OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bình Minh

21/02/2022 1.06 MB 118 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220221/30432266168_20220221_150622.pdf?r=1549
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng tham gia thử sức với Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bình Minh để nâng cao tư duy, rèn luyện kĩ năng giải đề và củng cố kiến thức Hóa học căn bản. Chúc các em vượt qua kì thi THPT Quốc gia 2022 thật dễ dàng nhé! 

 

 
 

TRƯỜNG THPT BÌNH MINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1:  Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ là 2 chất đồng phân.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

  A.  6.                                      B.  3.                                   C.  5.                                   D.  4. 

Câu 2:  Đốt cháy hoàn 0,1 mol một este no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol CO2. Công thức phân tử của este đó là

  A.  C4H8O2.                           B.  C3H6O2.                        C.  C5H10O2.                       D.  C2H4O2.

Câu 3:  Cho các phát biểu sau :

(1) Amilozo và amilopectin đều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh.

(2) Đốt cháy este no đơn chức mach hở thu được số mol H2O bằng số mol CO2.

(3) Fructozo và glucozo cộng H2 đều thu được sobitol.

(4) Tất cả các este no khi thủy phân đều thu được 1 axit và 1 ancol.

(5) Glucozo fructozo đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng.

Số phát biểu đúng là :

  A.  4.                                      B.  3.                                   C.  2.                                   D.  5.

Câu 4:  Để thuỷ phân hết 7,612 gam hỗn hợp X  gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì cần dùng vừa hết 80ml dung dịch KOH aM. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp  Y  gồm các muối của các axit cacboxylic và các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y  thì thu được K2CO3, 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O. Vậy a gần với  giá trị nào sau đây nhất ?

  A.  1,56.                                 B.  1,63.                              C.  1,42.                              D.  1,25.

Câu 5:  Hợp chất nào sau đây không làm mất màu nước brom:

  A.  dimetyl oxalat.                                                      

  B.  triolein .

  C.  vinyl axetat .                                                         

  D.  axit acrylic .

Câu 6:  Cacbohiđrat nào sau đây không tham gia phản thủy phân

  A.  Frutozơ.                           B.  Tinh bột.                        C.  Xenlulozơ.                    D.  Saccarozơ. 

Câu 7:   Chất nào sau đây là este?

  A.  C2H5-COOH.                  B.  C6H5-OH.                      C.  H-COO-C2H5.              D.  CH3-CO-CH3.

Câu 8:  Phản  ứng tráng bạc được sử  dụng trong công nghiệp dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:

  A.  Andehit axetic.                                                      

  B.  Glucozơ. 

  C.  Saccarozơ.                                                            

  D.  Andehit fomic.

Câu 9:  Tripanmitin có công thức?

  A.  (C15H31COO)2C2H4                              

  B.  (C17H35COO)3C3H5

  C.  C15H31COOCH2C6H5                          

  D.  (C15H31COO)3C3H5

Câu 10:  Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 9,3 g. Khối lượng kết tủa tạo ra là

  A.  12 g.                                                                      

  B.  15 g.        

  C.  10 g.                                                                      

  D.  18 g.              

Câu 11:  Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân

  A.  saccarozơ.                        B.  chất béo.                        C.  fructozơ.                       D.  tinh bột.

Câu 12:  Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng glixerol thu được là:

  A.  4.6 (kg).                                                                 

  B.  13.8 (kg).                   

  C.  6.975(kg).                                                             

  D.  9.2(kg).        

Câu 13:  Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit thu được dung dịch X . Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A.  4,32.                                 B.  2,16.                              C.  21,60.                            D.  43,20.

Câu 14:  Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH

Hai chất X, Y lần lượt là :

  A.  CH3CHO, CH3CH2OH.

  B.  CH3CH2OH, CH3CHO.                     

  C.  CH3CH2OH , CH2=CH2 .                   

  D.  CH3CH(OH)COOH, CH3CHO.

Câu 15:  Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2. Khẳng định nào sau đây là sai?

  A.  X được điều chế từ ancol và axit tương ứng.

  B.  X là este không no đơn chức.

  C.  Xà phòng hóa X cho sản phẩm là muối và andehit.

  D.  X có thể làm mất màu nước brom.

Câu 16:  Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là

  A.  1520,0 ml.                                                             

  B.  219,3 ml.

  C.  324,0 ml.                                                               

  D.  657,9 ml.              

Câu 17:  Có các chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ. Một thuốc thử dùng để phân biệt các chất là

  A.  Dung dịch AgNO3/NH3.                                       

  B.  Kim loại Na.   

  C.  Cu(OH)2.                                                              

  D.  Quỳ tím.        

Câu 18:  Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là:

  A.  ancol etylic.                                                          

  B.  glucozơ và fructozơ.   

  C.  fructozơ.                                                                

  D.  glucozơ.   

Câu 19:  Đun một lượng hỗn hợp X gồm etyl axetat và vinyl axetat với lượng vừa đủ dung dịch NaOH 1,25 M thu được 6,56 gam muối. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

  A.  80ml.                                                                    

  B.  64ml.                          

  C.  96ml.                                                                     

  D.  72ml.                   

Câu 20:  Đun hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 với dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm:

  A.  1 muối và 2 ancol.                                                

  B.  2 muối và 1 ancol. 

  C.  2 muối và 2 ancol.                                                

  D.  1 muối và 1 ancol.

Câu 21:  Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung  dịch NaOH, Thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồm hai muối khan. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3 và m gam H2O. Giá trị của m là:

  A.  11,7.                                 B.  8,1.                                C.  17,1.                              D.  15,3.

Câu 22:  Phát biểu nào sau đây không đúng về este?

  A.  Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.

  B.  Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử C.

  C.  Este bị thủy phân cả trong môi trường axit và môi trường kiềm.

  D.  Một số este có mùi thơm của hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.

Câu 23:  Este X đơn chức , mạch hở có tỷ khối so với oxy bằng 3,125. Đốt cháy 0,2mol hỗn hợp E chứa X và 2 este Y, Z đều no mạch hở cần dùng 0,75mol O2 thu được 0,7mol CO2 . Mặt khác đun nóng 44,9 gam E với dd NaOH vừa đủ được hỗn hợp chừa 2 ancol có cùng số cacbon và hỗn hợp 2 muối có khối lượng m gam . Giá trị gần nhất của m là

  A.  45,0.                                                                      

  B.  18,0.           

  C.  22,0.                                                                      

  D.  56,0.                

Câu 24:  Xà phòng hóa 8,6 gam metyl acrylat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,3M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

  A.  9,40 gam.                         B.  4,92 gam.                       C.  8,20 gam.                      D.  5,64 gam. 

Câu 25:   Tính chất vật lí nào sau đây không đúng đối với este?

  A.  Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước.

  B.  Các este thường có mùi thơm dễ chịu.

  C.  Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro.

  D.  Các este đều tan nhiều trong nước.

Câu 26:   Cho 18 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng đến phản  ứng hoàn toàn thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A.  27,0.                                                                      

  B.  43,2.

  C.  10,8.                                                                      

  D.  21,6.                

Câu 27:  Cho 29,6 gam etyl fomat tác dụng với dung dịch NaOH dư, khối lượng muối thu được là

  A.  32,8 gam.                                                              

  B.  27,0 gam.

  C.  33,2 gam.                                                              

  D.  27,2 gam.             

Câu 28:  Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo (triglixerit), thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 4 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là

  A.  0,30.                                 B.  0,60.                              C.  0,15.                              D.  0,20.

Câu 29:  Khi cho 0,2 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH cần dùng là 16g và tổng khối lượng sản phẫm hữu cơ thu được 39,6 gam . Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

  A.  6.                                                                            

  B.  2 .             

  C.  4 .                                                                          

  D.  5.                   

Câu 30:  Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH­3 thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là :

  A.  0,01M.                                                                  

  B.  0,10M.                  

  C.  0,02M.                                                                  

  D.  0,20M .                   

Câu 31:  Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

  A.  propyl axetat.                   B.  metyl axetat.                  C.  etyl axetat.                    D.  metyl propionat.

Câu 32:  Lên men dung dịch chứa m gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là 60% . Giá trị của m là:

  A.  300.                                                                       

  B.  600.

  C.  108.                                                                       

  D.  180.                 

Câu 33:  Xà phòng hóa HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

  A.  C2H5ONa.                                                             

  B.  HCOONa.

  C.  C2H5COONa.                                                        

  D.  CH3COONa.       

Câu 34:    Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetic. Trong phân tử X, số nguyên tử H bằng tổng số nguyên tử C và O. Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

  A.  26,4.                                 B.  21,8.                              C.  40,2.                              D.  39,6.

Câu 35:  Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

  A.  Saccarozơ.                       B.  Glucozơ.                        C.  Tinh bột.                       D.  Xenlulozơ.

Câu 36:  Khi thuỷ phân chất X có công  C4H6O2 trong môi trường axit, thu được hỗn hợp 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là

  A.  CH2=CH-COO-CH3 .                                           

  B.  CH3-COO-CH=CH2 .

  C.  H-COO-CH2-CH=CH2 .                                       

  D.  H-COO-CH=CH-CH3 .          

Câu 37:  Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

  A.  Tristearin.                      

  B.  Metyl fomat.                

  C.  Metyl axetat.               

  D.  Benzyl axetat.

Câu 38:  Hàm lượng glucozơ trong máu người khoảng

  A.  0,01%                                                                    

  B.  0,1%

  C.  2%                                                                         

  D.  1%          

Câu 39:  Một este có CTPT là C4H8O2 được tạo thành từ ancol metylic và

  A.  axit fomic.                                                             

  B.  axit axetic.        

  C.  axit propionic.                                                       

  D.  axit oxalic.

Câu 40:  Este X tạo bởi ancol no đơn chức, mạch hở và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức, mạch hở. Đốt cháy a gam X thu được  4,48 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Giá trị của a là

  A.  3,5 .                                                                       

  B.  4,3.                    

  C.  4,4 .                                                                      

  D.  8.6.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

B

11

D

21

A

31

C

2

A

12

A

22

B

32

A

3

B

13

A

23

A

33

B

4

B

14

B

24

D

34

A

5

A

15

A

25

D

35

D

6

A

16

D

26

D

36

D

7

C

17

C

27

D

37

A

8

B

18

B

28

A

38

B

9

D

19

B

29

C

39

C

10

B

20

A

30

D

40

B

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1:  Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 20,24 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 8,064 lít khí CO2 (đktc) và 9,72 gam H2O. Giá trị của a là

  A.  40,52                                B.  21,56                             C.  43,12                             D.  13,50

Câu 2:  Cho glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, công thức của sản phẩm tạo thành là

  A.  CuO                               

  B.  Cu2O                           

  C.  (C6H11O6)2Cu             

  D.  (C6H12O6)2Cu

Câu 3:  Tổng số chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O2

  A.  1                                       B.  3                                    C.  4                                    D.  2

Câu 4:  Cho tristearin tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được

  A.  natri stearat                      B.  natri oleat                      C.  axit stearic                     D.  axit oleic

Câu 5:  Phát biểu nào sau đây sai?

  A.  Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

  B.  Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

  C.  Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

  D.  Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

Câu 6:  Công thức nào sau đây là công thức của tripanmitin?

  A.  (C17H35COO)3C3H5                                              

  B.  (C15H31COO)3C3H5

  C.  (C15H31COO)2C2H4                                             

  D.   C15H31COOCH2C6H5

Câu 7:  Cho 45 gam glucozơ tác dụng với H2 dư, hiệu suất phản ứng là 80%, khối lượng sobitol thu được là

  A.  36,2 gam                          B.  45,5 gam                        C.  36,4 gam                       D.  56,9 gam

Câu 8: Một loại mỡ chứa 40 % triolein, 20 % tripanmitin và 40 % tristearin. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam mỡ trên thu được 69 gam glixerol. Giá trị của m là

  A.  652,1                                B.  663,1                             C.  604,6                             D.  653,1

Câu 9:  Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O2 . Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc . Công thức cấu tạo của  của X là

  A.  HCOOCH2CH=CH2     

  B.  CH2=CHCOOCH3      

  C.  HCOOCH=CH2     

  D. HCOOCH=CHCH3

Câu 10:  Đốt cháy 11,1 gam este X thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

  A.  C3H6O2                            B.  C4H8O2                         C.  C2H4O2                         D.  C3H4O2

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

B

11

B

21

C

31

B

2

C

12

B

22

B

32

C

3

B

13

B

23

C

33

A

4

A

14

A

24

D

34

B

5

B

15

D

25

C

35

B

6

B

16

C

26

C

36

A

7

C

17

D

27

A

37

D

8

A

18

C

28

D

38

A

9

D

19

B

29

C

39

D

10

A

20

A

30

B

40

A

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Cho chất có công thức: CH=CH2COOC6H5; tên của chất đó là

A. Anlyl phenolat

B. Phenyl acrylat

C. Anlyl benzoat

D. Phenyl butirat

Câu 2: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và

A. ancol no, 3 chức.

B. phenol.

C. este đơn chức.

D. glixerol.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu dung dịch nước brom.

B. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

C. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol chất béo chỉ chứa tri este của glyxerol và axit béo thu được 121,0 gam CO2 và 45,0 gam H2O. Mặt khác hyđro hóa hoàn toàn 17,12 gam chất béo nói trên cần V lit H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 1,344.

B. 4,368.

C. 2,688.

D. 0,448.

Câu 5: Thể tích dung dịch HNO3 12,6% (khối lượng riêng 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 29,7 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A. 125 lít

B. 300 lít

C. 70 lít

D. 555 lít

Câu 6: Xà phòng hóa 13,2 gam  hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 100 ml dung dịch NaOH xM . Giá trị của x là

A. 0,5

B. 2

C. 1

D. 1,5

Câu 7: Trong các dung dịch sau: glucozơ, fructozơ, mantozơ, 3-monoclopropan-1,2-điol, etilenglicol, propan-1,3-điol, axit fomic, fomon; số dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. 5

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức của triolein?

A. (C17H33COO)3C3H5

B. (C17H35COO)3C3H5

C. (C17H31COO)3C3H5

D. (C15H31COO)3C3H5

Câu 9: Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30g kết tủa. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng ancol etylic thu được là

A. 13,8 g

B. 18,4 g

C. 17,25 g

D. 16,4 g

Câu 10: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra metyl axetat?

A. axit fomic và ancol metylic.

B. axit axetic và ancol metylic.

C. axit fomic và ancol etylic.

D. axit axetic và ancol etylic.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

B

11

C

21

D

31

A

2

D

12

A

22

C

32

B

3

A

13

D

23

C

33

A

4

A

14

C

24

A

34

B

5

A

15

D

25

B

35

B

6

D

16

B

26

A

36

A

7

A

17

D

27

B

37

C

8

A

18

A

28

B

38

D

9

A

19

D

29

D

39

A

10

B

20

D

30

B

40

D

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1:  Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng

  A.  oxi hóa.

  B.  tráng gương.

  C.  với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.

  D.  thủy phân.

Câu 2:  Công thức phân tử của tristearin là

  A.  (C17H33COO)3C3H5.                                             

  B.  (C17H35COO)3C3H5.

  C.  (C17H31COO)3C3H5.                                            

  D.  (C15H31COO)3C3H5.

Câu 3:  Cho các chất sau: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất khi đun với dung dịch NaOH dư, sinh ra ancol là

  A.  2.                                      B.  3.                                   C.  4.                                   D.  5.

Câu 4:  Phát biểu nào sau đây sai?

  A.  Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

  B.  Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

  C.  Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

  D.  Fructozơ có nhiều trong mật ong.

Câu 5:  Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?

  A.  H-COO-CH3.               

  B.  C2H5-OH                     

  C.  CH3-COOH.              

  D.  CH3-COO-CH3.

Câu 6:  Hai chất đồng phân với nhau là

  A.  fructozơ và glucozơ.                                             

  B.  amilozơ và amilopectin.

  C.  saccarozơ và glucozơ.                                           

  D.  tinh bột và xenlulozơ.

Câu 7:  Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein +Hdư (Ni, to) → X +NaOH dư, t →  Y +HCl → Z

Z. Tên của chất Z là

  A.  axit stearic.                      B.  axit panmitic.                 C.  axit oleic.                       D.  axit linoleic.

Câu 8:  Cacbohiđrat có công thức chung là

  A.  Cn(CH2O)m.                    B.  (CH2O)n.                       C.  (C6H10O5)n                    D.  C­n(H2O)m.

Câu 9:  Cho m gam este X đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối và 3,2 gam ancol. Công thức cấu tạo của X là

  A.  C2H5-COO-C2H5.           B.  C2H5-COO-CH3.           C.  CH3-COO-C2H5.          D.  CH3-COO-CH=CH2.

Câu 10:  Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

  A.  2.                                      B.  4.                                   C.  3.                                   D.  6.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

D

11

B

21

B

31

A

2

B

12

C

22

B

32

A

3

C

13

B

23

A

33

A

4

C

14

C

24

C

34

D

5

A

15

A

25

B

35

B

6

A

16

B

26

D

36

B

7

A

17

D

27

D

37

B

8

D

18

B

28

A

38

B

9

B

19

A

29

B

39

B

10

B

20

C

30

B

40

C

ĐỀ THI SỐ 5

Câu 1:  Anilin không phản ứng với chất nào sau đây?

  A.  HNO2.                                                                   

  B.  NaOH.               

  C.  HCl.                                                                     

  D.  Br2.                    

Câu 2:   Phát biểu nào sau đây không đúng :

  A.  Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC .

  B.  Liên kết peptit là liên kết -CO-NH-  giữa các  phân tử aminoaxit

  C.  Thành phần chính của bột ngọt là muối mononatri glutamat.

  D.  Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh

Câu 3:  Cho 23,25 gam một muối có công thức phân tử là C2H7O3N tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

  A.  50,0.                                 B.  26,5.                              C.  36,5.                              D.  46,5.

Câu 4:  Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

  A.  valin .                                                                      B.  glyxin.

  C.  lysin.                                                                       D.  alanin.                 

Câu 5:  Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:3 cần dùng 22,176 lit O2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lit (đktc). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E thu được a mol Gly và b mol Val. Tỉ lệ a : b là

  A.  1:2.                                   B.  1:1.                                C.  2:3.                                D.  2:1.

Câu 6:  Axit glutamic là chất có tính

  A.  bazơ.                                B.  lưỡng tính.                     C.  trung tính.                      D.  axit.

Câu 7:  Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

  A.  (CH3)2CHOH & (CH3)2CHNH2 .             

  B.  (CH3)3COH & (CH3)3CNH2 .

  C.  C6H5CH2OH & (C6H5)2NH.

  D.   C6H5CHOHCH3 & C6H5NHCH3 .        

Câu 8:  Cho các chất sau: C6H5OH, C6H5NH2, C6H6, C6H5NH3Cl, C6H5CH=CH2. Chất phản ứng với dung dịch Br2 là:

  A.  C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NH3Cl.

  B.  C6H5OH, C6H5NH2, C6H5CH=CH2.

  C.  C6H5CH=CH2.           

  D.  C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NH3Cl, C6H5CH=CH2.

Câu 9:  Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit : glyxin, alanin và phenylalanin?

  A.  9.                                                                          

  B.  6.                        

  C.  3.                                                                           

  D.  4.

Câu 10:  Khi cho 13,95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dd HCl 1M. Khối lượng muối thu được là

  A.  20,25g .                                                                 

  B.  25,9g .                   

  C.  19,425g .                                                              

  D.  27,15g .

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

B

11

A

21

C

31

C

2

B

12

C

22

A

32

C

3

C

13

A

23

A

33

A

4

B

14

B

24

A

34

B

5

B

15

B

25

A

35

B

6

B

16

D

26

D

36

D

7

D

17

B

27

C

37

C

8

B

18

D

28

A

38

D

9

B

19

C

29

A

39

D

10

C

20

A

30

A

40

B

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bình Minh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi Online:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF