos(\(\pi t + \frac{\pi }{3}\))cm
C. x= 5cos(\(4\pi t + \frac{\pi }{3}\))cm
D. x= 20cos(\(2\pi t + \frac{{2\pi }}{3}\))cm
Câu 6: Con lắc lò xo năm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật có khối lượng m = 0,4kg, lấy g = 10m/s2. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả không vận tốc ban đầu. Trong quá trình dao động thực tế có ma sát với hệ số \(\mu \) = 5.10-3. Số chu kỳ dao động vật thức hiện được cho đến lúc vật dừng lại là
A. 50.
B. 100.
C. 20.
D. 200 .
Câu 7: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(wt - p/6) cm và x2 = A2cos(wt - p) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(wt + j) cm. Biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị bằng
A. 9\(\sqrt 3 \) cm.
B. 3\(\sqrt 3 \) cm.
C. 6\(\sqrt 3 \) cm.
D. 7 cm.
Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào
A. tần số sóng.
B. bản chất của môi trường truyền sóng.
C. biên độ của sóng.
D. bước sóng.
Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 10: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. không đổi.
D. giảm 2 lần.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT LÊ CÔNG NHÂN ĐỀ 05
Câu 1: Hai dao động điều hòa \({x_1} = {A_1}{\rm{cos(}}\omega {\rm{t + }}{\varphi _1})\) cm; \({x_2} = {A_2}{\rm{cos(}}\omega {\rm{t + }}{\varphi _2})\) cm dao động ngược pha khi
A. \({\varphi _2} - {\varphi _1} = 2n\pi \).
B. \({\varphi _2} - {\varphi _1} = n\pi \).
C. \({\varphi _2} - {\varphi _1} = (n - 1)\pi \).
D. \({\varphi _2} - {\varphi _1} = (2n + 1)\pi \).
Câu 2:Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2,5cm. B. 5cm. C. 4cm. D. 10cm.
Câu 3: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m gắn với lò xo có độ cứng k dao động với chu kỳ
A. T = \(2\pi \sqrt {\frac{g}{l}} \).
B. T = \(2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} \).
C. T = \(2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \).
D. T = \(2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} \). .
Câu 4: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Vận tốc. B. Tần số. C. Bước sóng. D. Năng lượng.
Câu 5: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. trùng với phương truyền sóng.
B. nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 6: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Đồ thị dao động âm.
B. Độ cao.
C. Mức cường độ âm.
D. Tần số.
Câu 7: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A.Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
B.Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C.Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
D.Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
Câu 8: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này
A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B. là máy tăng áp.
C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D.là máy hạ áp.
Câu 9: Điện áp \(u = 120\cos (100\pi t + \frac{\pi }{{12}})\) (V) có giá trị cực đại là
A. \(60\sqrt 2 \)V.
B.120 V.
C. \(120\sqrt 2 \)V.
D.60 V.
Câu 10: Công thức nào dưới đây biểu diễn đúngmối liên hệ giữa cường độ dòng điện, điện áp và tổng trở của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp?
A. \(i = \frac{u}{Z}\).
B. \(i = \frac{U}{Z}\) .
C. \(I = \frac{{{U_0}}}{Z}\) .
D. \({I_0} = \frac{{{U_0}}}{Z}\).
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Công Nhân. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242339 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241690 - Xem thêm


