OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nam Trực

21/06/2021 1.15 MB 207 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210621/576062987384_20210621_162324.pdf?r=9958
ADMICRO/
Banner-Video

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nam Trực để các em có thể ôn tập và củng cố các kiến thức chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo.

Chúc các em học sinh lớp 12 thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

CỤM CÁC TRƯỜNG

THPT NAM TRỰC

 

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG

NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s. Công thức tính tần số f của dòng điện xoay chiều do máy phát ra là

A. \(f=\sqrt{n.p}.\)         

B. \(f=n.p.\)                  

C. \(f=\frac{n}{p}.\)                

D. \(f=\frac{p}{n}.\)

Câu 2: Cường độ âm tại một điểm là I, cường độ âm chuẩn là Io, thì mức cường độ âm tại điểm đó là

A. \(10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}\,\,\left( dB \right).\)     

B. \(10\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}\,\,\left( dB \right).\)                        

C. \(10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}\,\,\left( B \right).\)                          

D. \(\frac{I}{{{I}_{0}}}\,\,\left( dB \right).\)

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì thế năng của vật biến thiên

A. tuần hoàn với chu kì là 2T.                           

B. tuần hoàn với chu kì là \(\frac{T}{2}.\)

C. điều hòa với chu kì \(\frac{T}{4}.\)                     

D. điều hòa với chu kì T.

Câu 4: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Với k là số nguyên thì vị trí các vấn tối trên màn quan sát có tọa độ được tính bằng công thức

A. \({{x}_{k}}=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda D}{a}.\)   

B. \({{x}_{k}}=k\frac{\lambda D}{a}.\)                  

C. \({{x}_{k}}=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda D}{2a}.\) 

D. \({{x}_{k}}=k\frac{\lambda D}{2a}.\)

Câu 5: Trong sóng dừng thì

    A. khoảng cách giữa hai bụng sóng liền kề là \(\frac{\lambda }{4}.\)

    B. hai điểm nằm trên cùng một bó sóng luôn dao động cùng pha nhau.

    C. khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là λ.

    D. khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề là \(\frac{\lambda }{2}.\)

Câu 6: Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết

    A. là electron và lỗ trống                                    B. chỉ có lỗ trống.

    C. là ion dương và ion âm.                                D. chỉ có electron.

Câu 7: Một dây dẫn có chiều dài ℓ có dòng điện I chạy qua, đặt trong từ trường đều B, góc hợp bởi dây dẫn và \(\overrightarrow{B}\) là α thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn tính theo công thức

A. \(F=B.I.\ell .\cos \alpha \)                              

B. \(F=B.I.\ell .\sin \alpha \)                    

C. \(F=B.{{I}^{2}}.\ell .\sin \alpha \)   

D. \(F=B.I.\ell .{{\sin }^{2}}\alpha \)

Câu 8: Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC lí tưởng là

A. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}.\)                            

B. \(\sqrt{\frac{L}{C}}.\)         

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}.\)

D. \(2\pi \sqrt{LC}.\)

Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng

    A. tỉ lệ thuận với tần số dòng điện.

    B. làm cho điện áp sớm pha hơn cường độ dòng điện là \(\frac{\pi }{2}.\)

    C. làm cho điện áp cùng pha với cường độ dòng điện.

    D. làm cho điện áp chậm pha hơn cường độ dòng điện là \(\frac{\pi }{2}.\)

Câu 10: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động với điện áp cực đại, cường độ dòng điện cực đại, điện tích cực đại, tần số góc lần lượt là U0; I0; q0; ω thì công thức liên hệ đúng là

A. \({{U}_{0}}=\frac{{{I}_{0}}}{{{q}_{0}}}.\)            

B. \(\omega =\frac{{{q}_{0}}}{{{I}_{0}}}.\)                                   

C. \(\omega =\frac{{{I}_{0}}}{{{q}_{0}}}.\)                                   

D. \({{q}_{0}}={{U}_{0}}.{{I}_{0}}\)

BẢNG ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-B

4-C

5-B

6-A

7-B

8-D

9-B

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Tần số góc của con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định là

A. \(\sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)                                   

B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)                        

C. \(\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)       

D. \(2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)

Câu 2: Tia hồng ngoại được ứng dụng để

    A. tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

    B. sưởi ấm, sấy khô.

    C. chụp điện, chiếu điện trong y tế.

    D. tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

Câu 3: Khi truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn có R­d­, với công suất phát đi là P, điện áp hiệu dụng đầu phát là U, độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp là φ thì công suất hao phí trong quá trình truyền tải tính theo công thức

A. \(\Delta P=\frac{P}{{{U}^{2}}{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)  

B. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)                      

C. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{U.\cos \varphi }.R_{d}^{2}\)          

D. \(\Delta P=\frac{1}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)

Câu 4: Một đoạn mạch xoay chiều gồm có R, L, C nối tiếp có R = 40 Ω; dung kháng ZC = 50 Ω; cuộn dây thuần cảm và tổng trở của đoạn mạch là 50 Ω. Giá trị của cảm kháng có thể là

    A. 80 Ω.                        B. 50 Ω.                        C. 30 Ω.                       D. 140 Ω.

Câu 5: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc màu lam. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy

A. khoảng vẫn không thay đổi.                          

B. vị trí vân trung tâm thay đổi.

C. khoảng vẫn tăng lên.   

D. khoảng vẫn giảm xuống.

Câu 6: Một bức xạ đơn sắc trong chân không có bước sóng là 700 nm. Khi bức xạ truyền trong nước có chiết suất là 1,33 thì nó là

    A. ánh sáng nhìn thấy màu lục.                         B. tia hồng ngoại.

    C. ánh sáng nhìn thấy màu đỏ.                          D. tia tử ngoại.

Câu 7: Chiếu một chùm sáng hẹp (coi là tia sáng) đơn sắc từ thủy tinh ra không khí. Chiết suất của thủy tinh và không khí lần lượt là \(\sqrt{3};\,\,1.\) Để có tia sáng ló ra ngoài không khí thì góc tới i thỏa mãn điều kiện

A. \(0\le i\le {{48}^{0}}.\)

B. \(i\ge {{48}^{0}}.\)

C. \(0\le i\le {{35}^{0}}.\) 

D. \(i\ge 35,{{3}^{0}}.\)

Câu 8: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t \right)\,\,\left( V \right)\) vào hai đầu đoạn mạch thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=I\sqrt{2}\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\,\,\left( A \right).\) Gọi U0 là điện áp cực đại, I0 cường độ dòng điện cực đại của đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây có thể sai?

A. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}-\frac{I}{{{I}_{0}}}=0.\)    

B. \(\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{{{i}^{2}}}{I_{0}^{2}}=1.\)

C. \(\frac{{{U}_{0}}}{{{I}_{0}}}-\frac{U}{I}=0.\)  

D. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}+\frac{I}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}.\)

Câu 9: Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết

    A. là electron và lỗ trống                                    B. chỉ có lỗ trống.

    C. là ion dương và ion âm.                                D. chỉ có electron.

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều \(u=200\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,V\) thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=2\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,A.\) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}.\)   B. 0,1.                          C. 1.                           D. 0.

BẢNG ĐÁP ÁN

1-C

2-B

3-B

4-A

5-C

6-C

7-B

8-B

9-A

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc \(v=20\pi \cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\) \(cm/s.\) Gia tốc cực đại của chất điểm gần đúng là

    A. 8 cm/s2.                    B. 400 cm/s2.                C. 80 cm/s2.                 D. 8 m/s2.

Câu 2: Những sóng điện từ hoạt động với vệ tinh nhân tạo Vinasatl và Vinasat2 của Việt Nam thuộc dải sóng vô tuyến

    A. trung.                       B. cực ngắn.                 C. ngắn.                         D. dài.

Câu 3: Để phân biệt nhạc âm do đàn ghi ta hộp gỗ hay đàn ghi ta điện người ta dựa vào đặc trưng của âm là

A. ăn sắc.                    

B. cường độ âm.          

C. độ cao.   

D. tần số âm.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ \(x=6\cos \left( 4\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\,\,cm,\) thời gian t đo bằng s. Thời gian để chất điểm thực hiện 5 dao động là

    A. 30 s.                         B. 2 s.                           C. 2,5 s.                         D. 10 s.

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì đồ thị lực hồi phục tác dụng vào vật phụ thuộc gia tốc của vật là

    A. đoạn thẳng qua gốc tọa độ thuộc góc phần tư thứ 1 và góc phần tư thứ 3.

    B. đường thẳng qua gốc tọa độ.

    C. đoạn thẳng qua gốc tọa độ thuộc góc phần từ thứ 2 và góc phần tư thứ 4.

    D. đường thẳng không qua gốc tọa độ.

Câu 6: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét theo chiều truyền sóng điện từ thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Đông, khi đó vectơ cường độ điện trường có độ lớn

    A. bị triệt tiêu.

    B. bằng nửa giá trị cực đại và hướng từ Bắc xuống Nam.

    C. cực đại và hướng từ Nam lên Bắc.

    D. cực đại và hướng từ Bắc xuống Nam.

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng pha có tần số 60 Hz. Trên đoạn \(\overline{{{S}_{1}}{{S}_{2}}},\) có O là trung điểm \(\overline{{{S}_{1}}{{S}_{2}}},\) điểm M dao động với biên độ cực đại và gần O nhất cách O là 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 1,6 m/s.                   

B. 1,8 m/s.                   

C. 1,2 m/s    

D. 2,4 m/s.

Câu 8: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm có cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm \(L=\frac{0,6}{\pi }\,\,H,\) tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện trở R nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp có biểu thức \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t \right)\,\,V.\) Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại thì C có giá trị là

A. \(\frac{{{10}^{-4}}}{6\pi }\,\,F.\)                      

B. \(\frac{{{10}^{-3}}}{\pi }\,\,F.\)                              

C. \(\frac{{{6.10}^{-3}}}{\pi }\,\,F.\)                        

D. \(\frac{{{10}^{-3}}}{6\pi }\,\,F.\)

Câu 9: Chiêu xiên từ không khí vào thủy tinh một chùm sáng song song rất hẹp gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím. Gọi \({{r}_{d}},{{r}_{c}},{{r}_{t}}\) lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng, tia màu tím. Hệ thức đúng là

A. \({{r}_{v}}<{{r}_{d}}<{{r}_{t}}.\)     

B. \({{r}_{t}}<{{r}_{v}}<{{r}_{d}}.\)    

C. \({{r}_{t}}={{r}_{v}}={{r}_{d}}.\)

D. \({{r}_{t}}>{{r}_{v}}>{{r}_{d}}.\)

Câu 10: Cho đoạn mạch có điện trở thuần R nối tiếp với hộp X (hộp X chỉ chứa một trong 3 phần tử là điện trở thuần RX; cuộn dây thuần cảm; tụ điện). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều với φ là độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện thì có đồ thị tanφ phụ thuộc ZX như hình vẽ. Hộp X luôn là

    A. cuộn dây thuần cảm.

    B. điện trở thuần RX ≠ R.

    C. tụ điện.

    D. điện trở thuần RX = R.

BẢNG ĐÁP ÁN

1-D

2-B

3-A

4-C

5-A

6-D

7-B

8-D

9-B

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Những sóng điện từ hoạt động với vệ tinh nhân tạo của Việt Nam thuộc dải sóng vô tuyến

    A. trung.                       B. cực ngắn.                 C. ngắn.                  D. dài.

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì đồ thị lực hồi phục tác dụng vào vật phụ thuộc gia tốc của vật là

    A. đoạn thẳng qua gốc tọa độ thuộc góc phần tư thứ 1 và góc phần tư thứ 3.

    B. đường thẳng qua gốc tọa độ.

    C. đoạn thẳng qua gốc tọa độ thuộc góc phần từ thứ 2 và góc phần tư thứ 4.

    D. đường thẳng không qua gốc tọa độ.

Câu 3: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t \right)\,\,\left( V \right)\) vào hai đầu đoạn mạch thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=I\sqrt{2}\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\,\,\left( A \right).\) Gọi U0 là điện áp cực đại, I0 cường độ dòng điện cực đại của đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây có thể sai?

A. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}-\frac{I}{{{I}_{0}}}=0.\)     

B. \(\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{{{i}^{2}}}{I_{0}^{2}}=1.\)

C. \(\frac{{{U}_{0}}}{{{I}_{0}}}-\frac{U}{I}=0.\)    

D. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}+\frac{I}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}.\)

Câu 4: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét theo chiều truyền sóng điện từ thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Đông, khi đó vectơ cường độ điện trường có độ lớn

    A. bị triệt tiêu.

    B. bằng nửa giá trị cực đại và hướng từ Bắc xuống Nam.

    C. cực đại và hướng từ Nam lên Bắc.

    D. cực đại và hướng từ Bắc xuống Nam.

Câu 5: Trong sóng dừng thì

    A. khoảng cách giữa hai bụng sóng liền kề là \(\frac{\lambda }{4}.\)

    B. hai điểm nằm trên cùng một bó sóng luôn dao động cùng pha nhau.

    C. khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là λ.

    D. khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề là \(\frac{\lambda }{2}.\)

Câu 6: Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết

    A. là electron và lỗ trống                                    B. chỉ có lỗ trống.

    C. là ion dương và ion âm.                                D. chỉ có electron.

Câu 7: Một dây dẫn có chiều dài ℓ có dòng điện I chạy qua, đặt trong từ trường đều B, góc hợp bởi dây dẫn và \(\overrightarrow{B}\) là α thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn tính theo công thức

A. \(F=B.I.\ell .\cos \alpha \)                              

B. \(F=B.I.\ell .\sin \alpha \)                   

C. \(F=B.{{I}^{2}}.\ell .\sin \alpha \)

D. \(F=B.I.\ell .{{\sin }^{2}}\alpha \)

Câu 8: : Khi truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn có R­d­, với công suất phát đi là P, điện áp hiệu dụng đầu phát là U, độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp là φ thì công suất hao phí trong quá trình truyền tải tính theo công thức

A. \(\Delta P=\frac{P}{{{U}^{2}}{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)

B. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)

C. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{U.\cos \varphi }.R_{d}^{2}\)

D. \(\Delta P=\frac{1}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)

Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng

    A. tỉ lệ thuận với tần số dòng điện.

    B. làm cho điện áp sớm pha hơn cường độ dòng điện là \(\frac{\pi }{2}.\)

    C. làm cho điện áp cùng pha với cường độ dòng điện.

    D. làm cho điện áp chậm pha hơn cường độ dòng điện là \(\frac{\pi }{2}.\)

Câu 10: Một động cơ điện xoay chiều sản ra một công suất cơ học 1000 W và có hiệu suất 92%. Mắc động cơ vào mạng điện xoay chiều, hoạt động đúng định mức thì điện năng tiêu thụ của động cơ trong một giờ là gần nhất với giá trị

    A. 3,9 MJ.                     B. 3,3 MJ.                     C. 920 Wh.                  D. 4,0 MJ.

BẢNG ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-B

4-D

5-B

6-A

7-B

8-A

9-B

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Tần số góc của con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định là

A. \(\sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)           

B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)

C. \(\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)

D. \(2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)

Câu 2: Tia hồng ngoại được ứng dụng để

    A. tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

    B. sưởi ấm, sấy khô.

    C. chụp điện, chiếu điện trong y tế.

    D. tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

Câu 3 .Để phân biệt nhạc âm do đàn ghi ta hộp gỗ hay đàn ghi ta điện người ta dựa vào đặc trưng của âm là

A. ăn sắc.                    

B. cường độ âm.          

C. độ cao.   

D. tần số âm.

Câu 4: Một đoạn mạch xoay chiều gồm có R, L, C nối tiếp có R = 40 Ω; dung kháng ZC = 50 Ω; cuộn dây thuần cảm và tổng trở của đoạn mạch là 50 Ω. Giá trị của cảm kháng có thể là

    A. 80 Ω.                        B. 50 Ω.                        C. 30 Ω.                    D. 140 Ω.

Câu 5: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc màu lam. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy

A. khoảng vẫn không thay đổi.                          

B. vị trí vân trung tâm thay đổi.

C. khoảng vẫn tăng lên.   

D. khoảng vẫn giảm xuống.

Câu 6: Một bức xạ đơn sắc trong chân không có bước sóng là 700 nm. Khi bức xạ truyền trong nước có chiết suất là 1,33 thì nó là

    A. ánh sáng nhìn thấy màu lục.                         B. tia hồng ngoại.

    C. ánh sáng nhìn thấy màu đỏ.                          D. tia tử ngoại.

Câu 7: Chiếu một chùm sáng hẹp (coi là tia sáng) đơn sắc từ thủy tinh ra không khí. Chiết suất của thủy tinh và không khí lần lượt là \(\sqrt{3};\,\,1.\) Để có tia sáng ló ra ngoài không khí thì góc tới i thỏa mãn điều kiện

A. \(0\le i\le {{48}^{0}}.\)

B. \(i\ge {{48}^{0}}.\)

C. \(0\le i\le {{35}^{0}}.\)

D. \(i\ge 35,{{3}^{0}}.\)

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì thế năng của vật biến thiên

    A. tuần hoàn với chu kì là 2T.                            B. tuần hoàn với chu kì là \(\frac{T}{2}.\)

    C. điều hòa với chu kì \(\frac{T}{4}.\)                  D. điều hòa với chu kì T.

Câu 9: Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền sóng trên một sợi dây xác định có sóng dừng người ta sẽ được đồ thị bước sóng \(\lambda \)cm phụ thuộc tần số f Hz như hình vẽ. Sai số tuyệt đối của phép đo đối với đại lượng λ là

A. 1,0 cm.                         B. 0,8 cm.                     C. 4,0 cm.                  D. 0,4 cm.

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều \(u=200\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,V\) thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=2\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,A.\) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}.\)            B. 0,1.                          C. 1.                         D. 0.

BẢNG ĐÁP ÁN

1-C

2-B

3-B

4-A

5-C

6-C

7-B

8-B

9-B

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nam Trực. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF