Được xem là kỳ thi vô cùng quan trọng với khối lượng kiến thức lớn. Vì thế, việc lên kế hoạch hợp lý và luyện tập các kỹ năng để chuẩn bị cho kỳ thi THPT quốc gia 2022 là vô cùng quan trọng. Đặc biệt là môn học Sinh học thuộc tổ hợp Khoa Học Tự Nhiên, vốn là môn học chủ chốt của các bạn học sinh chọn khối B. Nhằn giúp các em có thêm nhiều nguồn bài tập để rèn luyện và củng cố kiến thức HỌC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Khai Trí có đáp án.
|
TRƯỜNG THPT KHAI TRÍ |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (Nhận biết): Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A. Đột biến gen. B. Mất đoạn nhỏ. C. Chuyển đoạn nhỏ. D. Đột biến lệch bội.
Câu 2 (Nhận biết): Thế nào là dòng thuần chủng về 1 cặp tính trạng?
A. Các cá thể trong dòng đồng loạt giống nhau.
B. Các cá thể trong dòng có kiểu gen đồng hợp qui định tính trạng đó.
C. Các cá thể trong dòng ở thể dị hợp.
D. Con cháu mang tính trạng ổn định giống bố mẹ.
Câu 3 (Nhận biết): Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp prôtêin.
A. ADN B. tARN C. Ribôxôm D. mARN
Câu 4 (Thông hiểu): Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST. Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen trên?
A. 4 B. 1 C. 2 D. 6
Câu 5 (Nhận biết): Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
D. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
Câu 6 (Thông hiểu): Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 4. B. 32. C. 8. D. 16.
Câu 7 (Nhận biết): Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?
A. Na+ B. Mg2+ C. Fe3+ D. Ca2+
Câu 8 (Nhận biết): Phương pháp tạo dòng thuần chủng của Menđen là :
A. Cho các cây gioa phấn trở lại với cây bố mẹ.
B. Cho các cây giao phấn nhiều lần với nhau.
C. Cho cây tự thụ phấn liên tiếp qua 5-7 thế hệ.
D. Sử dụng phương pháp nhân giống bằng giâm,chiết, ghép.
Câu 9 (Nhận biết): Bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình giải mã là:
A. UAA, UAG, UAX B. UAA, UAG, UGA C. UUU, AUU, UGG D. AUG, UAA, GUA
Câu 10 (Nhận biết): Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn B. các gen không có hoà lẫn vào nhau
C. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-B |
3-A |
4-C |
5-A |
6-D |
7-B |
8-C |
9-B |
10-D |
|
11-D |
12-B |
13-A |
14-D |
15-A |
16-C |
17-B |
18-A |
19-D |
20-C |
|
21-B |
22-C |
23-D |
24-A |
25-D |
26-C |
27-D |
28-D |
29-B |
30-D |
|
31-B |
32-A |
33-C |
34-A |
35-A |
36-C |
37-D |
38-A |
39-C |
40-C |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT KHAI TRÍ- ĐỀ 02
Câu 1. Tùy chọn nào sau đây liệt kê một cách chính xác nhất các chuỗi sự kiện trong dịch mã?
A. Nhận biết codon → chuyển vị trí → hình thành liên kết peptit → chấm dứt
B. Hình thành liên kết peptit → nhận biết codon → chuyển vị trí → chấm dứt
C. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chuyển vị trí → chấm dứt
D. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chấm dứt → chuyển vị trí
Câu 2. Nối nội dung cột 1 phù hợp với nội dung cột 2
|
|
Cột 1 |
|
Cột 2 |
|
1 |
Thể đột biến |
a |
Có thể làm thay đổi một axit amin trong chuỗi polipeptit. |
|
2 |
Đột biến điểm gồm các dạng đột biến mất, thêm, thay thế |
b |
Một cặp nu. |
|
3 |
Hậu quả của đột biến gen |
c |
Là nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa. |
|
4 |
Đột biến thay thế một cặp nu |
d |
Là những đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình. |
|
5 |
Đột biến mất một cặp nu |
e |
Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính |
|
6 |
Đột biến gen làm xuất hiện alen mới trong quần thể và |
f |
Làm thay đổi toàn bộ bộ ba sau đột biến. |
Đáp án chính xác là
A. 1-c; 2-b; 3-e; 4-a; 5-f; 6-d B. 1-d; 2-e; 3-b; 4-a; 5-f; 6-c
C. 1-d; 2-b; 3-e; 4-a; 5-f; 6-c D. 1-d; 2-b; 3-e; 4-f; 5-a; 6-c
Câu 3. Khẳng định nào sau đây về ARN nhân chuẩn là sự thật?
A. Intron được thêm vào ARN.
B. Exon được ghép lại với nhau.
C. Sau phiên mã mARN tham gia ngay vào dịch mã.
D. Các phân tử ARN biến đổi được vận chuyển vào nhân.
Câu 4. Điều nào sau đây xảy ra khi ARN polymerase gắn vào ADN promoter?
A. Bắt đầu tiến hành tái bản ADN. B. Chấm dứt tổng hợp phân tử ARN.
C. Bắt đầu của một phân tử ARN mới. D. Bắt đầu của một chuỗi polypeptit mới.
Câu 5. Các enzyme xúc tác nào sau đây liên kết nucleotit của ARN trong tế bào chất để tạo thành ARN?
A. ARN polymerase B. ARN ligase C. Helicase D. ADN polimeraza
Câu 6. Nếu nội dung G + X của ARN trong tế bào E. coli là 30%, thì hàm lượng G + X của ADN sinh ra ARN đó là
A. 15%. B. 30%. C. 50%. D. 60%.
Câu 7. Có bao nhiêu sơ đồ dưới đây phản ánh đúng sự vận động của thông tin di truyền
(1) ADN → ARN (2) ARN → protein (3) protein → ARN (4) protein → ADN
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. Sự khác biệt dễ nhận thấy của dạng đột biến chuối nhà 3n từ chuối rừng 2n là

A. Chuối rừng có hạt, chuối nhà không hạt B. Chuối nhà có hạt, chuối rừng không hạt
C. Chuối nhà sinh sản hữu tính D. Chuối nhà không có hoa.
Câu 9. Nhận xét tính chính xác của các nội dung dưới đây
(1) Kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp , tế bào nhận phổ biến là vi khuẩn E.coli vì E.coli có tốc độ sản sinh nhanh
(2) Trong chọn giống tiến hành tự thụ phấn bắt buộc để giảm tỉ lệ đồng hợp.
(3) Không sử dụng cơ thể lai F1 để làm giống vì ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo.
(4) Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.
A. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) đúng. B. (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai.
C. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) sai. D. (1) sai, (2) sai, (3) đúng, (4) sai.
Câu 10. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' - 5'.
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' - 5'.
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (4) → (3) → (2) B. (1) → (2) → (3) → (4)
C. (2) → (1) → (3) → (4) D. (2) → (3) → (1) → (4)
ĐÁP ÁN
|
1C |
2C |
3B |
4C |
5A |
6B |
7B |
8A |
9C |
10C |
|
11C |
12A |
13A |
14A |
15D |
16C |
17C |
18A |
19A |
20A |
|
21B |
22A |
23C |
24C |
25C |
26B |
27C |
28A |
29B |
30D |
|
31C |
32A |
33A |
34A |
35A |
36B |
37A |
38B |
39D |
40B |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT KHAI TRÍ- ĐỀ 03
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hòa của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
A. Vùng điều hòa mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
B. Vùng điều hòa cũng được phiên mã ra ARN.
C. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ trên mạch mã gốc của gen.
D. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen.
Câu 2: Đột biến gen
A. phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính.
B. phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được qua thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.
C. phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.
D. thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
Câu 3: Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau thì cá thể có kiểu gen aaBbdd cho số loại giao tử là
A. 8. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 4: Phương pháp lai nào sau đây tạo ưu thế lai tốt nhất?
A. Lai khác thứ. B. Lai khác dòng. C. Lai khác loài. D. Lai khác nòi.
Câu 5: Cơ quan tương tự là những cơ quan
A. có nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức năng khác nhau, có hình thái tương tự.
B. có cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng khác nhau, có hình thái khác nhau.
C. có cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.
Câu 6: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa tổng hợp, xét các phát biểu sau đây:
(1) Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu của quá trình tiến hóa.
(2) Đột biến tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
(3) Giao phối gần không làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
(4) Các cơ chế cách li thúc đẩy sự thay đổi tần số alen của quần thể.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7: Các nhân tố chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật là:
A. đột biến, giao phối, cách li địa lí. B. đột biến, giao phối, cách li di truyền.
C. đột biến, giao phối, chọn lọc nhân tạo. D. đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
Câu 8: Trình tự các giai đoạn phát sinh sự sống trên trái đất là:
(1) tiến hóa tiền sinh học. (2) tiến hóa tiền hóa học.
(3) tiến hóa hóa học. (4) tiến hóa sinh học.
Phát biểu đúng là:
A. (2)-(3)-(1)-(4). B. (2)-(1)-(3)-(4). C. (2)-(3)-(4). D. (3)-(1)-(4).
Câu 9: Giới hạn sinh thái là
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.
Câu 10: Trong các hệ sinh thái, năng lượng được chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp sang bậc dinh dưỡng cao liền kề sẽ bị mất đi với tỉ lệ trung bình là
A. 10%. B. 70%. C. 90%. D. 20%.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
B |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT KHAI TRÍ- ĐỀ 04
Câu 1 (Thông hiểu): Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen mà cho thế hệ sau đồng tính là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 6
Câu 2 (Thông hiểu): Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ
A. 1/8. B. 3/16. C. 1/3. D. 2/3.
Câu 3 (Nhận biết): Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
A. Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
B. Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
C. Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
D. Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
Câu 4 (Nhận biết): Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A. Ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
B. Ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
C. Ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
D. Ở một tính trạng.
Câu 5 (Thông hiểu): Một cơ thể có tế bào chứa cặp NST giới tính là XAXa. Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử , ở một số tế bào, cặp NST này không phân ly trong lần phân bào 2. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là:
A. XAXA, XAXa, XA, Xa, O B. XAXa, XA, XAXA, O
C. XaXa, XAXa, XA, Xa, O D. XAXA, XaXa, XA, Xa, O
Câu 6 (Thông hiểu): Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách của cặp NST giới tính trong giảm phân 1 ở tất cả các tế bào sinh trứng. Đời con của họ có thể có bao nhiêu % sống sót bị đột biến thể ba nhiễm ( 2n + 1)?
A. 25%. B. 33.3%. C. 66.6%. D. 75%.
Câu 7 (Thông hiểu): Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe tự thụ phấn sẽ cho đời con có số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là:
A. 8 kiểu hình, 27 kiểu gen. B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen. D. 4 kiểu hình, 9 kiểu gen.
Câu 8 (Nhận biết): Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là:
A. Axit amin hoạt hoá. B. Phức hợp aa-tARN.
C. Chuỗi polipeptit. D. Axit amin tự do.
Câu 9 (Thông hiểu): Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau. Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
A. 10 B. 9 C. 4 D. 6
Câu 10 (Nhận biết): Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-C |
3-C |
4-B |
5-D |
6-C |
7-A |
8-B |
9-B |
10-A |
|
11-A |
12-D |
13-C |
14-D |
15-D |
16-D |
17-C |
18-C |
19-A |
20-C |
|
21-B |
22-A |
23-D |
24-B |
25-B |
26-B |
27-B |
28-A |
29-B |
30-D |
|
31-D |
32-A |
33-D |
34-A |
35-D |
36-B |
37-C |
38-D |
39-D |
40-A |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT KHAI TRÍ- ĐỀ 05
Câu 1: Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng.
B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể.
C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng lượng.
D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng lượng.
Câu 2: Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :
A. Tăng lượng nước cho cây B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá
C. Cân bằng khoáng cho cây D. Làm giảm lượng khoáng trong cây
Câu 3: Cho các dữ kiện:
1. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt 2. Bề mặt trao đổi khí mỏng và khô
3. Bề mặt trao đổi khí rộng 4. Bề mặt trao đổi khí có các sắc tố quang hợp
5. Bề mặt trao đổi khí có các mao mạch máu 6. Bề mặt trao đổi khí có các động mạch
Các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí là:
A. 2, 3, 6 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D. 3, 4, 5
Câu 4: Nhịp tim của ếch trung bình 53 lần/ phút. Trong 1 chu kỳ tim, tỉ lệ của các pha tương ứng là 1: 3: 4. Xác định thời gian tâm nhĩ và tâm thất được nghỉ ngơi lần lượt là.
A. 0,1415 giây; 0,4245 giây B. 0,9906 giây; 0,7076 giây
C. 0,7076 giây; 0,9906 giây D. 0, 4245 giây; 0,1415 giây
Câu 5: Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?
A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não.
B. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não.
C. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não.
D. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não.
Câu 6: Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:
A. Auxin, axit abxixic, xitôkinin. B. Auxin, gibêrelin, xitôkinin.
C. Auxin, gibêrelin, êtilen. D. Auxin, êtilen, axit abxixic.
Câu 7: Biến thái là:
A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
B. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
C. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
Câu 8: Cho các đặc điểm của sinh sản hữu tính:
1. Từ chưa có cơ quan sinh sản đến có cơ quan sinh sản
2. Từ cơ thể lưỡng tinh đến cơ thể đơn tính
3. Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong
4. Từ tự thụ tinh đến thụ tinh chéo
5. Từ sinh sản đơn giản đến sinh sản phức tạp
6. Từ thụ tinh không cần nước đến thụ tinh cần nước
7. Từ chỗ phôi trong trứng phát riển trong điều kiện tự nhiên (sâu bọ, bò sát) đến chỗ bớt lệ thuộc vào môi trường xung quanh (chim, thú)
8. Từ chỗ con non sinh ra không được bảo vệ chăm sóc đến chỗ được bảo vệ chăm sóc, nuôi dưỡng một thời gian dài
Chiều hướng tiến hoá của sinh sản hữu tính là:
A. 2,3,4,5,6,7,8 B. 1,2,3,5,6,7,8
C. 1,3,4,5,6,7,8. D. 1,2,3,4,5,6,7
Câu 9: Vật chất di truyền của một chủng virut là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, T, G, X; trong đó A= T = G = 24%. Vật chất di truyền của chủng virut này là:
A. ARN mạch kép. B. ARN mạch đơn.
C. ADN mạch kép. D. ADN mạch đơn.
Câu 10: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14. Dự đoán số NST trong bộ NST của thể một nhiễm kép, thể ba nhiễm, thể tam bội ở loài này là:
A. 13, 12, 42 B. 12, 15, 21
C. 21, 42, 13 D. 12, 21, 13
ĐÁP ÁN
|
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
|
1 |
D |
21 |
C |
|
2 |
B |
22 |
D |
|
3 |
C |
23 |
A |
|
4 |
B |
24 |
A |
|
5 |
C |
25 |
C |
|
6 |
B |
26 |
C |
|
7 |
A |
27 |
B |
|
8 |
B |
28 |
D |
|
9 |
D |
29 |
B |
|
10 |
B |
30 |
C |
|
11 |
A |
31 |
A |
|
12 |
C |
32 |
D |
|
13 |
B |
33 |
D |
|
14 |
D |
34 |
C |
|
15 |
A |
35 |
C |
|
16 |
D |
36 |
B |
|
17 |
C |
37 |
D |
|
18 |
D |
38 |
C |
|
19 |
D |
39 |
D |
|
20 |
D |
40 |
D |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Khai Trí có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242336 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241689 - Xem thêm


