RANDOM
AMBIENT

5 Dạng bài tập ôn tập chuyên đề cấu tạo nguyên tử môn Hóa học 8 năm 2020 Trường THCS Trần Mai Ninh

14/10/2020 812.06 KB 44 lượt xem 1 tải về
Video-Banner
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2020/20201014/357340894874_20201014_085917.pdf?r=7334
ANYMIND
Video-Banner

HỌC247 xin giới thiệu đến các em 5 Dạng bài tập ôn tập chuyên đề cấu tạo nguyên tử môn Hóa học 8 năm 2020 Trường THCS Trần Mai Ninh. Tài liệu được biên soạn nhằm giúp các em tự luyện tập với các câu hỏi lý thuyết đa dạng, ôn tập lại các kiến thức cần nắm một cách hiệu quả, chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.

 

 

BỘ 5 DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ MÔN HÓA HỌC 8 NĂM 2020 TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH

 

DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ

Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A. electron, proton và nơtron                                                             

B. electron và nơtron

C. proton và nơtron                                                                            

D. electron và proton

Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A. Số proton và điện tích hạt nhân      

B. Số proton và số electron

C. Số khối A và số nơtron                                                                  

D. Số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

A. Có cùng số khối A                                                            

B. Có cùng số proton

C. Có cùng số nơtron                                                             

D. Có cùng số proton và số nơtron

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.                        

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.             

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.

A. 3 và 4                                  B. 1 và 3                                 C. 4                                    D. 3

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :

1. Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

2. Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4. Số prôton =điện tích hạt nhân

5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

A. 2,4,5                                   B. 2,3                                      C. 3,4                                   D. 2,3,4

Câu 8: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là \({}_{12}^{24}{\rm{Mg,}}{}_{12}^{25}{\rm{Mg}},{}_{12}^{26}{\rm{Mg}}\). Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14  

B.Đây là 3 đồng vị.

C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.                                  

D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton.

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

A. Số khối bằng tổng số hạt p và n                                        

B. Tổng số p và số e được gọi là số khối

C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân          

D. Số p bằng số e

Câu 10: Nguyên tử \({}_{13}^{27}Al\) có :

A. 13p, 13e, 14n.                                                                   

B. 13p, 14e, 14n. 

C. 13p, 14e, 13n.                                                                    

D. 14p, 14e, 13n.

Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là \({}_{20}^{40}{\rm{Ca}}\) . Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng.                     

B. Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.

C. Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.                            

D. Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.

Câu 12: Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:

1. Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%).

2. Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt.

3. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau.

4. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau.

5. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau.

 A. 1,3,5.                               B. 3,2,4.                                     C.    3,5, 4.                           D.  1,2,5.

DẠNG 2: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ

LƯU Ý:        

Ngtử X có số hạt ( p, n,e ) nhận thêm a electron →   Ion Xa- có số hạt là ( p, n, e + a)

Ngtử Y có số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron    → Ion Yb+ có số hạt là ( p, n, e - b)

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :

A.  27                                               B. 26                                     C. 28                                 D. 23

Câu 14: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A là

A.\({}_{19}^{38}K\)                                              B. \({}_{19}^{39}K\)                                  C. \({}_{20}^{39}K\)                              D. \({}_{20}^{38}K\)

Câu 15: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là

A. 119                                              B. 113                                  C. 112                                D. 108

Câu 16: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của nguyên tử đó là

A. 57                                                B. 56                                    C. 55                                  D. 65

Câu 17: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt .Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.

1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :   

A.  10                                                  B. 11                                  C. 12                                   D.15

2/ Số khối A của hạt nhân là :                        

A . 23                                                  B. 24                                 C. 25                                  D. 27

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:

A. 18                                                B. 17                                    C. 15                                  D. 16

Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là:

A. 122                                              B. 96                                     C. 85                                  D. 74

Câu 21: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 17                                                B. 18                                    C. 34                                  D. 52

Câu 22: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là

A.\({}_8^{16}{\rm{X}}\)                                                B. \({}_9^{19}{\rm{X}}\)                                 C. \({}_9^{10}{\rm{X}}\)                                D. \({}_9^{18}{\rm{X}}\)

Câu 24: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22. Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:

A. 16 và 7                                        B. 7 và 16                            C. 15 và 8                          D. 8 và 15

Câu 25: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là:

A. K2O                                             B. Rb2O                               C. Na2O                             D. Li2O

Câu 26: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là:

A. 12   B. 20                                    C. 26                                    D. 9

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết dạng số 3, 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

 

DẠNG 5: VIẾT CẤU HÌNH E CỦA ION – XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ

1. Từ cấu hình e của nguyên tử v Cấu hình e của ion tương ứng.

- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đó.

- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm  số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của ngtử.

2. Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố.

- Lớp ngoài cùng có 8 e → ngtố khí hiếm

- Lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e → ngtố kim loại

- Lớp ngoài cùng có 5, 6, 7 → ngtố phi kim

- Lớp ngoài cùng có 4 e → có thể là kim loại, hay phi kim.

Câu 57: Hãy viết cấu hình electron: Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+ . Biết :  ZFe = 26 ; ZS = 16 ; ZRb = 37.

Câu 58: Viết cấu hình electron của các ngtử, ion sau : Al ( Z = 13); Al3+; Fe ( Z= 26); Fe2+; Br ( Z= 35); Br-?

Câu 59: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của  ion  Fe2+ là:

A. 1s22s22p63s23p64s2                                                                         B. 1s22s22p63s23p63d6       

C. 1s22s22p63s23p63d5                                                                         D. 1s22s22p63s23p63d4

Câu 60: Cấu trúc electron nào sau đây là của ion Cu+.

A. 1s22s22p63s23p63d94s1.         

B. 1s22s22p63s23p63d10.   

C. 1s22s22p63s23p63d9.   

D. 1s22s22p63s23p63d104s1

Câu 61: Cu2+ có cấu hình electron là:

A. 1s22s22p63s23p63d94s2             

B. 1s22s22p63s23p63d104s1  

C. 1s22s22p63s23p63d9  

D. 1s22s22p63s23p63d8

Câu 62: Ion X2- và M3+  đều có cấu hình electron  là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

A. F, Ca                                           B. O, Al                               C. S, Al                              D. O, Mg

Câu 63: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:

A. Ne, Mg2+, F-                                B. Ar, Mg2+, F-                    C. Ne, Ca2+, Cl-                 D. Ar,Ca2+, Cl-

Câu 64: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

A.1s22s22p5                                     B.1s22s22p63s2                     C.1s22s22p63s23p1                 D.1s22s22p63s1

Câu 65: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là

A. 1s22s22p63s23p64s23d8                                                            B. 1s22s22p63s23p63d64s2 

C. 1s22s22p63s23p63d8                                                                  D. 1s22s22p63s23p63d54s24p1

Câu 66: Cấu hình e của ion  Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5. Cấu hình e của Mn là :

A.1s22s22p63s23p63d7                                                                                       C.  1s22s22p63s23p63d54s2

B. 1s22s22p63s23p64s24p5                                                                               D. 1s22s22p63s23p63d34s24p

Câu 67: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ;  Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;   Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại ?

A.   X                                               B.  Y                                    C.   Z                                  D.  X và Y

Câu 68: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm :

A. Y, Z, T.                                       B. Y, T, R.                           C. X, Y, T.                         D. X, T.

Câu 69: Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:

(1). 1s22s22p63s23p4.                                                             

(4). [Ar]3d54s1.

(2). 1s22s22p63s23p63d24s2.                                                   

(5). [Ne]3s23p3.

(3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3.                                                         

(6). [Ne]3s23p64s2.

A. (1), (2), (3).                                 B. (1), (3), (5).                     C. (2), (3), (4).                   D. (2), (4), (6).

Câu 70: Cho các cấu hình electron sau:

a. 1s22s1.                                             

b. 1s22s22p63s23p64s1.                                    

c. 1s22s22p63s23p1

d. 1s22s22p4.                                       

e. 1s22s22p63s23p63d44s2                                

f. 1s22s22p63s23p63d54s2

g. 1s22s22p63s23p5.                             

h. 1s22s22p63s23p63d104s24p5                                     

i. 1s22s22p63s23p2 

j. 1s22s22p63s1.                                   

k. 1s22s22p3.                                                   

l. 1s2.

Các nguyên tố có tính chất phi kim gồm:

A. ( c, d, f, g, k)                               B. ( d, f, g, j, k)                    C. ( d, g, h, k )                   D. ( d, g, h, i, k).

Trên đây chỉ trích một phần nội dung của tài liệu 5 Dạng bài tập ôn tập chuyên đề cấu tạo nguyên tử môn Hóa học 8 năm 2020 Trường THCS Trần Mai Ninh. Để xem toàn bộ nội dung đề kiểm tra các em vui lòng đăng nhập vào trang HỌC247.net để tải về máy tính.

Quý Thầy cô cùng các em học sinh quan tâm có thể tham khảo:

 
 

 

YOMEDIA