OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chân Mộng

22/02/2022 1.44 MB 181 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220222/19679538119_20220222_113331.pdf?r=3939
ADMICRO/
Banner-Video

Tham khảo BBộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chân Mộng để các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi cùng HOC247 để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi THPT QG sắp diễn ra nhé!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Quang phổ vạch phát xạ

  A. do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích

  B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục

  C. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

  D. là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục

Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục \(Ox\) quanh điểm \(O\) với tần số góc \(\omega \), biên độ \(A\) và pha ban đầu \(\varphi \). Phương trình mô tả li độ \(x\) của vật theo thời gian \(t\) có dạng

  A. \(x=At\cos \left( \omega +\varphi  \right)\)               

  B. \(x=\omega A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\)   

  C. \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\)               

  D. \(x={{\omega }^{2}}A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\)

Câu 3: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng \({{\omega }_{0}}\) đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc \(\omega \). Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

  A. \(\omega =2{{\omega }_{0}}\)                               

  B. \(\omega >{{\omega }_{0}}\)

  C. \(\omega <{{\omega }_{0}}\)                 

  D. \(\omega ={{\omega }_{0}}\)

Câu 4: Thực hiện giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng \(\lambda \). Cực tiểu giao thoa tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng đó từ nguồn tới điểm đó bằng

  A. \(k\lambda \) với k = 0, ±1, ±2,...                                       

  B. \(\frac{k\lambda }{2}\) với k = 0, ±1, ±2,..

  C. \(\left( k+0,5 \right)\lambda \); với k = 0, ±1, ±2,... 

  D. \(\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda }{4}\) với k = 0, ±1, ±2,...

Câu 5: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây ?

  A. Mang năng lượng                                                    

  B. Truyền được trong chân không

  C. Có thể là sóng ngang hay sóng dọc                         

  D. Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

Câu 6: Khi máy phát thanh vô tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ phận

  A. mạch biến điệu               

  B. mạch khuếch đại         

  C. anten phát                   

  D. Micrô

Câu 7: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ và sợi dây có chiều dài l đặt tại nơi có gia tốc trọng trường \(g\). Khi dao động nhỏ, con lắc dao động điều hòa với chu kì

  A. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\)                  

  B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\)        

  C. \(2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\)

  D. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\)

Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là

  A. cường độ                        

  B. mức cường độ âm        

  C. tốc độ truyền âm         

  D. tần số của âm

Câu 9: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) (\(U\) và \(\omega \) là các hằng số dương). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là

  A. \(\omega \sqrt{2}\)        

  B. \(U\)                            

  C. \(\omega \)                  

  D. \(U\sqrt{2}\)

Câu 10: Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất \({{n}_{1}}\) đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất \({{n}_{2}}\) với \({{n}_{1}}>{{n}_{2}}\). Góc giới hạn \({{i}_{gh}}\) để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn

  A. \(\sin {{i}_{gh}}=\frac{1}{{{n}_{1}}{{n}_{2}}}\)                                       

  B. \(\sin {{i}_{gh}}=\frac{1}{{{n}_{1}}}\)                             

  C. \(\sin {{i}_{gh}}=\frac{1}{{{n}_{2}}}\)    

  D. \(\sin {{i}_{gh}}=\frac{{{n}_{2}}}{{{n}_{1}}}\)

Câu 11: Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

  A. cảm ứng điện từ               B. tự cảm                           C. cộng hưởng điện           D. quang điện

Câu 12: Ba suất điện động xoay chiều phát ra từ một máy phát điện ba pha đang hoạt động, từng đôi một lệch pha nhau

  A. \(\frac{\pi }{2}\)            

  B. \(\frac{2\pi }{3}\)       

  C. \(\pi \)                          

  D. \(\frac{4\pi }{3}\)

Câu 13: Sóng cơ hình sin với tần số 5 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 2 m/s. Sóng truyền trên dây với bước sóng

  A. 0,4 m                                B. 10 m                              C. 2,5 m                             D. 0,1 m

Câu 14: Thí nghiệm giao thoa Y‒ âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là

  A. 0,8 mm                             B. 0,4 mm                          C. 0,45 mm                        D. 0,3 mm

Câu 15: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là 20 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng

  A. 40 cm                               B. 10 cm                            C. 20 cm                            D. 80 cm

Câu 16: Một bức xạ điện từ có tần số \({{10}^{15}}\) Hz. Lấy \(c={{3.10}^{8}}\) m/s. Bức xạ này thuộc vùng

  A. sóng vô tuyến                

  B. hồng ngoại                   

  C. ánh sáng nhìn thấy      

  D. tử ngoại

Câu 17: Trong các kết quả dưới đây, kết quả nào là kết quả chính xác của phép đo gia tốc trọng trường trong một thí nghiệm?

  A. 9,82 ± 0,5 m/s2               

  B. 9,825 ± 0,5 m/s2          

  C. 9,825 ± 0,05 m/s2       

  D. 9,82 ± 0,05 m/s2

Câu 18: Một con lắc lò xo đang dao động với phương trình \(x=5\cos \left( 2\pi t+\pi  \right)\)cm. Biết lò xo có độ cứng 10 N/m. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Vật nhỏ có khối lượng là

  A. 400 g                                B. 250 g                             C. 125 g                             D. 200 g

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một thiết bị tiêu thụ điện thì thấy cường độ dòng điện chạy qua thiết bị trễ pha \(\frac{\pi }{6}\) so với điện áp. Hệ số công suất tiêu thụ điện của thiết bị là

  A. 0,5                                  

  B. \(\sqrt{3}\)                  

  C. \(\frac{1}{\sqrt{3}}\)  

  D. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

Câu 20: Một ống phát tia \(X\) đang hoạt động. Electron bứt ra từ catốt (coi như động năng ban đầu bằng không) được gia tốc dưới hiệu điện thế 20 kV đến đập vào anốt. Lấy \(e=1,{{6.10}^{-19}}\)C. Động năng của electron khi đến anốt là

  A. 3,2.10‒15 J                      

  B. 3,2.10‒18 J                   

  C. 1,25.10‒15 J                 

  D. 1,25.10‒18 J

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

 1

 2

 3

 4

 5

 6

 7

 8

 9

 10

A

C

D

C

C

A

C

D

B

D

 11

 12

 13

 14

 15

 16

 17

 18

 19

 20

A

B

A

A

A

D

D

B

D

A

 21

 22

 23

 24

 25

 26

 27

 28

 29

 30

C

B

A

B

D

B

C

A

B

B

 31

 32

 33

 34

 35

 36

 37

 38

 39

 40

B

B

A

B

C

D

D

D

C

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG ĐỀ 02

Câu 1. Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Câu 2. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

A. Sóng cơ học có chu kỳ \(3,0ms\).                           

B. Sóng cơ học có chu kỳ \(3,0\mu s\).

C. Sóng cơ học có tần số 12Hz                                   

D. Sóng có học có tần số 40kHz

Câu 3. Nếu trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm:

A. Điện trở thuần và cuộn cảm.

B. Cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C. Tụ điện và biến trở

D. Điện trở thuần và tụ điện

Câu 4. Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi u và i lần lượt là điện thế giữa hai đầu dây và cường độ dòng điện trong mạch tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa I, u và I0 là:

A. \(\left( \text{I}_{0}^{2}-{{\text{i}}^{2}} \right)\frac{\text{L}}{\text{C}}={{\text{u}}^{2}}\)      

B. \(\left( \text{I}_{0}^{2}\text{+ }{{\text{i}}^{2}} \right)\frac{\text{C}}{\text{L}}={{\text{u}}^{2}}\)

C. \(\left( \text{I}_{0}^{2}-{{\text{i}}^{2}} \right)\frac{\text{C}}{\text{L}}={{\text{u}}^{2}}\) 

D. \(\left( \text{I}_{0}^{2}\text{+ }{{\text{i}}^{2}} \right)\frac{\text{L}}{\text{C}}={{\text{u}}^{2}}\)

Câu 5. Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự tăng dần của bước sóng thì ta có dãy sau:

A. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen

B. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy

C. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại

D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy

Câu 6. Vạch quang phổ có bước sóng là vạch thuộc dãy

A. Banme hoặc Pasen        

B. Pasen                           

C. Laiman                        

D. Banme

Câu 7. Dưới tác dụng của bức xạ \(\gamma \), hạt nhân \({}_{4}^{9}\text{Be}\)có thể phân rã thành hạt \(2\alpha \). Phương trình phản ứng

A. \({}_{4}^{9}\text{Be + }\gamma \to \text{2}\alpha \text{+n}\)                    

B. \({}_{4}^{9}\text{Be + }\gamma \to \text{2}\alpha \text{+P}\)                       

C. \({}_{4}^{9}\text{Be + }\gamma \to \alpha \text{+n}\)                          

D. \({}_{4}^{9}\text{Be + }\gamma \to \alpha \text{+P}\)

Câu 8. Lực hạt nhân là:

A. Lực liên kết giữa các proton                                   

B. Lực hấp dẫn giữa proton và notron

C. Lực liên kết giữa các nuclon                                  

D. Lực tĩnh điện

Câu 9. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ là:

A. Không đổi với chu kỳ của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

B. Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C. Tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D. Tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm

Câu 10. Một con lắc dao động gồm vật nặng khối lượng 400g, dao động điều hòa với chu kỳ 2s. Khi vật đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây là 3,005N. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, \(\text{g = 10m/}{{\text{s}}^{2}}\),\({{\pi }^{2}}=10\).Cơ năng dao động của vậy là:

A. 0,185N                           B. 0,275N                         C. 0,375N                         D. 0,075N

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1. D

2. A

3A.

4.A

5.C

6.C

7.B

8.C

9.B

10.A

11.C

12.B

13.A

14.B

15.C

16.C

17.A

18.A

19.A

20.A

21.D

22.B

23.D

24.B

25.B

26.B

27.C

28.B

29.C

30.C

31.B

32.B

33.B

34.D

35.A

36.B

37.A

38.A

39.A

40.C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG ĐỀ 03

Câu 1. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

  A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

  B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

  C. môi trường vật dao động.

  D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 2. Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

  A. động năng; tần số; lực.                                         

  B. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.

  C. biên độ; tần số; gia tốc                                         

  D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.

Câu 3. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

  A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

  B. dao động với biên độ cực tiểu.

  C. dao động với biên độ cực đại.

  D. không dao động.

Câu 4. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

  A. sóng cơ lan truyền được trong chân không.          

  B. sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

  C. sóng cơ lan truyền được trong chất khí.                

  D. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 5. Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

  A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

  B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

  C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

  D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

Câu 6. Biểu thức liên hệ giữa I0 và U0 của mạch dao động LC là

  A. \({{U}_{0}}={{I}_{0}}\sqrt{LC}\).                      

  B. \({{I}_{0}}={{U}_{0}}\sqrt{\frac{C}{L}}\).    

  C. \({{U}_{0}}={{I}_{0}}\sqrt{\frac{C}{L}}\).               

  D. \({{I}_{0}}={{U}_{0}}\sqrt{LC}\).

Câu 7. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi.

  A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

  B. Dùng pin hay ácquy mắc thành mạch kín.

  C. Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở nhỏ.

  D. Không mắc cầu chì cho mạch điện.

Câu 8. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

  A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.

  B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

  C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

  D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

Câu 9. Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi dòng điện I không đổi qua vòng dây tròn như hình vẽ.

  A. điểm 1.

  B. điểm 2.

  C. điểm 3.

  D. điểm 4.

Câu 10. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  A. các prôtôn.                     B. các nuclôn.                   C. các nơtrôn.                   D. các electrôn.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

01. D

02. B

03. C

04. A

05. C

06. B

07. C

08. B

09. C

10. B

11. A

12. A

13. A

14. A

15. C

16. A

17. A

18. C

19. B

20. B

21. A

22. A

23. A

24. C

25. B

26. C

27. D

28. A

29. D

30. C

31. A

32. D

33. A

34. C

35. D

36. D

37. A

38. B

39. C

40. B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG ĐỀ 04

Câu 1. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

  B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.

  C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

  D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

Câu 2. Trong các tia sau, tia nào có tần số lớn nhất?

  A. tia hồng ngoại.          

  B. tia X.                      

  C. tia đỏ.                     

  D. tia tím.

Câu 3. Hãy cho biết đâu là đặc tính sinh lý của âm?

  A. cường độ âm.            

  B. độ cao.                    

  C. đồ thị li độ âm.       

  D. mức cường độ âm.

Câu 4. Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

  A. phản xạ ánh sáng.      

  B. quang – phát quang.

  C. hóa – phát quang.   

  D. tán sắc ánh sáng.

Câu 5. Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính thì

  A. luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

  B. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.

  C. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.

  D. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh.

Câu 6. Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

  A. vô cùng lớn.              

  B. có giá trị âm.          

  C. bằng không.          

  D. có giá trị dương xác định.

Câu 7. Mọi từ trường đều phát sinh từ

  A. Các nguyên tử sắt.                                          

  B. Các nam châm vĩnh cửu.

  C. Các mômen từ.         

  D. Các điện tích chuyển động.

Câu 8. Một khung dây dẫn tròn gồm N vòng. Khung nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung song song với đường sức từ như hình vẽ.  Cho khung quay xung quanh trục MN, qua tâm của khung và trùng với một đường sức từ thì

  A. không có dòng điện cảm ứng.

  B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương.

  C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

  D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 9. Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ, tại điểm M nhận được hai sóng kết hợp do hai nguồn gửi đến với phương trình lần lượt u1 = A1cos(ω1t + α1) và u2 = A2cos(ω2t + α2). Chọn phương án đúng.

  A. A1 = A2.                    

  B. α1 – α2 = hằng số.   

  C. ω1 ≠ ω2.                   

D. α1 – α2 = 0.

Câu 10. Máy phát điện xoay chiều một pha nam châm có p cặp cực quay với tốc độ 100 (vòng/phút) tạo ra suất điện động có đồ thị phụ thuộc thời gian như hình vẽ.  Tính p.

  A. 5.                                 B. 10.                            C. 15.                            D. 12.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1–C

2–B

3–B

4–B

5–B

6–C

7–D

8–A

9–B

10–B

11–A

12–B

13–B

14–C

15–B

16–D

17–C

18–A

19–C

20–D

21–C

22–C

23–C

24–D

25–D

26–C

27–A

28–C

29–C

30–C

31–D

32–B

33–C

34–B

35–D

36–B

37–B

38–D

39–C

40–B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG ĐỀ 05

Câu 1. Hai con lắc đơn treo vật cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng cơ năng với biên độ dao động lần lượt là A1, A2. Biểu thức đúng về mối liên hệ giữa biên độ dao động và chiều dài dây là

A. \({{A}_{2}}={{A}_{1}}.\sqrt{\frac{{{\ell }_{1}}}{{{\ell }_{2}}}}\)                    

B. \({{A}_{2}}={{A}_{1}}.\frac{{{\ell }_{1}}}{{{\ell }_{2}}}\)             

C. \({{A}_{2}}={{A}_{1}}.\frac{{{\ell }_{2}}}{{{\ell }_{1}}}\)                      

D. \({{A}_{2}}={{A}_{1}}.\sqrt{\frac{{{\ell }_{2}}}{{{\ell }_{1}}}}\)

Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với phưong trình: x = Acos(ꞷt + φ) cm. Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật có li độ x (x ≠ 0) là

A. \(\frac{{{W}_{d}}}{{{W}_{t}}}={{\left( \frac{A}{x} \right)}^{2}}+1\)                        

B. \(\frac{{{W}_{d}}}{{{W}_{t}}}={{\left( \frac{A}{x} \right)}^{2}}-1\)                  

C. \(\frac{{{W}_{d}}}{{{W}_{t}}}=1-{{\left( \frac{A}{x} \right)}^{2}}\)                  

D. \(\frac{{{W}_{d}}}{{{W}_{t}}}={{\left( \frac{x}{A} \right)}^{2}}\)

Câu 3. 238U sau một loạt phóng xạ biến đổi thành chì, hạt sơ cấp và hạt anpha. Phương trình biểu diễn biến đổi trên là

A. \(_{92}^{238}U\xrightarrow{{}}_{82}^{206}Pb+6\alpha +2_{-1}^{0}e\)                                          

B. \(_{92}^{238}U\xrightarrow{{}}_{82}^{206}Pb+8\alpha +6_{-1}^{0}e\)

C. \(_{92}^{238}U\xrightarrow{{}}_{82}^{206}Pb+4\alpha +_{-1}^{0}e\)                                            

D. \(_{92}^{238}\xrightarrow{{}}_{82}^{206}Pb+\alpha +_{-1}^{0}e\)

Câu 4. Khi freo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5 cm, kích thích cho m dao động. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kỳ dao động tự do của vật là

A. T = 1,00s.              

B. T = 0,50s.                          

C. T = 0,31s.                          

D. T = 0,28s.

Câu 5. Trong quang phổ vạch của Hiđrô (quang phổ của Hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của électron (électron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M →  L là 0,6563 μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M →  K bằng

A. 0,1027 μm.            

B. 0,5346 μm.                        

C. 0,7780 μm.                        

D. 0,3890 μm.

Câu 6. Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.

A. 4000 cm/s              

B. 4 m/s                                  

C. 4 cm/s                                

D. 40 cm/s

Câu 7. Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây cuộn thứ cấp và N1 < N2. Máy biến thế này có tác dụng

A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.               

B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

C. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.                

D. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

Câu 8. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318 mH và điện trở thuần 100Ω . Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 20 V, 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

A. 0,2A                                  

B. 0,14A                                 

C. 0,1A                                  

D. 1,4A

Câu 9. Lần lượt chiếu vào một tấm kim loại có công thoát là 2eV các ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5μm và λ2 = 0,55 μm. Ánh sáng đơn sắc nào có thể làm các électron trong kim loại bứt ra ngoài?

A. λ2                                

B. λ1                                       

C. Cả λ1 và λ2                        

D. Đáp án khác

Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, trong đó R = 100Ω; C = 10-4/2π F ; L là cuôn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm L có giá trị

A. 0,637H.                             

B. 0,318H.                             

C. 31,8H.                               

D. 63,7H.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1.A

2.B

3.A

4.C

5.A

6.A

7.B

8.B

9.C

10.A

11.B

12.D

13.A

14.B

15.C

16.B

17.A

18.D

19.A

20.A

21.C

22.D

23.D

24.A

25.A

26.A

27.D

28.B

29.B

30.C

31.D

32.C

33.D

34.D

35.B

36.A

37.A

38.C

39.C

40.A.

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chân Mộng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF