70 bài tập trắc nghiệm về Phương trình đường tròn có đáp án chi tiết do HOC247 tổng hợp nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức Toán 10 đã học, đồng thời làm quen với các câu hỏi dạng bài tập trắc nghiệm để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!
70 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN TOÁN 10 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Vấn đề 1. CHO PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN, TÌM TÂM & BÁN KÍNH
Câu 1. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 16\) là:
A. \(I\left( { - 1;3} \right),{\rm{ }}R = 4.\)
B. \(I\left( { 1;-3} \right),{\rm{ }}R = 4.\)
C. \(I\left( { 1;-3} \right),{\rm{ }}R = 16.\)
D. \(I\left( { - 1;3} \right),{\rm{ }}R = 16.\)
Câu 2. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 5\) là:
A. \(I\left( {0; - 4} \right),{\rm{ }}R = \sqrt 5 .\)
B. \(I\left( {0; - 4} \right),{\rm{ }}R = 5 .\)
C. \(I\left( {0; 4} \right),{\rm{ }}R = \sqrt 5 .\)
D. \(I\left( {0; 4} \right),{\rm{ }}R = 5 .\)
Câu 3. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} = 8\) là:
A. \(I\left( { - 1;0} \right),{\rm{ }}R = 8.\)
B. \(I\left( { - 1;0} \right),{\rm{ }}R = 64.\)
C. \(I\left( { - 1;0} \right),{\rm{ }}R = 2\sqrt 2 .\)
D. \(I\left( { 1;0} \right),{\rm{ }}R = 2\sqrt 2 .\)
Câu 4. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 9\) là:
A. \(I\left( {0;0} \right),{\rm{ }}R = 9.\)
B. \(I\left( {0;0} \right),{\rm{ }}R = 81.\)
C. \(I\left( {1;1} \right),{\rm{ }}R = 3.\)
D. \(I\left( {0;0} \right),{\rm{ }}R = 3.\)
Câu 5. Đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 2y + 6 = 0\) có tâm I và bán kính R lần lượt là:
A. I(3;-1), R = 4
B. I(-3;1), R = 4
C. I(3;-1), R = 2
D. I(-3;1), R = 2
Câu 6. Đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4x + 6y - 12 = 0\) có tâm I và bán kính R lần lượt là:
A. I(2;-3), R = 5
B. I(-2;3), R = 5
C. I(-4;6), R = 5
D. I(-2;3), R = 1
Câu 7. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4x + 2y - 3 = 0\) là:
A. \(I(2; - 1),R = 2\sqrt 2 \)
B. \(I(-2; 1),R = 2\sqrt 2 \)
C. \(I(2; - 1),R = 8\)
D. \(I(-2; 1),R = 8\)
Câu 8. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):2{x^2} + 2{y^2} - 8x + 4y - 1 = 0\) là:
A. \(I\left( { - 2;1} \right),R = \frac{{\sqrt {21} }}{2}\)
B. \(I\left( { 2;-1} \right),R = \frac{{\sqrt {22} }}{2}\)
C. \(I(4; - 2),R = \sqrt {21} \)
D. \(I(-4; 2),R = \sqrt {19} \)
Câu 9. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):16{x^2} + 16{y^2} + 16x - 8y - 11 = 0\) là:
A. \(I( - 8;4),R = \sqrt {91} \)
B. \(I( 8;-4),R = \sqrt {91} \)
C. \(I( - 8;4),R = \sqrt {69} \)
D. \(I\left( { - \frac{1}{2};\frac{1}{4}} \right),R = 1\)
Câu 10. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2}-10x - 11 = 0\) là:
A. \(I( - 10;0),R = \sqrt {111} \)
B. \(I( - 10;0),R = \sqrt {89} \)
C. \(I( - 5;0),R =6\)
D. \(I( 5;0),R =6\)
Câu 11. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2}-5y = 0\) là:
A. I(0;5), R = 5
B. I(0;-5), R = 5
C. \(I\left( {0;\frac{5}{2}} \right),{\rm{ }}R = \frac{5}{2}\)
D. \(I\left( {0;\frac{5}{2}} \right),{\rm{ }}R = \frac{-5}{2}\)
Câu 12. Đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\) có dạng khai triển là:
A. \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x + 4y + 30 = 0.\)
B. \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 2x - 4y - 20 = 0.\)
C. \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x + 4y - 20 = 0.\)
D. \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 2x - 4y + 30 = 0.\)
Câu 13. Đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 12x - 14y + 4 = 0\) có dạng tổng quát là:
A. \(\left( C \right):{\left( {x + 6} \right)^2} + {\left( {y - 7} \right)^2} = 9.\)
B. \(\left( C \right):{\left( {x + 6} \right)^2} + {\left( {y - 7} \right)^2} = 81.\)
C. \(\left( C \right):{\left( {x + 6} \right)^2} + {\left( {y - 7} \right)^2} = 89.\)
D. \(\left( C \right):{\left( {x + 6} \right)^2} + {\left( {y - 7} \right)^2} = \sqrt {89} .\)
Câu 14. Tâm của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 10x + 1 = 0\) cách trục Oy một khoảng bằng:
A. -5
B. 0
C. 10
D. 5
Câu 15. Cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 5x + 7y - 3 = 0\). Tính khoảng cách từ tâm của (C) đến trục Ox.
A. 5
B. 7
C. 3,5
D. 2,5
Vấn đề 2. LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
{-- Để xem nội dung đề từ câu 16-70 và đáp án của tài liệu các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu 70 bài tập trắc nghiệm về Phương trình đường tròn Toán 10 có đáp án chi tiết có đáp án chi tiết. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Vật lý 12 năm 2023 - 2024
09/10/20231760 -
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Ngữ văn 12 năm 2023-2024
09/10/20231166 -
100 bài tập về Dao động điều hoà tự luyện môn Vật lý lớp 11
14/08/2023727 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)

