OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thái Phiên

22/06/2021 1.43 MB 325 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/86838785842_20210622_084338.pdf?r=984
ADMICRO/
Banner-Video

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thái Phiên sẽ giúp các em có thể ôn tập và củng cố các kiến thức chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo.

Chúc các em học sinh lớp 12 thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

   A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

   B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

   C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

   D. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

Câu 2. Trước một thấu kính người ta đặt một vật phẳng vuông góc với trục chính, cách thấu kính 10 cm. Nhìn qua thấu kính người ta thấy có một ảnh cùng chiều với vật và cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

A. \(-15\)cm.                

B. \(-7,5\)cm.               

C. 7,5 cm.  

D. 15 cn.

Câu 3. Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây là đúng?

   A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.  

   B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

   C. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

   D. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

Câu 4. Trong không khí, ba điện tích điểm \({{q}_{1}},{{q}_{2}},{{q}_{3}}\) lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết \(AC=60cm,{{q}_{1}}=4{{q}_{3}}\), lực điện do \({{q}_{1}}\) và \({{q}_{3}}\) tác dụng lên \({{q}_{2}}\) cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là:

A. 40 cm và 20 cm.     

B. 20 cm và 80 cm.     

C. 80 cm và 20 cm.                           

D. 20 cm và 40 cm.

Câu 5. Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiệu ứng quang điện đối với những kim loại nào dưới đây?

A. Bạc và Canxi.          

B. Kali và Natri.           

C. Xesi và Nhôm.                            

D. Đồng và Kẽm.

Câu 6. Xét nguyên tử H theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử H chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng \({{E}_{n}}\) về trạng thái cơ bản có năng lượng \(-13,6\ eV\) thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng \(0,1218\mu m\). Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s;\ c={{3.10}^{8}}m/s;\ 1eV=1,{{6.10}^{-19}}J\). Quỹ đạo dừng ứng với trạng thái có năng lượng trên \({{E}_{n}}\) là:

   A. L.                             B. M.                            C. N.                           D. O.

Câu 7. Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong \(2\ \Omega \). Nối điện trở R vào hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng 16 W. Biết giá trị của điện trở \(R>2\ \Omega \). Hiệu suất của nguồn là:

A. 66,7%.                    

B. 75%.                       

C. 47,5%.  

D. 33,3%.

Câu 8. Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm và phản xạ âm, phát ra âm với công suất P không đổi. Trên tia Ox theo thứ tự có ba điểm A, B, C sao cho \(OC=4OA\). Biết mức cường độ âm tại B là 2B, tổng mức cường độ âm tại A và C là 4B. Nếu \(AB=20\ m\) thì

A. \(BC=40\ m.\)          

B. \(BC=80\ m.\)          

C. \(BC=30\ m.\)                                

D. \(BC=20\ m.\)

Câu 9. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:

A. Tia \(\gamma \).      

B. Tia \({{\beta }^{+}}\). 

C. Tia \(\alpha \).                                  

D. Tia X.

Câu 10. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải n lần thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

   A. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện lên \(\sqrt{n}\) lần.

   B. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện lên n lần.

   C. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện lên \({{n}^{2}}\) lần.

   D. Tăng chiều dài dây dẫn.

...

Đáp án

1-A

2-D

3-C

4-A

5-B

6-A

7-A

8-A

9-D

10-A

11-D

12-D

13-D

14-B

15-B

16-D

17-D

18-C

19-A

20-D

21-C

22-C

23-D

24-B

25-A

26-B

27-D

28-C

29-C

30-D

31-B

32-B

33-D

34-A

35-B

36-C

37-A

38-B

39-D

40-D

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Cho một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=10\cos \left( 2\pi t-\frac{5\pi }{6} \right)cm.\) Tìm quãng đường vật đi được kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5s?

   A. 100 m.                     B. 50 cm.                     C. 100 cm.                    D. 10 cm.

Câu 2. Nguồn điện với suất điện động \(\xi \), điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là

   A. 4A.                          B. 1,5A.                        C. 2A.                            D. 3A.

Câu 3. Giới hạn quang điện của đồng là 560 nm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

A. \(0,64\mu m.\)        

B. \(0,61\mu m.\)        

C. \(0,45\mu m.\)                              

D. \(0,76\mu m.\)

Câu 4. Hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nhân sau đây?

A. \(_{2}^{4}He.\)     

B. \(_{92}^{235}U.\)  

C. \(_{26}^{56}Fe.\)         

D. \(_{3}^{7}Li.\)

Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 4A. Điện trở R của đoạn mạch là:

A. \(25\Omega .\)   

B. \(100\Omega .\)

C. \(75\Omega .\)

D. \(50\Omega .\)

Câu 6. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là \(\Phi =2\cos 100t\,\,\left( \text{W}b \right)\), t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

A. \(100\sqrt{2}V.\)

B. \(50\sqrt{2}V.\)

C. \(100V.\)

D. \(200V.\)

Câu 7. Một con lắc đơn có vật nhỏ làm bằng kim loại mang điện tích q dương. Khi không có điện trường, chu kì dao động nhỏ của con lắc là \({{T}_{o}}\). Đặt con lắc trong một điện trường đều có vecto cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là \({{T}_{1}}.\) Nếu đổi chiều điện trường chu kì dao động nhỏ của con lắc là \({{T}_{2}}\). Hệ thức đúng là:

A. \(T_{o}^{2}={{T}_{1}}{{T}_{2}}.\)           

B. \(T_{o}^{2}=T_{1}^{2}+T_{2}^{2}.\)          

C. \(\frac{2}{T_{o}^{2}}=\frac{1}{T_{1}^{2}}+\frac{1}{T_{2}^{2}}.\)

D. \(\frac{1}{T_{o}^{2}}=\frac{1}{T_{1}^{2}}+\frac{1}{T_{2}^{2}}.\)

Câu 8. Một sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền dọc theo trục Ox với vận tốc 4 m/s. Hai điểm M, N trên trục Ox cách nhau 3 cm lệch pha nhau.

A. \(1,2\pi \,rad.\)

B. \(0,5\pi \,rad.\)

C. \(1,0\pi \,rad.\)              

D. \(0,2\pi \,rad.\)

Câu 9. Một người có điểm cực cận cách mắt 100 cm, để nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 25 cm thì phải đeo sát mắt một kính

A. Hội tụ có tiêu cự 20 cm.                              

B. Phân kì có tiêu cực 20 chứng minh.

C. Hội tụ có tiêu cự \(\frac{100}{3}cm.\)

D. Phân kì có tiêu cự \(\frac{100}{3}cm.\)

Câu 10. Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda =0,5\mu m\) đến khe Y-âng \({{S}_{1}},{{S}_{2}}\)  với \({{S}_{1}}{{S}_{2}}=0,5mm\). Mặt phẳng chứa \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) cách màn D = 1m. Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được là

L = 13 mm. Tìm số vân tối quan sát được trên màn?

   A. 14.                           B. 12.                           C. 13.                     D. 11.

...

Đáp án

1-C

2-D

3-C

4-C

5-D

6-A

7-C

8-A

9-C

10-A

11-D

12-D

13-A

14-B

15-A

16-C

17-C

18-A

19-B

20-D

21-C

22-B

23-A

42-B

25-D

26-A

27-A

28-C

29-B

30-A

31-A

32-A

33-C

34-A

35-D

36-C

37-D

38-A

39-A

40-A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1:  Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

A. \(T=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\)                        

B.  \(T=2\pi \sqrt{\frac{C}{L}}\)      

C. \(T=2\pi \sqrt{LC}\)  

D. \(T=2\pi \sqrt{\frac{L}{C}}\)

Câu 2: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A.  Cường độ dòng điện                                 

B.  Suất điện động

C.  Hiệu điện thế                                             

D.  Công suất.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
    A.  Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc pi
    B.  Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc \(\pi /4\)

   C.  Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc \(\pi /2\)
   D.  Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc \(\pi /2\)
Câu 4:   Hạt nhân nguyên tử \(_{Z}^{A}X\)được cấu tạo gồm
A.  \(\left( \text{A}-\text{Z} \right)\) nơtron và Z prôton.           

B.  Z nơtron và \(\text{A}\)prôton.

C.  \(\left( \text{A}-\text{Z} \right)\) prôton và Z nơtron.    

D.  Z prôton và \(\text{A}\)nơtron.

Câu 5:   Tia nào dưới đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

A.   Tia hồng ngoại.                                         

B.   Tia X.

C.   Tia tím.                                                     

D.   Tia tử ngoại.

Câu 6:   Trong các tia sau. Tia nào không phải là tia phóng xạ?

A.  Tia \(X.\)              

B.  Tia \({{\beta }^{+}}.\)

C.  Tia \(\gamma .\)                  

D.  Tia \(\alpha .\) 

Câu 7:  Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

   A.  λ = v.f.                     B.  λ = 2v/f                C.  λ = v/f.                         D.  λ = 2v.f.                         

Câu 8:  Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là \(\ell \), mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A.  \(\frac{1}{4}mg\ell \alpha _{0}^{2}\)      

B.  \(2mg\ell \alpha _{0}^{2}\)

C.  \(mg\ell \alpha _{0}^{2}\)

D.  \(\frac{1}{2}mg\ell \alpha _{0}^{2}\)

Câu 9:  Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.  \(\frac{\lambda h}{c}\).                                

B.  \(\frac{hc}{\lambda }\).   

C. \(\frac{\lambda }{hc}\).  

D. \(\frac{\lambda c}{h}\).

Câu 10:  Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

   A.  cùng tần số, cùng phương.

   B.  có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

   C.  cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. 

   D.  cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

...

Phần đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

21

C

2

D

22

C

3

C

23

B

4

A

24

A

5

B

25

A

6

A

26

A

7

C

27

D

8

D

28

D

9

B

29

A

10

C

30

B

11

C

31

A

12

C

32

A

13

D

33

B

14

B

34

B

15

B

35

C

16

D

36

B

17

A

37

D

18

B

38

A

19

B

39

C

20

B

40

A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

A. ωt + φ.                          B. ωt.                                C. ω.                       D. φ

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A. \(2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}.\)                           

B. \(2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}.\)                              

C. \(\sqrt{\frac{m}{k}}.\)                  

D. \(\sqrt{\frac{k}{m}}.\)(đ/a)

Câu 3: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?

A. Mang theo năng lượng.                                                    

B. Lan truyền được trong chân không.

C. Điện trường và từ trường biến thiên lệch pha 900.             

D. Là sóng ngang.

Câu 4: Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

A. Cùng tần số.                                                                  

B. Cùng mức cường độ âm.

C. Cùng biên độ.                                                                  

D. Cùng đồ thị dao động âm.

Câu 5: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0coswt(V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là

A. 2U0.                             

B. U0\(\sqrt{2}\).                     

C. \(\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\sqrt{\text{2}}}\).(đ/a)                      

D. \(\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\text{2}}\).

Câu 6: Trong một máy biến áp lí tưởng, nếu số vòng dây,điện áp và cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp là N1, U1, I1 ; số vòng dây, điện áp và cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là N2, U2, I2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\)(đ/a)     

B. \(\frac{{{I}_{1}}}{{{I}_{2}}}=\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}\)          

C. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{I}_{1}}}{{{I}_{2}}}\)                                                                          

D. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}\)

Câu 7: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

B. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát.

C. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

D. tỉ lệ với thời gian truyền điện.

Câu 8: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{L}{C}}\)            

B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{C}{L}}\)               

C. \(T=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\)           

D. \(T=2\pi \sqrt{LC}\)      

Câu 9: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A. tần số thay đổi và vận tốc không đổi.        

B. tần số không đổi và vận tốc không đổi.

C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi.        

D. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi.

Câu 10: Tán sắc ánh sáng là

A. sự phân tách ánh sáng đơn sắc thành các ánh sáng màu.

B. sự phân tách một chùm ánh sáng đỏ thành các chùm sáng đơn sắc.

C. sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.

D. sự phân tách một chùm ánh sáng tím thành các chùm sáng đơn sắc.

...

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (NB). Con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Đại lượng không thay đổi theo thời gian là:

A. Động năng               

B. Thế năng                 

C. Li độ               

D. Cơ năng

Câu 2 (NB). Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào

        A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch  

    B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

    C. cách chọn gốc tính thời gian                                                 

    D. tính chất của mạch điện.

Câu 3 (NB). Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không với vận tốc c có bước sóng l. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất n thì vận tốc là v, bước sóng l’. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. v = c/n; l’ =  l/n               

B. v =nc; l’ =  l/n 

C. v = c/n; l’ =  nl                      

D. v =nc; l’ =  nl

Câu 4 (TH). Đường sức của điện trường đều không có đặc điểm là

A. Các đường sức song song.                          

B. Các đường sức cùng chiều.

C. Các đường sức cách đều.                            

D. Các đường sức là các đường cong.

Câu 5 (NB). Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q đặt trong nó:

        A. Phụ thuộc vào hình dạng đường đi.                 

        B. Phụ thuộc vào cường độ điện trường.

        C. Phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu đường đi.        

        D. Phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối đường đi.

Câu 6 (TH). Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch  tách sóng.                                         

B. Mạch khuyếch đại.                        

C. Mạch biến điệu.                                           

D. Anten

Câu 7 (TH). Chiếu vào tấm kẽm tích điện âm một chùm tia tử ngoại có năng lượng photon lớn hớn công thoát của tấm kẽm đó. Hiện tượng sẽ xảy ra:

    A. Tấm kẽm mất dần điện tích dương                            

    B.  Không có hiện tượng xảy ra

    C. Tấm kẽm mất dần điện tích âm                                                             

    D. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện

Câu 8 (TH). Hiện tượng giao thoa ánh sáng ứng dụng trong việc:

    A. đo chính xác bước sóng ánh sáng                 

    B. kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại

    C. xác định độ sâu của biển                               

    D. siêu âm trong y học

Câu 9 (NB). Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cường độ dòng điện chạy qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi 

A. Z = R                       

B. ZL > ZC.                                   

C. ZL < ZC.             

D. ZL= R.

Câu 10 (TH). Gọi eD là năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ,eL là năng lượng của pho ton ánh sáng lục,eV là năng lượng của photon ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng:

là eĐ, eL và eT thì

A. eV>eL>eD.                 

B. eL>eV>eD.                 

C. eL>eD>eV.                                                                 

D. eD>eV>eL.

...

ĐÁP ÁN

1-D

2-D

3-A

4-D

5-A

6-A

7-A

8-A

9-C

10-B

11-B

12-C

13-C

14-D

15-B

16-A

17-C

18-C

19-D

20-B

21-A

22-A

23-C

24-C

25-A

26-B

27-B

28-A

29-A

30-A

31-B

32-A

33-C

34-B

35-C

36-C

37-A

38-B

39-D

40-B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thái Phiên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF