Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đồng Đăng được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐĂNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 60 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 41: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là:
A. oxit kim loại.
B. dung dịch muối.
C. hidroxit kim loại.
D. muối rắn
Câu 42: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NH3
B. C6H5NH2
C. CH3NHCH3
D. CH3NH2
Câu 43: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. xà phòng hoá.
C. trùng hợp.
D. thủy phân.
Câu 44: Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4).
A. 2 > 4 > 1 > 3
B. 3 > 1 > 2 > 4
C. 4 > 1 > 2 > 3
D. 4 > 2 > 1 > 3
Câu 45: Cấu hình electron nguyên tử của nitơ có Z=7 là
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p3.
C. 1s22s22p63s23p2.
D. 1s22s22p1.
Câu 46: Muốn bảo quản kim loại natri, người ta ngâm kín chúng trong :
A. Dung dịch NaOH
B. Nước
C. Dung dịch HCl
D. Dầu hỏa
Câu 47: Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất hữu cơ tạp chức
B. cacbohidrat
C. monosaccarit
D. đisaccarit
Câu 48: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là
A. BaNO3.
B. Ba(NO3)3.
C. Ba(NO3)2.
D. Ba(NO2)3.
Câu 49: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 2 và l.
B. 2 và 2.
C. 1 và 1.
D. l và 2.
Câu 50: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là:
A. Mg
B. Zn
C. Al
D. Cu
Câu 51: Tên gọi của este có công thức HCOOC2H5 là
A. Etyl axetat
B. Metyl fomat
C. Etyl fomat
D. Metyl etylat
Câu 52: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 53: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B. chỉ có kết tủa keo trắng
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D. không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 54: Cho các chất có công thức cấu tạo :
.jpg?enablejsapi=1)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (2) và (3).
D. Cả (1), (2) và (3).
Câu 55: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
B. C2H5OH, CH3OCH3.
C. CH3OCH3, CH3CHO.
D. C4H10, C6H6.
Câu 56: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. Na2CO3.
B. Ca(NO3)2.
C. HCl.
D. NaCl.
Câu 57: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự:
Na+/Na
A. 2, 3, 4, 5, 6.
B. 1, 2, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
D. 3, 4, 5, 6, 7.
Câu 58: Hòa tan m gam kim loại Na vào nước được dung dịch A và có 10,08 lít H2 bay ra (đkc). Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M để trung hòa 1/10 dung dịch A (ml)
A. 45
B. 90
C. 900
D. 450
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g hỗn hợp 2 ankan X,Y là đồng đẳng kế tiếp sau phản ứng thu được 5,6 lít CO2 (đktc). X,Y có công thức phân tử là :
A. CH4 và C4H10
B. C3H8 và C4H10
C. C2H6 và C3H8
D. CH4 và C2H6
Câu 60: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH.
(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
Câu 61: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol;
(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom;
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH;
(5) Dung dịch Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag;
(6) Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước, nặng hơn nước. Để lâu trong không khí, anilin có nhuốm màu đen vì bị oxi hoá;
(7) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên;
(8) Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C2H7O2N.
B. C3H7O2N.
C. C3H5O2N.
D. C2H5O2N.
Câu 63: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. 2H2O2 → O2 + 2H2O
B. NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O.
C. Fe + HCl → FeCl2 + H2
D. 2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) → Na2SO4 + 2HCl.
Câu 64: Một este có công thức phân tử C4H6O2. Thuỷ phân hết 1mol X thành hỗn hợp Y. X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
A. CH3COOCH = CH2.
B. CH2 = CHCOOCH3.
C. HCOOCH = CHCH3.
D. HCOOCH2CH = CH2.
Câu 65: Xà phòng hóa hoàn toàn 89g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glixerol. Số gam xà phòng thu được là:
A. 83,8g
B. 79,8g
C. 98,2g
D. 91,8g
Câu 66: Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metylaxetat?
A. HCOOH và CH3OH.
B. CH3COOH và C2H5OH.
C. CH3COOH và CH3OH.
D. HCOOH và C2H5OH.
Câu 67: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu cho dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 68: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một este B thì thu được 33g CO2 và 13,5g H2O. CTPT của B là:
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C3H4O2
Câu 70: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lit CO2, 2,80 lit N2 và 25,2 lít H2O (các khí và hơi đo ở đktc) . CTPT của X là:
A. C4H9N
B. C3H9N
C. C2H7N
D. C3H7N
Câu 71: Đun nóng 0,045 mol hỗn hợp A chứa 2 peptit X,Y ( có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên kết ) cần vừa đủ 120ml KOH 1M, thu được hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly , Ala , Val trong đó muối của Gly chiếm 33,832% về khối lượng . Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam A cần dùng 14,364 lít O2( đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68 gam . Phần trăm khối lượng muối của Val gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 21%
B. 23%
C. 15%
D. 18%
Câu 72: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 19,84 gam chất rắn C. Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 6,4 gam chất rắn.
Mặt khác nếu cho hết 3,6 gam A vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, sau khi phản ứng hoàn toàn cho tiếp m gam KNO3 vào hỗn hợp phản ứng.
Giá trị m tối thiểu để thu được lượng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) lớn nhất là
A. 5,05
B. 3,535
C. 2,02
D. 3,03
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (MA< MB) trong 500 ml dung dịch NaOH 1,4M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Thực hiện tách nước Y trong H2SO4 đặc 1400C thu được hỗn hợp Z. Trong Z tổng khối lượng của các ete là 10,05 gam (hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 75%). Cô cạn dung dịch X thu được 43,2 gam chất rắn. Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc). Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 66
B. 69
C. 68
D. 67
Câu 74: Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit sắt nói trên là:
A. Fe3O4.
B. Fe2O3 hoặc Fe3O4
C. FeO
D. Fe2O3.
Câu 75: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 14,85 kg xenlulozo trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (Biết hiệu suất của quá trình là 90%).
Giá trị của m là:
A. 8,505.
B. 9,45.
C. 10,5.
D. 9
Câu 76: Cho 21,6g một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít N2O (đktc). Kim loại đó là
A. Zn
B. Na
C. Mg
D. Al
Câu 77: Cho X và Y là 2 axitcacboxylic đơn chức, no, mạch hở ( MX
A. 12,99
B. 10,24
C. 10,19
D. 13,04
Câu 78: Điện phân dung dịch (có màng ngăn xốp, điện cực trơ) dung dịch có chứa CuSO4 và KCl , với cường độ dòng điện I=1,93A (giả sử các khí sinh ra không tan trong dung dịch). Toàn bộ khí sinh ra trong quá trình điện phân ở cả 2 điện cực theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị sau
.jpg)
Giá trị của x là
A. 2,632
B. 3,08
C. 2,688
D. 4,592
Câu 79: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,78 gam Ag và 3,21 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,03 mol NH3. Giá trị của m là
A. 2,52
B. 2,72
C. 2,62
D. 2,42
Câu 80: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 15,25%
B. 10,52%
C. 19,53%
D. 12,80%
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
41 |
A |
51 |
C |
61 |
B |
71 |
C |
|
42 |
B |
52 |
A |
62 |
B |
72 |
D |
|
43 |
A |
53 |
A |
63 |
A |
73 |
B |
|
44 |
C |
54 |
C |
64 |
C |
74 |
D |
|
45 |
B |
55 |
B |
65 |
D |
75 |
C |
|
46 |
D |
56 |
A |
66 |
C |
76 |
D |
|
47 |
D |
57 |
B |
67 |
C |
77 |
D |
|
48 |
C |
58 |
A |
68 |
D |
78 |
A |
|
49 |
D |
59 |
C |
69 |
B |
79 |
D |
|
50 |
D |
60 |
B |
70 |
B |
80 |
D |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐĂNG ĐỀ 02
Câu 1: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A. tinh bột.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. glucozơ.
Câu 2: Este CH3COOCH3 có tên là
A. metyl axetat.
B. etyl axetat.
C. metyl fomat.
D. etyl fomat.
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
(b) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết quả tương tự.
(d) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2.
C. C2H5NH2.
D. NH3.
Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là
A. CH2=CHCOOC2H5.
B. CH3COOCH=CH2.
C. C2H5COOCH3.
D. C2H5COOC2H5.
Câu 6: Ion nào sau đây phản ứng với dung dịch NH4HCO3 tạo ra khí mùi khai ?
A. H+
B. NO3-
C. Ba2+
D. OH-
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NH2.
B. (CH3)3N.
C. CH3NHCH3.
D. CH3CH2NHCH3.
Câu 8: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A. cacbon.
B. silic.
C. sắt.
D. oxi.
Câu 9: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, MgO.
B. Cu, Fe, Mg.
C. CuO, Fe, MgO.
D. Cu, FeO, MgO.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng nước brom, thu được axit gluconic.
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(c) Trong xenlulozơ mỗi gốc C6H10O5 có 4 nhóm OH.
(d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic là chất lỏng và làm quì tím hóa đỏ.
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐĂNG ĐỀ 03
Câu 1: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. C2H5COOC2H5.
D. CH2=CHCOOC2H5.
Câu 2: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT C6H12N2O5 (đều mạch hở). Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,67 mol NaOH (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 0,1 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối hữu cơ (trong đó có 2 muối của 2 α - aminoaxit no, đồng đẳng kế tiếp của nhau, phân tử chứa 1 nhóm -NH2, 1 nhóm -COOH) với tổng khối lượng là 63,91 gam. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 25,32%.
B. 14,83%.
C. 26,28%.
D. 41,46%.
Câu 3: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. NH2CH2COOH.
B. CH3NH2.
C. CH3COOCH3
D. CH3COOH.
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Na.
B. W.
C. Al.
D. Fe.
Câu 5: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào sau?
A. Ngửi mùi.
B. Thêm vài giọt dung dịch Na2SO4.
C. Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3.
D. Dùng quì tím.
Câu 6: X là hợp chất có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thu được hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y. Cho hơi của Y đi qua CuO, đun nóng được chất Z có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2COOCH2CH2CH3.
B. H2NCH2CH2COOC2H5.
C. H2NCH2COOCH(CH3)2
D. H2NCH2COOCH2CH3.
Câu 7: Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 2.
Câu 8: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X rồi chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với H2 dư (Ni,xt) thu được 14,56 gam sobitol.
Phần 2 hòa tan vừa đủ 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (giả thiết các monosaccarit hay đisaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2:1).
Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. 50%
B. 80%
C. 40%
D. 60%
Câu 9: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A. tinh bột.
B. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 10: Trong sơ đồ phản ứng sau: X → Y → cao su buna. X,Y lần lượt là:
A. ancol etylic; buta-1,3- đien.
B. ancol etylic; axetilen.
C. buta-1,3- đien; ancol etylic.
D. axetilen; buta-1,3- đien.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
D |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
C |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐĂNG ĐỀ 04
Câu 1: Ion nào sau đây phản ứng với dung dịch NH4HCO3 tạo ra khí mùi khai ?
A. NO3-
B. H+
C. OH-
D. Ba2+
Câu 2: Hỗn hợp M gồm Al , Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn G và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan toàn bộ G trong lượng dư dung dịch HNO3 loảng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4+) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí́ Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A. 80,75.
B. 139,50.
C. 117,95.
D. 96,25.
Câu 3: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 5A hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
|
Thời gian điện phân (giây) |
t |
t + 2123 |
2t |
|
Tổng số mol khí ở 2 điện cực |
a |
a + 0,055 |
17a/9 |
|
Số mol Cu ở catot |
b |
b + 0,035 |
b + 0,035 |
Giá trị của t là
A. 1158.
B. 1544.
C. 2316.
D. 1737.
Câu 4: Cho 44g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là
A. Na2HPO4 và NaH2PO4.
B. Na2HPO4.
C. NaH2PO4.
D. Na3PO4 và Na2HPO4.
Câu 5: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT C6H12N2O5 (đều mạch hở). Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,67 mol NaOH (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 0,1 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối hữu cơ (trong đó có 2 muối của 2 α - aminoaxit no, đồng đẳng kế tiếp của nhau, phân tử chứa 1 nhóm -NH2, 1 nhóm -COOH) với tổng khối lượng là 63,91 gam. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 41,46%.
B. 26,28%.
C. 25,32%.
D. 14,83%.
Câu 6: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
C. chỉ chứa nhóm amino.
D. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
Câu 7: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào sau?
A. Ngửi mùi.
B. Thêm vài giọt dung dịch Na2SO4.
C. Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3.
D. Dùng quì tím.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hemoglobin của máu là protein có dạng hình sợi.
B. Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.
C. Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.
D. Ở nhiệt độ thường, metyl amin là chất khí, tan tốt trong nước.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm 2 amin A và B đều là đồng đẳng của metylamin (MA
A. 8,68.
B. 16,05.
C. 7,02.
D. 17,36.
Câu 10: Tinh bột thuộc loại
A. monosaccarit.
B. polisaccarit.
C. đisaccarit.
D. lipit.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐĂNG ĐỀ 05
Câu 1: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, FeO, MgO.
B. Cu, Fe, MgO.
C. CuO, Fe, MgO.
D. Cu, Fe, Mg.
Câu 2: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 5A hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
|
Thời gian điện phân (giây) |
t |
t + 2123 |
2t |
|
Tổng số mol khí ở 2 điện cực |
a |
a + 0,055 |
17a/9 |
|
Số mol Cu ở catot |
b |
b + 0,035 |
b + 0,035 |
Giá trị của t là
A. 1737.
B. 2316.
C. 1158.
D. 1544.
Câu 3: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
A. 2,55.
B. 3,6.
C. 2,8.
D. 2,52.
Câu 4: Hòa tan 2 kim loại Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loảng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. X chứa các chất tan gồm:
A. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2.
B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)3, HNO3.
D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
Câu 5: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X rồi chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với H2 dư (Ni,xt) thu được 14,56 gam sobitol.
Phần 2 hòa tan vừa đủ 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (giả thiết các monosaccarit hay đisaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2:1).
Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. 50%.
B. 40%.
C. 80%.
D. 60%.
Câu 6: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. CH3COOCH3
B. CH3NH2.
C. CH3COOH.
D. NH2CH2COOH.
Câu 7: Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 6.
C. 3.
D. 4
Câu 8: Hỗn hợp X gồm 2 amin A và B đều là đồng đẳng của metylamin (MA
A. 8,68.
B. 16,05.
C. 7,02.
D. 17,36.
Câu 9: Trong sơ đồ phản ứng sau: X → Y → cao su buna. X,Y lần lượt là:
A. buta-1,3- đien; ancol etylic.
B. axetilen; buta-1,3- đien.
C. ancol etylic; buta-1,3- đien.
D. ancol etylic; axetilen.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng nước brom, thu được axit gluconic.
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(c) Trong xenlulozơ mỗi gốc C6H10O5 có 4 nhóm OH.
(d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic là chất lỏng và làm quì tím hóa đỏ.
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
C |
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đồng Đăng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
Thi Online:
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242339 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241690 - Xem thêm


