OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bế Văn Đàn

30/01/2022 720.77 KB 112 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220130/59511897710_20220130_192729.pdf?r=1459
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 Trường THPT Bế Văn Đàn có đáp án hướng dẫn giải chi tiết là bộ tài liệu hay và chất lượng được HOC247 sưu tầm và đăng tải từ các trường THPT trên cả nước, nhằm cung cấp cho các bạn nguồn tư liệu hữu ích để ôn thi tốt nghiệp sắp tới. Bộ tài liệu này bám sát nội dụng nằm trong chương trình học môn Hoá học giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố, bổ sung thêm kiến thức, các dạng bài tập qua đó trong kì thi học kì tới đạt kết quả cao. Thầy cô có thể tham khảo bộ tài liệu này để ra câu hỏi trong quá trình ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn tham khảo chi tiết đề thi.

 

 
 

TRƯỜNG THPT BẾ VĂN ĐÀN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Hợp chất nào sau đây khi điện li tạo ra cation Fe3+ và anion NO3-?

A. Fe(NO3)2.                                   B. Fe(NO3)3.                 C. Fe(NO2)2.                D. Fe(NO2)3.

Câu 2: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

A. \(CaO + 3C \to Ca{C_2} + CO\) .     

B. \(C + 2{H_2} \to C{H_4}\)

C. \(C + C{O_2} \to 2CO\)

D. \(4Al + 3C \to A{l_4}{C_3}\)

Câu 3: Cho dung dịch NaOH 1M tác dụng với 60 ml dung dịch H3PO4 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, chỉ thu được muối trung hòa. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là

A. 0,12 lít.                                        B. 0,14 lít.                     C. 0,18 lít.                     D. 0,05 lít.

Câu 4: Ankan X có tên gọi là 2,4–đimetylhexan. Công thức phân tử của X là

A. C11H24.                                       B. C9H20.                      C. C8H18.                      D. C10H22.

Câu 5: Propen không tác dụng được với chất nào sau đây?

A. KOH.                                          B. Br2.                           C. H2O.                        D. KMnO4.

Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn m gam hidrocacbon X thu được 1,12 lít khí CO2 ở đktc và 0,72 gam nước. Công thức phân tử của X là

A. C2H2.                                          B. C3H4.                       C. C4H6.                       D. C5H8.

Câu 7: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

A. Al.                                               B. K.                             C. Cr.                            D. Fe.

Câu 8: Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Fe.                                               B. K.                             C. Mg.                          D. Al.

Câu 9: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

A. Na.                                              B. Fe.                            C. Cu.                           D. Ag.

Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A. ancol etylic.                                 B. dầu hỏa.                    C. nước.                        D. phenol lỏng.

Câu 11: Trong tự nhiên, caxi sunphat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A. Thạch cao sống.                          B. Thạch cao nung.       C. Thạch cao khan.       D. Đá vôi.

Câu 12: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

A. đồng.                                           B. natri.                         C. nhôm.                       D. chì.

Câu 13: Hòa tan 7,8 gam kim loại K vào nước dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V

A. 4,48.                                            B. 2,24.                         C. 1,12.                         D. 3,36.

Câu 14: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V

A. 3,36 lít.                                        B. 6,72 lít.                     C. 4,48 lít.                     D. 2,24 lít.

Câu 15: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol)

Tỉ lệ a: b là

A. 2: 1.                                             B. 5: 2.                          C. 8: 5.                          D. 3: 1.

Câu 16: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. FeO.                                            B. Fe2O3.                      C. Fe3O4.                      D. Fe(OH)2.

Câu 17: Trong tự nhiên, loại quặng có chứa Fe2O3

A. hematit.                                       B. xiđehit.                     C. manhetit.                  D. pirit.

Câu 18: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A. FeSO4.                                        B. Fe(OH)3.                  C. Fe2O3.                      D. Fe2(SO4)3.

Câu 19: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

A. 2,8.                                              B. 1,4.                           C. 5,6.                           D. 11,2.

Câu 20: Cho phương trình hoá học:

aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).

Tổng các hệ số a, b, c, d là

A. 25.                                               B. 24.                            C. 27.                            D. 26.

Câu 21: Phản ứng nào sau đây là sai?

A. \({\rm{2Fe}}\,{\rm{ + }}\,{\rm{3}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{S}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}} \to {\rm{F}}{{\rm{e}}_{\rm{2}}}{{\rm{(S}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}{\rm{)}}_{\rm{3}}}\,{\rm{ + }}\,{\rm{3}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}} \uparrow \)

B. \({\rm{2Al}}\,{\rm{ + }}\,{\rm{2NaOH}}\,{\rm{ + }}\,{\rm{2}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}} \to {\rm{2NaAl}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}\,{\rm{ + }}\,{\rm{3}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}} \uparrow \) .

C. \({\rm{2Fe}}\,{\rm{ + 3C}}{{\rm{l}}_{\rm{2}}}\, \to \,{\rm{2FeC}}{{\rm{l}}_{\rm{3}}}\) .

D. \({\rm{4CO}}\,{\rm{ + }}\,{\rm{F}}{{\rm{e}}_{\rm{3}}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}} \to {\rm{3Fe}}\,{\rm{ + }}\,{\rm{4C}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}\) .

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.

(2) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ.

(3) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa ba muối.

(4) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư.

(5) Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1: 2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư.

Số phát biểu đúng

A. 4.                                                 B. 5.                              C. 3.                              D. 2.

Câu 23: Este metyl fomat có công thức là

A. HCOOCH3.                                B. C2H5COOCH3.        C. CH3COOC2H5.        D. CH3COOCH3.

Câu 24: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là

A. C2H3COOC2H5.                         B. CH3COOCH3.         C. C2H5COOCH3.        D. CH3COOC2H5.

Câu 25: Cho 7,2 gam axit axetic phản ứng với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu được 6,864 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 62,5%.                                         B. 50,0%.                      C. 40,0%.                      D. 65,0%.

Câu 26: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ M, N, Q. Biết M không tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Q với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?

A. X có hai công thức cấu tạo phù hợp.

B. M có mạch cacbon không phân nhánh.

C. Q không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

D. N không làm mất màu dung dịch brom.

Câu 27: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X

A. 31,0.                                            B. 41,0.                         C. 33,0.                         D. 29,4.

Câu 28: Đun nóng m gam một hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí. Giá trị của m

A. 22,60.                                          B. 40,60.                       C. 34,30.                       D. 34,51.

Câu 29: Hỗn hợp X gồm metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic. Đốt cháy hoàn toàn a gam X sinh ra 0,38 mol CO2 và 0,29 mol H2O. Khi lấy a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 0,01 mol ancol và m gam muối. Giá trị của m là

A. 25,00.                                          B. 11,75.                       C. 12,02.                       D. 12,16.

Câu 30: Este X có công thức phân tử C8H12O4, Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X1, X2 đều đơn chức và một ancol X3. Biết X3 tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; X1 có phản ứng tráng bạc và X2 không no, phân tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X

A. 7.                                                 B. 4.                              C. 5.                              D. 6.

Câu 31: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A. saccarozơ.                                   B. glucozơ.                   C. fructozơ.                  D. mantozơ.

Câu 32: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 250 gam.                                     B. 300 gam.                  C. 360 gam.                  D. 270 gam.

Câu 33: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                                                 B. 4.                              C. 2.                              D. 5.

Câu 34: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A. C2H5OH.                                    B. CH3NH2.                 C. C6H5NH2.                D. NaCl.

Câu 35: Phát biểu không đúng là

A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO.

B. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Câu 36: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH dư. Khối lượng muối thu được là

A. 9,9 gam.                                      B. 9,8 gam.                   C. 7,9 gam.                   D. 9,7 gam.

Câu 37: Cho các chất sau: isopren; stiren, etilen; xenlulozơ; aminoaxetic. Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A. 5.                                                 B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 38: Cho các nhận xét sau:

(1) Glucozơ và fructozo đều có phản ứng tráng bạc.

(2) Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH.

(3) Tính axit của axit axetic mạnh hơn của phenol.

(4) Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hidrocacbon tương ứng.

(5) Phản ứng của NaOH với etylaxetat là phản ứng thuận nghịch.

(6) Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục.

Số nhận xét đúng

A. 3.                                                 B. 4.                              C. 5.                              D. 6.

Câu 39: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1: 3) với cường độ dòng điện 1,34A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước. Giá trị của t

A. 4.                                                 B. 7.                              C. 6.                              D. 5.

Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường). Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của ma lần lượt là

A. 9,87 và 0,03.                               B. 9,84 và 0,03.            C. 9,87 và 0,06.            D. 9,84 và 0,06.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1.B

2.C

3.C

4.C

5.A

6.D

7.C

8.B

9.A

10.B

11.A

12.C

13.B

14.B

15

16.B

17.A

18.A

19.D

20.B

21.A

22.A

23.A

24.D

25.D

26.A

27.C

28.B

29.B

30.A

31.B

32.D

33.C

34.B

35.C

36.D

37.C

38.C

39.B

40.A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BẾ VĂN ĐÀN- ĐỀ 02

Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

A. Fe.                         

B. Mg.                                    

C. Cu.                         

D. Al.

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Cu.             

B. Na.                         

C. Ca.                         

D. Al.

Câu 43: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của
chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. CH4 và H2O.        

B. CO2 và CH4.                    

C. N2 và CO.             

D. CO2 và O2.

Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 thu được ancol có tên gọi là

A. metanol.                

B. etanol.                                

C. propanol.                           

D. ancol metylic.

Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).                   

B. Dung dịch H2SO4 (loãng).

C. Dung dịch HCl.                         

D. Dung dịch CuSO4.

Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. Glyxin.                  

B. Metylamin.                        

C. Anilin.                               

D. Glucozo.

Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A. AlCl3.                    

B. Al2O3.                               

C. NaHCO3.                          

D. Al(OH)3.

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(OH)2.               

B. Fe(NO3)3.                          

C. Fe2(SO4)3.            

D. Fe2O3.

Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A. Polisaccarit.           

B. Poli(vinyl clorua). 

C. Poli(etylen terephatalat).

D. Nilon-6,6.

Câu 50: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. Na2SO4, HNO3.               

B. NaCl, NaOH.         

C. HNO3, KNO3.                  

D. HCl, NaOH.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BẾ VĂN ĐÀN- ĐỀ 03

Câu 1: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

A. \({H_2}S{O_4} \to {H^ + } + HS{O_4}^ - .\)                           

B. \({H_2}C{O_3} \to {H^ + } + HC{O_3}^ - .\)

C. \({H_2}S{O_3} \to {H^ + } + HS{O_3}^ - .\)                                     

D. \(N{a_2}S \to 2N{a^ + } + {S^{2 - }}.\)

Câu 2: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?

A. SiO                                 

B. SiO2                           

C. SiH4                           

D. Mg2Si

Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là

A. CaPHO4                         

B. NH4H2PO4.               

C. Ca(H2PO4)2.              

D. Ca3(PO4)2.

Câu 4: Công thức tổng quát của ankađien là

A. CnH2n-2 (n ≥ 3)     

B.CnH2n-2 (n ≥ 2)       

C.CnH2n (n ≥ 2)    

D.CnH2n+2 (n ≥ 2)

Câu 5: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó

được quyết định bởi

A. Khối lượng riêng kim loại

B. Kiểu mạng tinh thể khác nhau

C. Mật độ electron khác nhau

D. Mật độ ion dương khác nhau

Câu 6. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3  theo phương pháp thuỷ luyện ?

A. 2AgNO3 + Zn  →    2Ag + Zn(NO3)2                         

B. 2AgNO3    →  2Ag + 2NO2 + O2

C. 4AgNO3 + 2H2O  →    4Ag + 4HNO3 + O2           

D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

A. [Ar]3d6                      

B. [Ar]3d5                                        

C. [Ar]3d4                       

D. [Ar]3d3

Câu 8: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. Na2CO3.                

B. (NH4)2CO3.           

C. Al(OH)3.               

D. NaHCO3.

Câu 9: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

A. Natri.                     

B. Bari.                       

C. Nhôm.                   

D. Kali.

Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. Cu(NO3)2.             

B. HCl.                       

C. NaOH.                  

D. HNO3 đặc, nguội.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BẾ VĂN ĐÀN- ĐỀ 04

Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

   A. Ag.                               B. Mg.                               C. Cu.                               D. Fe.

Câu 2: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?

   A. CaCl2.                          B. Ca(NO3)2.                    C. Ca(HCO3)2.                 D. Ca(OH)2.

Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

   A. HCl.                             B. AgNO3.                        C. CuSO4.                        D. NaNO3.

Câu 4: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

   A. HCl.                             B. NaNO3.                        C. NaCl.                           D. KNO3.

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

   A. glicozen.                       B. glucozơ.                       C. saccarozơ.                    D. fructozơ.

Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

   A. Fe.                                B. Cu.                               C. Na.                               D. Al.

Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

   A. Fe3O4.                          B. Fe(OH)3.                      C. Fe2O3.                          D. FeCl3.

Câu 8: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

   A. H2SO4 loãng.                                                         B. NH3.

   C. NaCl.                                                                     D. HCl.

Câu 9: Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic?

   A. Ba(OH)2.                     B. NaOH.                         C. Al(OH)3.                      D. KOH.

Câu 10: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

   A. NaOH.                         B. NaHCO3.                     C. Na2CO3.                      D. Na2O.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT BẾ VĂN ĐÀN- ĐỀ 05

Câu 1: Trong các kim loại: Al, Na, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Cu.                          

B. Na                           

C. Fe.                           

D. Al.

Câu 2:  Cho các kim loại sau : Sr, Ba, Ca, Be .Kim loại hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường  là     

A. Sr                                    

B. Ba                                   

C. Ca                                   

D. Be

Câu 3:Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.         

B. Quá trình quang hợp của cây xanh.

C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.               

D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.

Câu 4: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.                  

B. Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

C. Dung dịch NaOH, đun nóng.                            

D. H2, xúc tác Ni, đun nóng.

Câu 5:Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu lục xám. Chất X là

A. FeCl3.                      

B. MgCl2.                     

C. CuCl2.                     

D. CrCl3.

Câu 6: Cặp chất  không phải là đồng phân của nhau  là

A..ety amin và đimetyl amin                                       

B. tinh bột và xenlulozo.

C. fructozo và glucozo.                                               

D. axit axetic và metyl fomat.

Câu 7: Al2Okhông tan được trong dung dịch nào sau đây?

A.NaOH.                     

B.BaCl2.                      

C. HCl.                        

D. Ba(OH)2.

Câu 8: Crom (III) oxit có công thức hóa học là

A.Cr(OH)3                   

B. CrO3.                       

C.K2CrO4.                   

D.Cr2O3.

Câu 9: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

A.CH2=CH2.               

B.CH2=CH-C6H5.       

C.CH2=CHCl.             

D. CH3-CH3.

Câu 10: Kim loại  điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halozen là

A.Cu.                           

B. Al.                           

C.Ag.                           

D. Na.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bế Văn Đàn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF