OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE

Bài tập 14 trang 15 SBT Sinh học 10

Giải bài 14 tr 15 sách BT Sinh lớp 10

Đặc điểm đặc trưng của 8 nhóm đơn vị phân loại kí hiệu từ A đến H được liệt kê trong bảng dưới đây: 

Nhóm

Trứng có màng ối

Dây sống

Tóc

Chân

Bộ khung xương cứng

Răng/ Hàm răng

A

-

+

-

-

-

-

B

+

+

+

+

+

+

C

-

+

-

-

+

+

D

-

+

-

+

+

+

E

+

+

+

+

+

+

F

+

+

+

+

+

+

G

-

+

-

-

-

-

H

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: + : có, - : không có

Dựa vào cơ sở các đặc điểm hình thái trên đây, hãy hoàn thiện cây tiến hoá chủng loại (thứ tự phát sinh các loài) dưới đây bằng việc viết chữ cái (A - H) tương ứng với nhóm taxon (đơn vị phân loại) vào các nhánh phù hợp.

ADMICRO/lession_isads=0

Hướng dẫn giải chi tiết bài 14

  • Dựa vào cơ sở các đặc điểm hình thái trong bảng, ta nhận thấy:
    • B, E và F có tất cả các đặc điểm nên có quan hệ gần nhau nhất và phải ở vị trí cuối (bên phải) của cây tiến hoá chủng loại (thứ tự phát sinh các loài).
    • D không có đặc điểm trứng có màng ối và tóc nên ở vị trí tiếp theo.
    • C không có đặc điểm trứng có màng ối, tóc và chân nên ở vị trí tiếp theo.
    • G không có đặc điểm trứng có màng ối, tóc, chân và bộ khung xương cứng nên ở vị trí tiếp theo.
    • A chỉ có dây sống nên ở vị trí tiếp theo.
    • H không có tất cả các đặc điểm nên phải ở vị trí đầu tiên (bên trái) của cây tiến hoá chủng loại (thứ tự phát sinh các loài).
  • Ta có sơ đồ như sau:

-- Mod Sinh Học 10 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 14 trang 15 SBT Sinh học 10 HAY thì click chia sẻ 
 
 

Bài tập SGK khác

Bài tập 12 trang 14 SBT Sinh học 10

Bài tập 4 trang 17 SBT Sinh học 10

Bài tập 6 trang 17 SBT Sinh học 10

Bài tập 7 trang 17 SBT Sinh học 10

Bài tập 8 trang 17 SBT Sinh học 10

Bài tập 9 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 10 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 12 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 16 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 17 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 1 trang 20 SBT Sinh học 10

Bài tập 18 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 19 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 2 trang 20 SBT Sinh học 10

Bài tập 3 trang 20 SBT Sinh học 10

Bài tập 4 trang 20 SBT Sinh học 10

Bài tập 20 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 24 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 25 trang 19 SBT Sinh học 10

Bài tập 26 trang 19 SBT Sinh học 10

Bài tập 6 trang 9 SBT Sinh học 10

Bài tập 7 trang 10 SBT Sinh học 10

Bài tập 8 trang 11 SBT Sinh học 10

Bài tập 9 trang 12 SBT Sinh học 10

Bài tập 10 trang 12 SBT Sinh học 10

Bài tập 11 trang 13 SBT Sinh học 10

Bài tập 13 trang 14 SBT Sinh học 10

Bài tập 1 trang 17 SBT Sinh học 10

Bài tập 11 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 13 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 14 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 15 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 19 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 21 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 22 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 23 trang 18 SBT Sinh học 10

Bài tập 2 trang 12 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 1 trang 12 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 3 trang 12 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 4 trang 12 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 1 trang 15 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 2 trang 15 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 3 trang 15 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 4 trang 15 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 1 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 2 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 3.1 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 3.2 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 3.3 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 3.4 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 4 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 5 trang 18 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 1 trang 20 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 2 trang 20 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 3 trang 20 SGK Sinh học 10 NC

Bài tập 4 trang 20 SGK Sinh học 10 NC

  • An Duy

    A. giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật.

    B. giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
    C.  giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
    D. giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Nguyên sinh, giới Động vật.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Trang

    A.  vi khuẩn.

    B. tảo lục đơn bào, tảo lục đa bào, tảo đỏ, tảo nâu.
    C. vi khuẩn, nấm nhầy.
    D. nấm nhầy, tảo.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    hành thư

    A. vi khuẩn.

    B. tảo lục đơn bào, tảo lục đa bào, tảo đỏ, tảo nâu.
    C. vi khuẩn, nấm nhầy.
    D. nấm nhầy, tảo.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Rừng

    A. vi khuẩn, trùng amip, trùng lông.

    B. trùng amip, trùng lông, trùng roi, trùng bào tử.
    C. vi khuẩn, trùng roi, trùng bào tử.
    D. vi khuẩn.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • ADMICRO
    bala bala

    A. Vi khuẩn, Động vật nguyên sinh, Thực vật nguyên sinh.

    B. Vi khuẩn, Động vật nguyên sinh.
    C. Tảo, Nấm nhầy, Thực vật nguyên sinh.
    D. Động vật nguyên sinh, Tảo, Nấm nhầy.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • May May

    A. Động vật nguyên sinh.

    B. Động vật nguyên sinh, Thực vật nguyên sinh.
    C. Nấm nhầy, Thực vật nguyên sinh.
    D. Nấm nhầy.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Dương Minh Tuấn

    A. Nấm ăn.

    B. Nấm nhầy.
    C. Nấm men.
    D. Nấm mốc.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
NONE
OFF