OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Vật Lý 10 Kết nối tri thức Bài 3: Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

Banner-Video
ADMICRO/lession_isads=0

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. Sai số hệ thống.      
    • B. Sai số ngẫu nhiên.    
    • C. Sai số dụng cụ.           
    • D. Sai số tuyệt đối.
    • A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra. 
    • B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch
    • C. không thể tránh khỏi khi đo
    • D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
  •  
     
    • A. không có nguyên nhân rõ ràng
    • B. là những sai xót mắc phải khi đo.
    • C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
    • D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài
    • A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
    • B. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
    • C. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
    • D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    • A. \( \delta A = \frac{{\overline {\Delta A} }}{{\overline A }}.100\% \)
    • B. \( \delta A = \frac{{\Delta A' }}{{\overline A }}.100\% \)
    • C. \( \delta A = \frac{{\overline A }}{{\overline {\Delta A} }}.100\% \)
    • D. \( \delta A = \frac{{{\rm{AA}}}}{{\overline A }}.100\% \)
    • A. \( \frac{{\Delta g}}{{\overline g }} = \frac{{\Delta h}}{{\overline h }} + 2\frac{{\Delta t}}{{\overline t }}\)
    • B. \( \frac{{\Delta g}}{{\overline g }} = \frac{{\Delta h}}{{\overline h }} + \frac{{\Delta t}}{{\overline t }}\)
    • C. \( \frac{{\Delta g}}{{\overline g }} = \frac{{\Delta h}}{{\overline h }} - 2\frac{{\Delta t}}{{\overline t }}\)
    • D. \( \frac{{\Delta g}}{{\overline g }} = \frac{{\Delta h}}{{\overline h }} -\frac{{\Delta t}}{{\overline t }}\)
  • ADMICRO
    • A. \( \frac{{\Delta S}}{{\overline S }} = \frac{{2\Delta d}}{{\overline d }} + \frac{{\Delta \pi }}{\pi } = 0,5\% + \frac{{\Delta \pi }}{\pi };\frac{{\Delta \pi }}{\pi } = 0,5\% \)
    • B. \( \frac{{\Delta S}}{{\overline S }} = \frac{{2\Delta d}}{{\overline d }} + \frac{{\Delta \pi }}{\pi } = 0,5\% + \frac{{\Delta \pi }}{\pi };\frac{{\Delta \pi }}{\pi } < 0,5\% \)
    • C. \( \frac{{\Delta S}}{{\overline S }} = \frac{{2\Delta d}}{{\overline d }} + \frac{{\Delta \pi }}{\pi } = 0,5\% + \frac{{\Delta \pi }}{\pi };\frac{{\Delta \pi }}{\pi } = 0,05\% \)
    • D. \( \frac{{\Delta S}}{{\overline S }} = \frac{{2\Delta d}}{{\overline d }} + \frac{{\Delta \pi }}{\pi } = 0,5\% + \frac{{\Delta \pi }}{\pi };\frac{{\Delta \pi }}{\pi } < 0,05\% \)
    • A. \( \Delta l = 0,5cm;\frac{{\Delta l}}{{\overline l }} = 3,33\% \)
    • B. \( \Delta l = 0,25cm;\frac{{\Delta l}}{{\overline l }} = 1,67\% \)
    • C. \( \Delta l = 0,25cm;\frac{{\Delta l}}{{\overline l }} = 1,25\% \)
    • D. \( \Delta l = 0,5cm;\frac{{\Delta l}}{{\overline l }} = 2,5\% \)
    • A. \( g= 9,78 \pm 0,26 (m/s^2)\)
    • B. \( g= 9,87 \pm 0,026 (m/s^2)\)
    • C. \( g= 9,78 \pm 0,014 (m/s^2)\)
    • D. \( g= 9,87 \pm 0,014 (m/s^2)\)
    • A. l = 6,00 ± 0,01 dm.
    • B. l = 0,6 ± 0,001 m.
    • C. l = (60 ± 0,1) cm.
    • D. l = (600 ± 1) mm.
NONE
OFF