Mời các em học sinh lớp 12 cùng tham khảo:
Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Núi Thành để có thể ôn tập và củng cố các kiến thức, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao.
|
TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đơn vị mức cường độ âm là
|
A. Đêxiben (dB). |
B. Niutơn trên mét vuông (N/m2). |
|
C. Oát trên mét vuông (W/m2). |
D. Oát trên mét (W/m). |
Câu 2: Trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng nào?
|
A. Đỏ. |
B. Lục. |
C. Cam. |
D. Tím. |
Câu 3: Trong đoạn mạch xoay chiều, chỉ số của Ampe kế cho biết giá trị nào của dòng điện?
|
A. Hiệu dụng. |
B. Trung bình. |
C. Cực đại. |
D. Tức thời. |
Câu 4: Trong đoạn mạch xoay chiều, điện áp chậm pha hơn dòng điện một lượng φ. Hệ số công suất của đoạn mạch là
|
A. cosφ. |
B. –tanφ. |
C. tanφ. |
D. –cosφ. |
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 1 cm. Khoảng vân trên màn là
|
A. 5 mm. |
B. 2 mm. |
C. 2,5 mm. |
D. 0,5 mm. |
Câu 6: Trên một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng truyền trên dây là 4 cm. Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là
|
A. 9 cm. |
B. 6 cm. |
C. 12 cm. |
D. 4 cm. |
Câu 7: Trong cấu tạo của máy biến áp, máy tăng áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp
|
A. Nhỏ hơn 1. |
B. Bằng 1. |
C. Lớn hơn 1. |
D. Bằng 0. |
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai cực tụ điện và ở hai đầu cuộn cảm thuần lần lượt là 130 V và 50 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là
|
A. 80 V. |
B. 160 V. |
C. 100 V. |
D. 60 V. |
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu của một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là
A. \({{Z}_{L}}=\pi fL.\)
B. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{\pi fL}.\)
C. \({{Z}_{L}}=2\pi fL.\)
D. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{2\pi fL}.\)
Câu 10: Hai hạt tích điện nhỏ giống nhau đặt cách nhau 6 cm trong điện môi lỏng có hằng số điện môi ε = 81 thì lực đẩy giữa chúng là 2 μN. Biết k = 9.109 Nm2/C2. Độ lớn điện tích của từng hạt là
|
A. 2,56 pC. |
B. 0,52.10-7 C. |
C. 8,06 nC. |
D. 4,03 nC. |
...
ĐÁP ÁN
|
1 .A |
2 .A |
3 .A |
4 .A |
5 .B |
6 .B |
7 .C |
8 .D |
9 .C |
10 .C |
|
11 .A |
12 .A |
13 .B |
14 .C |
15 .C |
16 .D |
17 .A |
18 .B |
19 .B |
20 .D |
|
21 .B |
22 .A |
23 .B |
24 .C |
25 .B |
26 .D |
27 .C |
28 .B |
29 .B |
30 .C |
|
31 .A |
32 .B |
33 .D |
34 .B |
35 .D |
36 .B |
37 .B |
38 .A |
39 .A |
40 .C |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (VD): Một vật dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 10cm. Dao động này có biên độ là:
A. 10cm.
B. 5cm.
C. 20cm.
D. 2,5cm.
Câu 2 (NB): Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Câu 3 (VD): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=4\cos \left( 10t+\frac{\pi }{4} \right)\left( cm \right)\) và \({{x}_{2}}=3\cos \left( 10t-\frac{3\pi }{4} \right)\left( cm \right)\). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A. \(50cm/s\)
B. \(100cm/s\)
C. \(80cm/s\)
D. \(10cm/s\)
Câu 4 (NB): Trong mạch dao động \(LC\) lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau.
D. với cùng tần số.
Câu 5 (NB): Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
A. dao động ngược pha là một phần tư bươc sóng.
B. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
C. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
D. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
Câu 6 (VD): Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,6\mu m\). Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(1,5m\). Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là
A. \(0,45mm\).
B. \(0,6mm\).
C. \(0,9mm\).
D. \(1,8mm\).
Câu 7 (NB): Biết \({{I}_{0}}\) là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là
A. \(L=10\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}dB\)
B. \(L=2\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}dB\)
C. \(L=10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}dB\)
D. \(L=2\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}dB\)
Câu 8 (VD): Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là \(1mm\), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(2m\). Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm \(3mm\) có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. \(0,45\mu m\)
B. \(0,5\mu m\)
C. \(0,6\mu m\)
D. \(0,75\mu m\)
Câu 9 (VD): Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) thì bước sóng giảm đi \(0,1\mu m\) và vận tốc truyền giảm đi \(0,{{5.10}^{8}}m/s\). Trong chân không ánh sáng này có bước sóng
A. \(0,75\mu m\)
B. \(0,4\mu m\)
C. \(0,3\mu m\)
D. \(0,6\mu m\)
Câu 10 (NB): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia Rơn - ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn - ghen.
C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn - ghen, tia tử ngoại.
D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
...
Đáp án
|
1-B |
2-A |
3-D |
4-D |
5-C |
6-C |
7-C |
8-B |
9-D |
10-B |
|
11-D |
12-C |
13-C |
14-D |
15-B |
16-B |
17-A |
18-C |
19-B |
20-B |
|
21-B |
22-B |
23-D |
24-A |
25-A |
26-A |
27-A |
28-A |
29-C |
30-C |
|
31-A |
32-D |
33-A |
34-B |
35-C |
36-A |
37-C |
38-D |
39-D |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (NB): Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng \(\lambda \). Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi Δd của hai sóng từ nguồn truyền tới đó thỏa mãn điều kiện
A. \(\Delta d=k\lambda ;k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
B. \(\Delta d=k\frac{\lambda }{2};k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
C. \(\Delta d=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda }{2};k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
D. \(\Delta d=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda }{4};k=0,\pm 1,\pm 2,...\)
Câu 2 (NB): Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng tần số, cùng phương.
B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 3 (NB): Khi từ thông qua một mạch kín biến thiên thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có độ lớn được xác định theo công thức
A. \({{e}_{c}}=-\left| \frac{\Delta \Phi }{\Delta t} \right|\)
B. \({{e}_{c}}=-\left| \frac{\Delta t}{\Delta \Phi } \right|\)
C. \({{e}_{c}}=\left| \Delta \Phi .\Delta t \right|\)
D. \({{e}_{c}}=\left| \frac{\Delta \Phi }{\Delta t} \right|\)
Câu 4 (TH): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Câu 5 (NB): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chu kì dao động của con lắc là:
A. \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)
B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)
C. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)
D. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)
Câu 6 (TH): Đối với vật dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
A. Tần số, biên độ, động năng.
B. Chu kì, biên độ, cơ năng.
C. Tần số, động năng, vận tốc.
D. Chu kì, tần số, thế năng.
Câu 7 (VD): Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=10\cos \left( 15\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\left( cm \right)\). Mốc thời gian được chọn lúc vật có li độ
A. \(5\sqrt{3}cm\) và đang chuyển động theo chiều dương.
B. 5cm và đang chuyển động theo chiều âm.
C. 5cm và đang chuyển động theo chiều dương.
D. \(5\sqrt{3}cm\) và đang chuyển động theo chiều âm.
Câu 8 (TH): Một sóng cơ lan truyền với tốc độ \(v=20m/s\), có bước sóng \(\lambda =0,4m\). Chu kì dao động của sóng là:
A. \(T=1,25s\)
B. \(T=50s\)
C. \(T=0,02s\)
D. \(T=0,2s\)
Câu 9 (NB): Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa trên hiện tượng
A. giao thoa.
B. cộng hưởng điện.
C. cảm ứng điện từ.
D. phát xạ nhiệt.
Câu 10 (NB): Hai điện tích điểm \({{q}_{1}}\) và \({{q}_{2}}\) đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi là ε thì tương tác với nhau bằng một lực có độ lớn:
A. \(F=k.\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{\varepsilon r}\)
B. \(F=k.\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{\varepsilon {{r}^{2}}}\)
C. \(F=k.\frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{\varepsilon {{r}^{2}}}\)
D. \(F=k\varepsilon .\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\)
...
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-C |
4-A |
5-A |
6-B |
7-B |
8-C |
9-C |
10-B |
|
11-B |
12-A |
13-D |
14-A |
15-B |
16-D |
17-C |
18-C |
19-D |
20-A |
|
21-D |
22-D |
23-C |
24-D |
25-C |
26-A |
27-C |
28-A |
29-A |
30-B |
|
31-A |
32-A |
33-C |
34-C |
35-D |
36-A |
37-A |
38-C |
39-B |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Theo Anh-xtanh khi một electron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng ban ban đầu cực đại của nó. Chiếu bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=600\text{nm}\) vào một tấm kim loại thì nhận được các quang e có vận tốc cực đại là \({{v}_{1}}={{2.10}^{5}}m/s\). Khi chiếu bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{2}}=0,2\mu \text{m}\) thì vận tốc cực đại của quang điện tử là:
A. \(1,2,{{10}^{6}}~\text{m}/\text{s}\).
B. \(\sqrt{6}\cdot {{10}^{5}}~\text{m}/\text{s}\).
C.\(2\sqrt{7}\cdot {{10}^{5}}m/s\).
D. \({{6.10}^{5}}~\text{m}/\text{s}\).
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo của vật là một đường hình sin.
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Câu 3: Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng
A. năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử.
B. năng lượng liên kết giữa hai nuclôn.
C. năng lượng liên kết tính trên một nuclôn.
D. năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân.
Câu 4: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
B. tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng.
D. thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng
Câu 5: Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là không đúng?
A. Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng vào con lắc dao động một ngoại lực không đổi.
B. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số ngoại lực tuần hoàn.
D. Sau một thời gian dao động chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 6: Chu kì của dao động điều hoà là:
A. Là khoảng thời gian ngắn nhất mà toạ độ, vận tốc, gia tốc lại có giá trị và trạng thái như cũ.
B. Cả 3 câu trên đều đúng.
C. Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương.
D. Thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ.
Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng
A. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\).
B. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).
C. \(2{{A}_{1}}\).
D. \(2{{A}_{2}}\).
Câu 9: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn phát sóng giống nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4/5cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu.
A. 2,14cm
B. 8,75cm
C. 9,22cm
D. 8,57cm
Câu 10: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
...
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-D |
3-C |
4-C |
5-A |
6-A |
7-B |
8-B |
9-A |
10-C |
|
11-D |
12-B |
13-D |
14-B |
15-B |
16-B |
17-A |
18-C |
19-D |
20-A |
|
21-A |
22-D |
23-D |
24-C |
25-C |
26-D |
27-D |
28-B |
29-A |
30-B |
|
31-A |
32-D |
33-C |
34-A |
35-B |
36-A |
37-B |
38-B |
39-D |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosφ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên đường dây là
|
A. \(\Delta P=R\frac{{{P}^{2}}}{{{(U\cos \varphi )}^{2}}}\) |
B. \(\Delta P=\frac{R{{(U\cos \varphi )}^{2}}}{{{P}^{2}}}\) |
C. \(\Delta P=\frac{{{R}^{2}}P}{{{(U\cos \varphi )}^{2}}}\) |
D. \(\Delta P=R\frac{{{U}^{2}}}{{{(P\cos \varphi )}^{2}}}\) |
Câu 2: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức
|
A. \(B={{2.10}^{7}}\frac{r}{I}\) |
B. \(B={{2.10}^{7}}\frac{I}{r}\) |
C. \(B={{2.10}^{-7}}\frac{r}{I}\) |
D. \(B={{2.10}^{-7}}\frac{I}{r}\) |
Câu 3: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)\) và \(i={{I}_{0}}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\). Mạch điện gồm
|
A. Hai phần tử là R và C với R = ZC |
B. Hai phần tử là R và L |
|
C. Hai phần tử là R và C |
D. Hai phần tử là L và C |
Câu 4: Một con lắc lò xo nằm ngang, người ta kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 5 cm thì chu kì dao động là 1,0 s. Nếu kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 10 cm thì chu kì dao động là
|
A. \(2,5\text{s}\) |
B. \(0,5\text{s}\) |
C. \(\text{2,0s}\) |
D. \(\text{1,0s}\) |
Câu 5: Để có hiện tượng sóng dừng trên dây một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, thì chiều dài l của sợi dây phải thỏa mãn điều kiện
|
A. \(l=k\frac{\lambda }{2}\left( k\in {{N}^{*}} \right)\) |
B. \(l=(2k+1)\frac{\lambda }{2}(k\in N)\) |
|
C. \(l=(2k+1)\frac{\lambda }{4}(k\in N).\) |
D. \(l=k\frac{\lambda }{4}\left( k\in {{N}^{*}} \right)\) |
Câu 6: Chọn câu sai. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành phần và có biên độ là
A. \(A\sqrt{2}\) nếu hai dao động thành phần có pha vuông góc nhau.
B. 2A nếu hai dao động thành phần là cùng pha.
C. A nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau \(\frac{2\pi }{3}\)
D. \(\frac{A\sqrt{3}}{2}\) nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau \(\frac{\pi }{3}\)
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi I0 là cường độ dòng điện cực đại, U và I là điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng, u và i là giá trị tức thời. Hệ thức nào sau đây sai?
|
A. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}+\frac{I}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}\) |
B. \(\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{{{i}^{2}}}{I_{0}^{2}}=1\) |
C.\(\frac{u}{U}-\frac{i}{I}=0\) |
D. \(\frac{u}{{{U}_{0}}}-\frac{i}{{{I}_{0}}}=0\) |
Câu 8: Một cây cầu bắc ngang qua sông Phô-tan-ka ở thành phố Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế xây dựng đủ vững chắc, có thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà cầu không sập. Năm 1906 có một trung đội bộ binh gồm 36 người đi đều bước qua cây cầu làm cho cây cầu gãy. Sự cố gãy cầu là do
|
A. Dao động tuần hoàn của cầu |
B. Xảy ra cộng hưởng cơ ở cầu |
|
C. Cầu không chịu được tải trọng |
D. Dao động tắt dần của cây cầu |
Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\) với \(A>0,\omega >0.\) Biên độ của dao động là
|
A. x |
B. ω |
C. φ |
D. A |
Câu 10: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc, người ta dựa vào
|
A. Phương dao động và vận tốc truyền sóng |
B. Phương truyền sóng và bước sóng |
|
C. Phương dao động và phương truyền sóng |
D. Vận tốc truyền sóng và bước sóng |
...
ĐÁP ÁN
|
1.A |
2.D |
3.C |
4.D |
5.C |
6.D |
7.B |
8.B |
9.D |
10.C |
|
11.B |
12.D |
13.A |
14.C |
15.C |
16.B |
17.B |
18.A |
19.A |
20.A |
|
21.B |
22.D |
23.C |
24.D |
25.C |
26.A |
27.C |
28.A |
29.B |
30.D |
|
31.D |
32.C |
33.C |
34.A |
35.B |
36.A |
37.D |
38.A |
39.B |
40.D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Núi Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242475 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241798 - Xem thêm


