Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hoàn gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm do HOC247 biên soạn và tổng hợp, thông qua việc tham khảo đề thi này sẽ giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi THPT Quốc gia môn Hóa sắp tới được tốt hơn.
|
TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 60 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1. Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A. Axit glutamic.
B. Alanin.
C. Lysin.
D. Metyl amin.
Câu 2. Ancol etylic không tác dụng với
A. CuO.
B. Na.
C. dung dịch NaOH.
D. O2.
Câu 3. Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. O2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. S.
Câu 4. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
A. phản ứng màu của protein.
B. sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.
C. phản ứng thủy phân của protein.
D. sự đông tụ của lipit.
Câu 5. Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A. áp suất.
B. nồng độ.
C. diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. nhiệt độ.
Câu 6. Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,4 gam.
B. 2,7 gam.
C. 5,4 gam.
D. 16,2 gam.
Câu 7. Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư.
2. Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4.
3. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom.
4. Nhiệt phân muối Mg(NO3)2.
5. Nhiệt phân KMnO4.
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 8. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
Câu 9. Dung dịch AlCl3 không tác dụng với
A. dung dịch AgNO3.
B. dung dịch NH3.
C. dung dịch KOH.
D. dung dịch HNO3.
Câu 10. Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không có không khí) là
A. 1,281 gam.
B. 2,275 gam.
C. 3,059 gam.
D. 1,778 gam.
Câu 11. Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
A. Natri. B. Bari. C. Kali. D. Nhôm.
Câu 12. Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A. Cho Al vào dung dịch NaOH dư.
B. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
C. Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu.
D. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 13. Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch HNO3 loãng.
C. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Câu 14. Chất có đồng phân hình học là
A. CH3-CH=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH3-C≡C-CH3.
D. CH2=CH-CH3.
Câu 15. Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba. Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch Na2CO3.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH rất loãng.
D. Nước.
Câu 16. Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
B. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH.
C. BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O.
D. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.
Câu 17. Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch FeCl2.
C. Dung dịch Mg(NO3)2.
D. Dung dịch CuSO4.
Câu 18. Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là
A. tripeptit Ala-Ala-Gly.
B. phenol.
C. axit axetic.
D. glucozơ.
Câu 19. Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CH2COONH4.
B. CH3COOH3NCH3.
C. CH3CH2NH3COOH.
D. CH3NH3CH2COOH.
Câu 20. Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại. Công thức phân tử của axetilen là
A. C2H2.
B. C2H6.
C. C6H6.
D. C2H4.
Câu 21. Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là
A. 18Ar.
B. 17Cl.
C. 11Na.
D. 19K.
Câu 22. Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A. chỉ có Cr2O3.
B. chỉ có Fe2O3.
C. Fe2O3, Cr2O3.
D. FeO, Cr2O3.
Câu 23. Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
A. các chất thù hình.
B. các chất đồng phân.
C. các chất đồng đẳng.
D. các chất đồng hình.
Câu 24. Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:
.jpg?enablejsapi=1)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng.
B. Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI.
C. Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3.
D. Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2.
Câu 25. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:
|
|
Nhiệt độ sôi (OC) |
Nhiệt độ nóng chảy (OC) |
Độ tan trong nước (g/100mL) |
|
|
|
|
|
20OC |
80OC |
|
X |
181,7 |
43 |
8,3 |
|
|
Y |
Phân hủy trước khi sôi |
248 |
23 |
60 |
|
Z |
78,37 |
-114 |
|
|
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A. Phenol, glyxin, ancol etylic.
B. Ancol etylic, glyxin, phenol.
C. Phenol, ancol etylic, glyxin.
D. Glyxin, phenol, ancol etylic.
Câu 26. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
A. dung dịch Br2.
B. dung dịch NaOH.
C. Cu(OH)2/OH-.
D. dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 27. Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Cao su buna.
B. Tơ visco.
C. Nhựa poli(vinyl clorua).
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 28. Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
A. C3H5(OH)3.
B. C3H5OH.
C. C2H4(OH)2.
D. C2H5OH.
Câu 29. Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được gây nên chủ yếu bởi
A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
B. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
C. khối lượng riêng của kim loại.
D. tính chất của kim loại.
Câu 30. Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là
A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ.
Câu 31. X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7. X tham gia các phản ứng theo sơ đồ sau: X → C6H5O7Na3 → C6H4O7Na4 Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng. Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm -COOCH3?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 32. Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Để trung hòa m gam X cần dùng V ml dung dịch NaOH 2M. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O. Giá trị của V là
A. 90 ml. B. 180 ml. C. 60 ml. D. 120 ml.
Câu 33. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X + O2 → Y
(b) Z + H2O → G
(c) Z + Y → T
(d) T + H2O → Y + G.
Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng
A. 53,33%.
B. 43,24%.
C. 44,44%.
D. 37,21%.
Câu 34. Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là
A. 9,760.
B. 11,712.
C. 11,256.
D. 9,120.
Câu 35. Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X. Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là
A. 0,25 lít.
B. 0,15 lít.
C. 0,10 lít.
D. 0,20 lít.
Câu 36. Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Khối lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là
A. 9,20 gam. B. 7,36 gam. C. 5,12 gam. D. 6,40 gam.
Câu 37. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và 0,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 9,72 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 4,2 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 4,68 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,40. B. 2,16. C. 2,32. D. 2,64.
Câu 38. Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối. Công thức phân tử của X là
A. CH5N. B. C2H7N. C. C3H7N. D. C3H9N.
Câu 39. Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là
A. 2,52 lít. B. 5,04 lít. C. 3,36 lít. D. 1,68 lít.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm. Cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 87,6 gam dung dịch HCl 12% (dư), thu được dung dịch Y chứa 22,968 gam các chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của m là
A. 4,416. B. 13,248. C. 6,624. D. 8,832.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1B |
2C |
3B |
4B |
5C |
6C |
7A |
8A |
9D |
10D |
|
11B |
12B |
13B |
14A |
15A |
16B |
17A |
18B |
19B |
20A |
|
21B |
22B |
23C |
24B |
25A |
26A |
27D |
28A |
29B |
30A |
|
31C |
32A |
33C |
34C |
35D |
36C |
37C |
38B |
39B |
40B |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN ĐỀ 02
Câu 1. Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,7 gam. B. 5,4 gam. C. 10,4 gam. D. 16,2 gam.
Câu 2. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:
|
|
Nhiệt độ sôi (OC) |
Nhiệt độ nóng chảy (OC) |
Độ tan trong nước (g/100mL) |
|
|
|
|
|
20OC |
80OC |
|
X |
181,7 |
43 |
8,3 |
|
|
Y |
Phân hủy trước khi sôi |
248 |
23 |
60 |
|
Z |
78,37 |
-114 |
|
|
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A. Phenol, glyxin, ancol etylic.
B. Glyxin, phenol, ancol etylic.
C. Ancol etylic, glyxin, phenol.
D. Phenol, ancol etylic, glyxin.
Câu 3. Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là
A. 11Na. B. 18Ar. C. 17Cl. D. 19K.
Câu 4. Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
A. các chất đồng đẳng.
B. các chất thù hình.
C. các chất đồng hình.
D. các chất đồng phân.
Câu 5. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2/OH-.
D. dung dịch Br2.
Câu 6. Chất có đồng phân hình học là
A. CH3-CH=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH2=CH-CH3.
D. CH3-C≡C-CH3.
Câu 7. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 8. Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là
A. glucozơ.
B. phenol.
C. axit axetic.
D. tripeptit Ala-Ala-Gly.
Câu 9. Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Mg(NO3)2.
B. Dung dịch FeCl2.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch CuSO4.
Câu 10. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
A. sự đông tụ của lipit.
B. phản ứng màu của protein.
C. sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.
D. phản ứng thủy phân của protein.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1B |
2A |
3C |
4A |
5D |
6A |
7C |
8B |
9C |
10C |
|
11D |
12D |
13C |
14C |
15A |
16A |
17A |
18A |
19D |
20C |
|
21C |
22D |
23C |
24B |
25A |
26B |
27D |
28B |
29C |
30D |
|
31D |
32A |
33D |
34B |
35C |
36D |
37B |
38D |
39D |
40B |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN ĐỀ 03
Câu 1. Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
A. C2H4(OH)2. B. C2H5OH. C. C3H5(OH)3. D. C3H5OH.
Câu 2. Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A. diện tích bề mặt tiếp xúc. B. nồng độ. C. nhiệt độ. D. áp suất.
Câu 3. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:
|
|
Nhiệt độ sôi (OC) |
Nhiệt độ nóng chảy (OC) |
Độ tan trong nước (g/100mL) |
|
|
|
|
|
20OC |
80OC |
|
X |
181,7 |
43 |
8,3 |
|
|
Y |
Phân hủy trước khi sôi |
248 |
23 |
60 |
|
Z |
78,37 |
-114 |
|
|
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
A. Ancol etylic, glyxin, phenol. B. Glyxin, phenol, ancol etylic.
C. Phenol, glyxin, ancol etylic. D. Phenol, ancol etylic, glyxin.
Câu 4. Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là
A. 11Na. B. 18Ar. C. 17Cl. D. 19K.
Câu 5. Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH.
B. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
C. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.
D. BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O.
Câu 6. Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CH2NH3COOH.
B. CH3COOH3NCH3.
C. CH3CH2COONH4.
D. CH3NH3CH2COOH.
Câu 7. Dung dịch AlCl3 không tác dụng với
A. dung dịch AgNO3. B. dung dịch KOH. C. dung dịch NH3. D. dung dịch HNO3.
Câu 8. Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không có không khí) là
A. 1,281 gam.
B. 2,275 gam.
C. 3,059 gam.
D. 1,778 gam.
Câu 9. Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 10. Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
B. Dung dịch HNO3 loãng.
C. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
D. Dung dịch HCl.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1C |
2A |
3C |
4C |
5A |
6B |
7D |
8D |
9C |
10B |
|
11C |
12D |
13C |
14C |
15A |
16C |
17A |
18A |
19D |
20B |
|
21A |
22D |
23B |
24A |
25C |
26B |
27D |
28A |
29D |
30D |
|
31D |
32C |
33A |
34C |
35B |
36D |
37D |
38A |
39A |
40C |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN ĐỀ 04
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Be.
B. Li.
C. Ba.
D. K.
Câu 2: Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng) thu được sản phẩm là
A. CrS3.
B. CrS.
C. Cr2S3.
D. CrSO4.
Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn sắt ?
A. Mg.
B. Pb.
C. Cr.
D. Zn.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm ?
A. K.
B. Al.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 5: Hợp kim X- Al siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không. X là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất. Kim loại X là
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Mg.
Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của este etyl axetat ?
A. metyl acrylat.
B. metyl axetat.
C. metyl propionat.
D. etyl fomat.
Câu 7: X là amin bậc hai có công thức phân tử C3H9N. Vậy X là :
A. trimetylamin.
B. propylamin.
C. etylmetylamin.
D. đimetylamin.
Câu 8: Khi đun nóng chất béo lỏng triolein trong nồi kín rồi sục dòng khí hiđro dư , xúc tác Ni, để nguội thu được khối chất rắn là
A. axit stearic.
B. tripanmitin.
C. tristearin.
D. glixerol.
Câu 9: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng thủy tinh,. Thành phần chính của đá vôi là
A. Ca(OH)2.
B. CaCO3.
C. CaSO4.
D. CaO.
Câu 10: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Policaproamit.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(metyl metacrylat).
D. Poliacrilonitrin.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
A |
2 |
C |
3 |
B |
4 |
D |
5 |
A |
|
6 |
C |
7 |
C |
8 |
C |
9 |
B |
10 |
A |
|
11 |
D |
12 |
B |
13 |
C |
14 |
A |
15 |
D |
|
16 |
D |
17 |
A |
18 |
B |
19 |
B |
20 |
A |
|
21 |
B |
22 |
C |
23 |
D |
24 |
A |
25 |
C |
|
26 |
B |
27 |
C |
28 |
B |
29 |
D |
30 |
C |
|
31 |
A |
32 |
C |
33 |
D |
34 |
C |
35 |
B |
|
36 |
C |
37 |
C |
38 |
D |
39 |
A |
40 |
B |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN ĐỀ 05
Câu 41: Kim loại thường được dùng làm tế bào quang điện là
A. K.
B. Al.
C. Cs.
D. Na.
Câu 42: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Cu.
B. Au.
C. Fe.
D. Al.
Câu 43: Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A. Ag+.
B. Fe2+.
C. K+.
D. Cu2+.
Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3NH2.
Câu 45: Etyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3CH2COOCH3.
Câu 46: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 đặc, nguội.
B. H2SO4 đặc, nguội.
C. KOH.
D. MgCl2.
Câu 47: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột. Công thức của thạch cao nung là
A. CaCO3.
B. CaSO4.H2O.
C. CaSO4.2H2O.
D. CaSO4.
Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Dầu hỏa.
C. Ancol etylic.
D. Nước.
Câu 49: Trùng hợp X thu được polietilen. X là chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-Cl.
C. CH2=CH-CH3.
D. CH2=CH-CN.
Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Xenlulozơ.
D. Fructozơ.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
41 |
C |
42 |
A |
43 |
A |
44 |
D |
45 |
C |
|
46 |
C |
47 |
B |
48 |
B |
49 |
A |
50 |
D |
|
51 |
D |
52 |
B |
53 |
B |
54 |
B |
55 |
B |
|
56 |
A |
57 |
B |
58 |
C |
59 |
D |
60 |
C |
|
61 |
C |
62 |
B |
63 |
C |
64 |
B |
65 |
A |
|
66 |
A |
67 |
D |
68 |
C |
69 |
B |
70 |
C |
|
71 |
B |
72 |
B |
73 |
B |
74 |
B |
75 |
D |
|
76 |
D |
77 |
A |
78 |
C |
79 |
A |
80 |
A |
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hoàn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242339 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241690 - Xem thêm


