Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có 6 cặp cực. Khi máy hoạt động ổn định thì suất điện động xoay chiều do máy phát ra có tần số 60Hz. Lúc này rôto của máy quay với tốc độ bằng
|
A. 10 vòng/s |
B. 20 vòng/s |
C. 40 vòng/s |
D. 60 vòng/s |
Câu 2: Một sóng hình sin có tần số 25Hz lan truyền theo trục Ox với bước sóng là 10cm. Tốc độ truyền sóng là
|
A. 5m/s |
B. 0,8m/s |
C. 2,5m/s |
D. 0,4m/s |
Câu 3: Dao động của quả lắc đồng hồ thuộc loại dao động nào sau đây ?
|
A. Dao động cộng hưởng |
B. Dao động tắt dần |
|
C. Dao động cưỡng bức |
D. Dao động duy trì |
Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là dựa vào hiện tượng
|
A. Tự cảm |
B. Cộng hưởng điện |
C. Cảm ứng điện từ |
D. Cộng hưởng cơ |
Câu 5: Cường độ dòng điện chạy qua một cuộn dây biến thiên đều theo thời gian. Độ tự cảm của cuộn dây là 0,5mH. Trong thời gian 0,02s độ biến thiên của cường độ dòng điện là 8A, độ lớn của suất điện động tự cảm trong cuộn dây là
|
A. 800V |
B. 0,32V |
C. 0,2V |
D. 200V |
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i. Độ lớn của độ lệch pha giữa u và i là
|
A. 0,25π rad |
B. 0,5π rad |
C. 2π rad |
D. π rad |
Câu 7: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lí của âm ?
|
A. Âm sắc |
B. Cường độ âm |
C. Độ to của âm |
D. Độ cao của âm |
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài \(l=50\text{cm}\) dao động điều hòa tại nơi có \(g=10\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}.\) Tần số dao động của con lắc là
|
A. 0,04Hz |
B. 0,36Hz |
C. 0,07Hz |
D. 0,71Hz |
Câu 9: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách giữa một điểm nút và một điểm bụng liên tiếp là
|
A. λ |
B. 2λ |
C. 0,25λ |
D. 0,5λ |
Câu 10: Trong môi trường truyền âm, tại một điểm M có mức cường độ âm là 20dB thì tỉ số giữa cường độ âm tại đó và cường độ âm chuẩn là
|
A. 10 |
B. 100 |
C. 20 |
D. 200 |
...
ĐÁP ÁN
|
1.A |
2.C |
3.D |
4.C |
5.C |
6.B |
7.B |
8.D |
9.C |
10.B |
|
11.A |
12.D |
13.C |
14.C |
15.D |
16.C |
17.B |
18.D |
19.A |
20.A |
|
21.D |
22.A |
23.B |
24.D |
25.D |
26.D |
27.C |
28.A |
29.A |
30.C |
|
31.A |
32.D |
33.B |
34.B |
35.A |
36.B |
37.A |
38.B |
39.C |
40.B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐÊ SỐ 2
Câu 1: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình \(u=A\cos (20\pi t-\pi x)(cm),\) với x tính bằng m, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng này bằng
|
A. 40 m/s |
B. 20 m/s |
C. 40 cm/s |
D. 20 cm/s |
Câu 2: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
|
A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\) |
B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\) |
C. \(T=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\) |
D. \(T=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\) |
Câu 3: Công thức liên hệ giữa bước sóng \(\lambda ,\) tốc độ truyền sóng v và tần số góc \(\omega \) của một sóng cơ hình sin là
A. \(\lambda =\frac{2\pi v}{\omega }\)
B. \(\lambda =v\omega \)
C. \(\lambda =\frac{v}{{{\omega }^{2}}}\)
D. \(\lambda =\frac{v}{\omega }\)
Câu 4: Khi nói về chu kỳ dao động của con lắc đơn. Phát biểu không đúng là
A. Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.
B. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao dộng.
C. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
D. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biến độ.
Câu 5: Đặt một khung dây trong từ trường đều sao cho ban đầu mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây sẽ không thay đổi nếu khung dây
A. Quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.
B. Chuyển động tịnh tiến theo một phương bất kì.
C. Có diện tích tăng đều.
D. Có diện tích giảm đều.
Câu 6: Gọi f là tần số của ngoại lực cưỡng bức, f0 là tần số dao động riêng của hệ dao động. Khi cộng hưởng xảy ra thì
A. \(f={{f}_{0}}\)
B. \(f<{{f}_{0}}\)
C. \(f>{{f}_{0}}\)
D. f = 0
Câu 7: Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại là
|
A. \({{V}_{\max }}=\omega A\) |
B. \({{V}_{\max }}=-{{\omega }^{2}}A\) |
C. \({{V}_{\max }}={{\omega }^{2}}A\) |
D. \({{V}_{\max }}=-\omega A\) |
Câu 8: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là \({{10}^{-4}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}},\) biết cường độ âm chuẩn là \({{10}^{-2}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}.\)Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
|
A. 40B |
B. 40dB |
C. 80B |
D. 80dB |
Câu 9: Một chất điểm dao động theo phương trình \(x=2\sqrt{2}\cos (5\pi t+0,5\pi )cm.\) Dao động của chất điểm có biên độ là
A. \(0,5\pi \text{ cm}\)
B. \(2\sqrt{2}\text{ cm}\)
C. \(2\text{ cm}\)
D. \(5\pi \text{ cm}\)
Câu 10: Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N, và N, . Kết luận nào sau đây đúng?
|
A. \({{N}_{2}}>{{N}_{1}}\) |
B. \({{N}_{2}}={{N}_{1}}\) |
C. \({{N}_{2}}<{{N}_{1}}\) |
D. \({{N}_{2}}{{N}_{1}}=1\) |
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.B |
3.A |
4.D |
5.B |
6.A |
7.A |
8.D |
9.B |
10.C |
|
11.B |
12.C |
13.D |
14.D |
15.B |
16.C |
17.B |
18.D |
19.A |
20.B |
|
21.D |
22.C |
23.A |
24.C |
25.B |
26.A |
27.D |
28.B |
29.A |
30.A |
|
31.B |
32.D |
33.A |
34.C |
35.A |
36.C |
37.D |
38.C |
39.D |
40.B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\)
B. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\)
C. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\)
D. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\)
Câu 2: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. Trùng với phương truyền sóng.
B. Là phương ngang.
C. Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Là phương thẳng đứng.
Câu 3: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. Biên độ và gia tốc.
B. Li độ và tốc độ.
C. Biên độ và năng lượng.
D. Biên độ và tốc độ.
Câu 4: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) (U0 không đổi, áo thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A.\(R=\left| \omega L-\frac{1}{\omega C} \right|\)
B.\({{\omega }^{2}}LCR-1=0\)
C.\({{\omega }^{2}}LC-R=0\)
D.\({{\omega }^{2}}LC-1=0\)
Câu 5: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch là
A. \(2\pi \sqrt{LC}\)
B. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)
C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\)
D. \(\sqrt{LC}\)
Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. Một số nguyên lần bước sóng.
B. Một nửa bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Một bước sóng.
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều hình sin vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa:
A. Cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D. Sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 8: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp
A. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
B. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
C. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
D. Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
Câu 9: Một sóng cơ học có bước sóng \(\lambda \( truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha \(\Delta \varphi \( của dao động tại hai điểm M và N là
A. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi d}{\lambda }\)
B. \(\Delta \varphi =\frac{\pi d}{\lambda }\)
C. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi \lambda }{d}\)
D. \(\Delta \varphi =\frac{\pi \lambda }{d}\)
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. \(F=\frac{1}{2}kx\)
B. \(F=kx\)
C. \(F=\frac{1}{2}k{{x}^{2}}\)
D. \(F=-kx\)
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.C |
3.C |
4.D |
5.C |
6.C |
7.A |
8.B |
9.A |
10.B |
|
11.D |
12.D |
13.B |
14.B |
15.D |
16.A |
17.C |
18.D |
19.B |
20.D |
|
21.B |
22.B |
23.A |
24.A |
25.A |
26.A |
27.B |
28.C |
29.C |
30.C |
|
31.C |
32.B |
33.A |
34.A |
35.D |
36.A |
37.B |
38.C |
39.D |
40.D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Gia tốc của một vật dao động điều hòa
A. luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. độ lớn tỉ lệ với li độ của vật.
C. luôn ngược pha với li độ của vật.
D. có giá trị nhỏ nhất khi đổi chiều chuyển động.
Câu 2. Mức cường độ âm tại điểm A là 100 dB và tại điểm B là 60 dB. So sánh cường độ âm tại \(A\left( {{I}_{A}} \right)\) với cường độ âm tại \(B\left( {{I}_{B}} \right)\).
A. \({{I}_{A}}=100{{I}_{B}}.\)
B. \({{I}_{A}}=40{{I}_{B}}.\)
C. \({{I}_{A}}={{10}^{-4}}{{I}_{B}}.\)
D. \({{I}_{A}}={{10}^{4}}{{I}_{B}}.\)
Câu 3. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi. Khi \(f=50Hz\) thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4 A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ là 3,6 A thì tần số của dòng điện phải bằng
A. 25 Hz.
B. 75 Hz.
C. 100 Hz.
D. \(50\sqrt{2}\ Hz.\)
Câu 4. So với hạt nhân \(_{14}^{29}Si\), hạt nhân \(_{20}^{40}Ca\) có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Câu 5. Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính Bo là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m\). Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử Hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là \(r=2,{{2.10}^{-10}}m\). Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
A. L.
B. O.
C. N.
D. M.
Câu 6. Biết giới hạn quang điện của kẽm là \(0,35\ \mu m\). Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì
A. điện tích âm của lá kẽm mất đi.
B. tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.
C. điện tích của tấm kẽm không đổi.
D. tấm kẽm tích điện dương.
Câu 7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A. \(0,48\ \mu m.\)
B. \(0,40\ \mu m.\)
C. \(0,60\ \mu m.\)
D. \(0,76\ \mu m.\)
Câu 8. Quang phổ nào sau đây không phải là do nguyên tử, phân tử bức xạ
A. quang phổ vạch phát xạ giống nhau.
B. quang phổ vạch phát xạ khác nhau.
C. quang phổ vạch hấp thụ khác nhau.
D. tính chất vật lý giống nhau.
Câu 9. Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ \(\left( 25\div \infty \right)\), dùng một kính lúp có độ tụ +20 dp. Số bội giác của kính người này ngắm chừng ở điểm cực cận là
A. 6,5.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 10. Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=5\ mH\) và tụ điện có \(C=2\ \mu F\). Điện áp hai bản tụ điện có biểu thức \(u=2\cos \left( \omega t \right)V\). Từ thông cực đại qua cuộn cảm là
A. \({{4.10}^{-6}}\text{W}b.\)
B. \(1,{{4.10}^{-4}}\text{W}b.\)
C. \({{10}^{-4}}\text{W}b.\)
D. \({{2.10}^{-4}}\text{W}b.\)
...
Đáp án
|
1-D |
2-D |
3-B |
4-B |
5-A |
6-C |
7-C |
8-C |
9-D |
10-D |
|
11-D |
12-D |
13-D |
14-D |
15-C |
16-C |
17-D |
18-B |
19-D |
20-C |
|
21-C |
22-B |
23-D |
24-D |
25-A |
26-B |
27-D |
28-B |
29-A |
30-A |
|
31-C |
32-A |
33-A |
34-D |
35-D |
36-A |
37-C |
38-B |
39-D |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt cm. Dao động của chất điểm có biên độ là:
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 3. Chọn câu sai:
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Câu 4. Một con lắc đơn chiều dài dây treo l, vật nặng có khối lượng m. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc Lực căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
A. T = mg(3cos a - 2cos ao ).
C. T = mg(2cos a - 3g cos ao ).
B. T = 3mg cos ao - 2mg cos a.
D. T = mg(3cos ao - 2cos a).
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với tần số 50 Hz, biên độ dao động 4 cm, vận tốc cực đại của vật đạt được là:
A. 40 cm/s.
B. 4π cm/s.
C. 50π cm/s.
D. 4π m/s.
Câu 6. Một lò xo có độ cứng 96 N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích cho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện được 10 dao động, m2 thực hiện được 5 dao động. Nếu heo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là π/2 (s). Giá trị của m1 là:
A. 1 kg.
B. 4,8 kg.
C. 1,2 kg.
D. 3 kg.
|
Câu 7. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O, có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình bên. Biết t2 – t1 = 4,5 s. Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm cách nhau 10 cm lần thứ 2017 là A. 3024,00 s. B. 3024,75 s. C. 3024,50 s. D. 3024,25 s. |
|
Câu 8. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một số nguyên lần bước sóng
B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng
D. một phần tư bước sóng.
Câu 9. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. năng lượng âm.
C. tần số âm.
D. biên độ.
Câu 10. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương dao động và phương truyền sóng.
B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng
C. phương truyền sóng và tần số sóng.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm



.png?enablejsapi=1)