OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 2

20 phút 10 câu 0 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 397994

    Tập xác định của hàm số \(\sqrt {x{\rm{\;}} + {\rm{\;}}2} \) là:

    • A. D = R \ 2;
    • B. D = (0; 2);
    • C. D = (-∞; 2];
    • D. D = [-2; +∞).
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 397995

    Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x{\rm{\;}} + {\rm{\;}}2}  - \sqrt {x{\rm{\;}} + {\rm{\;}}3} \)

    • A. D = [-3; +∞);
    • B. D = [-2; +∞);
    • C. D = R;
    • D. D = [2; +∞).
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 397996

    Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x{\rm{\;}} + {\rm{\;}}1} }}{{{x^2} - {\rm{\;}}x{\rm{\;}} - {\rm{\;}}6}}\)

    • A. D = {3};
    • B. D = [-1; +∞)\{3};
    • C. D = R;
    • D. D = [-1; +∞).
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 397997

    Tìm tập xác định của \(\sqrt {6{\rm{\;}} - {\rm{\;}}3x}  - \sqrt {x{\rm{\;}} - {\rm{\;}}1} \)

    • A. D = (1; 2);
    • B. D = [1; 2];
    • C. D = [1; 3];
    • D. D = [-1; 2];
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 397998

    Tìm tập xác định của hàm số \(y = f\left( x \right) = \;\left\{ \begin{array}{l}
    \frac{1}{x}\;{\rm{   }}khi{\rm{   }}x \ge 1\\
    \sqrt {x\; + \;1} \;{\rm{  }}khi\;{\rm{  }}x\; < \;1\;
    \end{array} \right.\)

    • A. D = {-1};
    • B. D = R;
    • C. D = [-1; +∞);
    • D. D = [-1; 1).
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 397999

    Parabol nào sau đây có đỉnh trùng với đỉnh của parabol (P) \(y\; = \;{x^2}\; + \;4x\)?

    • A. \(y\; = \;2{x^2}\; + \;8x\)
    • B. \(y\; = \; - {x^2}\; + \;4x\; + \;1\)
    • C. \(y\; = \;{x^2}\; + \;4x\; + \;1\)
    • D. \(y\; = \;2{x^2}\; + \;8x\; + \;4\)
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 398000

    Nếu parabol \(\left( P \right)\;y\; = \;a{x^2}\; + \;bx\; + \;c\;\left( {a \ne 0} \right)\) có đỉnh nằm phía trên trục hoành và cắt trục hoành tại hai điểm thì:

    • A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
      {a > 0}\\
      {{b^2}\; - \;4ac\; > 0}
      \end{array}} \right.\) 
    • B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
      {a < 0}\\
      {{b^2}\; - \;4ac\; > 0}
      \end{array}} \right.\) 
    • C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
      {a > 0}\\
      {{b^2}\; - \;4ac\; = 0}
      \end{array}} \right.\) 
    • D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
      {a < 0}\\
      {{b^2}\; - \;4ac\; < 0}
      \end{array}} \right.\) 
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 398001

    Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại \(x\; = \;\frac{5}{4}\)

    • A. \(y\; = \;4{x^2}\; - \;5x\; + \;1\)
    • B. \(y\; = \; - {x^2}\; + \;\frac{5}{2}x\; + \;1\)
    • C. \(y\; = \; - 2{x^2}\; + \;5x\; + \;1\) 
    • D. \(y\; = \;{x^2}\; - \;\frac{5}{2}x\; + \;1\)
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 398002

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

    • A. \(y =  - {x^2} + 3x - 1\)
    • B. \(y =  - 2{x^2} + 3x - 1\)
    • C. \(y = 2{x^2} + 3x - 1\)
    • D. \(y = {x^2} + 3x - 1\)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 398003

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

    • A. \(y =  - 3{x^2} - 6x\) 
    • B. \(y = \;3{x^2} + 6x + 1\) 
    • C. \(y = \;{x^{2\;}} + 2x + 1\)
    • D. \(y = \; - {x^2} - 2x + 1\)

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF