OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4: Bất phương trình bậc hai một ẩn

20 phút 10 câu 2 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 400213

    Tập nghiệm của bất phương trình: \(2{x^2}-7x-15\; \ge 0\;\) là:

    • A. \(\left( {-\infty ;-\frac{3}{2}} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right);\) 
    • B. \(\left[ {-\frac{3}{2};5} \right]\) 
    • C. \(\left( { - \infty ; - 5} \right] \cup \left[ {\frac{3}{2}; + \infty } \right)\) 
    • D. \(\left[ { - 5;\frac{3}{2}} \right]\)
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 400215

    Tập nghiệm của bất phương trình: \(-{x^2} + 6x + 7\; \ge 0\;\) là:

    • A. \(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {7; + \infty } \right)\) 
    • B. \(\left[ { - 1;7} \right]\) 
    • C. \(\left( { - \infty ; - 7} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\) 
    • D. \(\left[ { - 7;1} \right]\) 
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 400217

    Giải bất phương trình \(- 2{x^2} + 3x - 7 \ge 0.\).

    • A. S=0
    • B. S={0};
    • C. S=∅;
    • D. S=R
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 400219

    Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 < 0\) là:

    • A. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right);\) 
    • B. \(\left( {2; + \infty } \right);\)
    • C. \(\left( {1;2} \right);\) 
    • D. \(\left( { - \infty ;1} \right).\) 
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 400222

    Tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} + 5x - 4 < 0\) là:

    • A. \(\left[ {1;4} \right]\) 
    • B. \(\left( {1;4} \right)\) 
    • C. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\) 
    • D. \(\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\) 
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 400223

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\sqrt 2 {x^2} - \left( {\sqrt 2  + 1} \right)x + 1 < 0\) là:

    • A. \(\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2};1} \right);\) 
    • B. \(\emptyset ;\)
    • C. \(\left[ {\frac{{\sqrt 2 }}{2};1} \right];\) 
    • D. \(\left( { - \infty ;\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right).\) 
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 400225

    Tập nghiệm của bất phương trình \(6{x^2} + x - 1 \le 0\) là

    • A. \(\left[ { - \frac{1}{2};\frac{1}{3}} \right]\) 
    • B. \(\left( { - \frac{1}{2};\frac{1}{3}} \right)\) 
    • C. \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right) \cup \left( {\frac{1}{3}; + \infty } \right)\) 
    • D. \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {\frac{1}{3}; + \infty } \right)\) 
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 400227

    Số thực dương lớn nhất thỏa mãn \({x^2} - x - 12 \le 0\) là ?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 400230

    Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là  R?

    • A. \(- 3{x^2} + x - 1 \ge 0;\) 
    • B. \( - 3{x^2} + x - 1 > 0;\) 
    • C. \(- 3{x^2} + x - 1 < 0;\) 
    • D. \(- 3{x^2} + x - 1 \le 0.\) 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 400232

    Cho bất phương trình \({x^2} - 8x + 7 \ge 0\). Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.

    • A. \(\left( { - \infty ;0} \right];\) 
    • B. \(\left[ {8; + \infty } \right);\) 
    • C. \(\left( { - \infty ;1} \right];\) 
    • D. \(\left[ {6; + \infty } \right).\) 

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF