RANDOM
RANDOM

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Banner-Video

Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Bài 8 về Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

QUẢNG CÁO

Câu hỏi trắc nghiệm (14 câu):

    • A. 8
    • B. 16
    • C. 32
    • D. 64
    • A. \(3-2\sqrt{2}\)
    • B. \(-3-2\sqrt{2}\)
    • C. \(-3+2\sqrt{2}\)
    • D. \(3+2\sqrt{2}\)
  •  
     
    • A. \(0< x< 1\)
    • B. \(0< x< \frac{1}{2}\)
    • C. \(x>1\)
    • D. \(0< x< 2; x\neq 1\)
    • A. 0
    • B. \(0;-1\)
    • C. \(0;2\)
    • D. \(1;2\)
  • YOMEDIA
    Ngại gì không thử App HOC247
    • A. \(x>1\)
    • B. \(x\epsilon (0;1)\)
    • C. \(x=0\)
    • D. không tồn tại x
  • Câu 6:

    Khẳng định nào sau đây sai?

     

    • A. \(4\sqrt {16{\rm{a}}}  - 3\sqrt {25{\rm{a}}}  + \sqrt {81{\rm{a}}}  = 10\sqrt a \,\,\left( {a > 0} \right)\)
    • B. \(\frac{4}{3}\sqrt 6  + 3\sqrt {\frac{2}{3}}  - 5\sqrt {\frac{3}{2}}  =  - \frac{{\sqrt 6 }}{6}\)
    • C. \(\sqrt {\frac{1}{2}}  + \sqrt {4,5}  + \sqrt {12,5}  = \frac{{9\sqrt 2 }}{2}\)
    • D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
  • Câu 7:

    Khẳng định nào sau đây là sai?

     

    • A. \(\frac{1}{2}\sqrt {48}  - 2\sqrt {147}  - \frac{{\sqrt {45} }}{{4\sqrt {15} }} = \frac{{119\sqrt 3 }}{4}\)
    • B. \(\sqrt {2,5} .\sqrt {70}  + \sqrt {700}  - 5\sqrt {\frac{1}{7}}  = \frac{{100\sqrt 7 }}{7}\)
    • C. \({\left( {\sqrt 6  + \sqrt 5 } \right)^2} - \sqrt {120}  = 11\)
    • D. \(\left( {\sqrt {28}  - 2\sqrt 3  + \sqrt 7 } \right)\sqrt 7  + \sqrt {84}  = 21\)
  • Câu 8:

    Rút gọn \(Q = \left( {\frac{{1 - x\sqrt x }}{{1 - \sqrt x }} + \sqrt x } \right){\left( {\frac{{1 - \sqrt x }}{{1 - x}}} \right)^2},x > 0,x \ne 1\)

    • A. \(Q = \sqrt x \)
    • B. \(Q =  - \sqrt x \)
    • C. Q=1
    • D. Q=-1
  • Câu 9:

    Rút gọn \(M = \sqrt {\frac{a}{b}}  + \sqrt {ab}  - a\sqrt {\frac{1}{{ab}}} \) với a>0 và b>0

    • A. \(M =  - \sqrt {ab} \)
    • B. \(M =  \sqrt {ab} \)
    • C. \(M = \frac{{3\sqrt {ab} }}{b}\)
    • D. Một kết quả khác
  • Câu 10:

    Rút gọn \(M = \frac{{x + y}}{{{y^2}}}\sqrt {\frac{{{x^2}{y^4}}}{{{x^2} + 2{\rm{x}}y + {y^2}}}} \) với x, y>0

    • A. M=-x
    • B. M=x
    • C. \(M = \frac{x}{{x + y}}\)
    • D. \(M = \frac{{ - |x|}}{{x + y}}\)
  • Câu 11:

    Gía trị của biểu thức \(N = \sqrt {9 - 4\sqrt 5 }  + \sqrt {9 + 4\sqrt 5 } \) bằng

    • A. 4
    • B. \(\sqrt 5 \)
    • C. \(\sqrt 5 \) + 4
    • D. 2\(\sqrt 5 \)
  • Câu 12:

    Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 4{\rm{x}} + 4}  - 6 = 0\) là

    • A. S={-3; 6}
    • B. S={4; 8}
    • C. S={-4; 8}
    • D. S={-6; -8}
  • Câu 13:

    Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + 6{\rm{x}} + 9}  = \sqrt {12 + 6\sqrt 3 }  + \sqrt {12 - 6\sqrt 3 } \)

    • A. \(S = \emptyset \)
    • B. S={-9; 3}
    • C. S={9; -3}
    • D. S={-3; 3}
  • Câu 14:

    Cho \(x = \frac{{\sqrt 3 }}{4}\). Tính giá trị biểu thức \(P = \frac{{1 + 2{\rm{x}}}}{{1 + \sqrt {1 + 2{\rm{x}}} }} + \frac{{1 - 2{\rm{x}}}}{{1 - \sqrt {1 - 2{\rm{x}}} }}\)

    • A. P=-1
    • B. P=1
    • C. \(P = \sqrt 3 \)
    • D. \(P =  - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
YOMEDIA